Tenadinir 300mg Maxim (2 vỉ x 10 viên)

: P15759

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Cefdinir 300mg 

Tá dược: Lactose; Microcrystlline cellulose; Magnesi stearat ... vừa đủ 1 viên nang

Công dụng: Điều trị cho những trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa gây ra bởi những vi khuẩn nhạy cảm như aemophilus influenzae, Haemophilus parainfluenzae, Streptococcus pneumoniae, Moraxiella catarrhalis....

Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi.

Hình thức: Viên nang cứng

Thương hiệu: Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd

Nhà sản xuất: Ấn độ

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần: Mỗi viên nang cứng có chứa:
Cefdinir 300mg
Tá dược: Lactose; Microcrystlline cellulose; Magnesi stearat vừa đủ 1 viên nang

Chỉ định:
Được chỉ định cho những trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa, gây ra bởi những vi khuẩn nhạy cảm trong những trường hợp sau:
Người lớn và thiếu niên:
- Điều trị viêm phổi mắc phải từ cộng đồng do Haemophilus influenzae, Haemophilus parainfluenzae, Streptococcus pneumoniae, Moraxiella catarrhalis gây ra.
- Điều trị viêm phế quản mãn tính do Haemophilus influenzae, Haemophilus parainfluenzae, Streptococcus pneumoniae và Moraxiella catarrhalis gây ra.
- Điều trị viêm xoang cấp do Haemophilus influenzae, Streptococcus pneumoniae và Moraxiella catarrhalis gây ra
- Điều trị viêm họng/Viêm amidan do Streptococcus pyogenes
- Điều trị nhiễm khuẩn da và cấu trúc da do các chủng do chủng Streptococcus pyogenes gây ra.
Trẻ em:
- Điều trị viêm tai giữa cấp gây ra bởi Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis (kể cả dòng sinh B-lactamase); Streptococcus pneumonia.
- Điều trị viêm họng/Viêm amydal do Streptococcus pyogenes, tuy nhiên Cefdinir không được chỉ định phòng ngừa cho sốt thấp.
- Điều trị nhiễm khuẩn da và cấu trúc da do Staphylococcus aureus (kể cả dòng sinh B-lactamase) và Streptococcus pyogenes.

Chống chỉ định
- Mẫn cảm với thành phần của thuốc hoặc các kháng sinh họ cephalosporin, penicilli

Liều dùng
Tổng liều mỗi ngày là 600mg/lần/ngày cho các loại nhiễm khuẩn, có thể dùng 1 lần/ngày hoặc chia 2 lần/ngày. Tuy nhiên đối với trường hợp viêm phổi hoặc nhiễm trùng da thì nên chia ra 2 lần/ngày. Có thể uống Tenadinir mà không cần để ý tới bữa ăn.
- Người lớn và thiếu niên trên 13 tuổi:
Điều trị viêm phổi mắc phải từ cộng đồng uống 300mg x 2 lần/ngày, thời gian điều trị 10 ngày.
Điều trị đợt cấp của viêm phế quản mạn uống 300mg x 2 lần/ngày hoặc 600mg/lần/ngày, thời gian điều trị 10 ngày.
Điều trị viêm xoang cấp uống 300mg x 2 lần/ngày hoặc 600mg/lần/ngày, thời gian điều trị 10 ngày.
Điều trị viêm họng/amidan uống 300mg x 2 lần/ngày hoặc 600mg/lần/ngày, thời gian điều trị 5-10 ngày.
Điều trị viêm da và cấu trúc da uống 300mg x 2 lần/ngày, thời gian điều trị 10 ngày.
- Trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi:
Điều trị viêm tai giữa uống 7mg/kg/lần x 2 lần/ngày hoặc 14mg/kg/lần/ngày, thời gian điều trị 5-10 ngày.
Điều trị viêm xoang cấp uống 7mg/kg/lần x 2 lần/ngày hoặc 14mg/kg/lần/ngày, thời gian điều trị 10 ngày.
Điều trị viêm họng/amidan uống 7mg/kg/lần x 2 lần/ngày hoặc 14mg/kg/lần/ngày, thời gian điều trị 5-10 ngày.
Điều trị viêm da và cấu trúc da uống 7mg/kg/lần x 2 lần/ngày, thời gian điều trị 10 ngày.
- Bệnh nhân suy thận giảm nửa liều
Người lớn: Độ thanh thải creatinine < 30mL/phút, liều dùng là 300mg/lần x 1 lần/ngày. 
Bệnh nhân nhi: Độ thanh thải creatinine < 30mL/phút/1,72m2, liều dùng là 7 mg/kg/ngày/lần (có thể lên đến 300mg).
Bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo: Liều khuyến cáo là 300mg hoặc 7mg/kg tại thời điểm kết thúc một đợt chạy thận và sau đó dùng liều như trên cách ngày.

Tác dụng phụ
- Thường gặp: Tiêu chảy, buồn nôn, nhức đầu, đau bụng, nổi mẫn, viêm âm đạo.
- Ít gặp: khó tiêu, đầy hơi, nôn mửa, biếng ăn, táo bón, phân khác thường, suy nhược, chóng mặt, mất ngủ, ngứa ngáy, ngủ gà...
- Có thể gây ra tình trạng viêm ruột kết mạc giả do Clostridium difficlle.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặn phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng
- Dùng thuốc lâu ngày có thể gây phát sinh các vi khuẩn kháng thuốc. Cần phải theo dõi bệnh nhân chặt chẽ, nếu có hiện tượng tái nhiễm trong lúc điều trị thì phải đổi sang kháng sinh khác thích hợp.
- Cần thận trọng đối với người có tiền sử viêm đại tràng, rối loạn về thận.
- Dùng kháng sinh Cefdinir có thể gây ra tình trạng viêm ruột kết mạc giả do Clostridium difficlle, do đó cần phải thận trọng.
- Phụ nữ có thai và cho con bú cẩn thận trọng, chỉ dùng khi thật sự cần thiết.

Tương tác thuốc
- Các thuốc trung hòa acid dịch vị có chứa Magie hoặc Nhôm và các chế phẩm có chứa sắt làm ảnh hưởng tới việc hấp thụ cefdinir. Nếu cần thiết phải dùng các thuốc này thì phải uống trước hoặc sau đó 2 giờ.
- Probenecid: ức chế sự bài tiết qua thận của cefdinir cũng như đối với các - lactam khác; Cmax tăng 50%, AUC tăng gần 100%và T1⁄ tăng 50%

Bảo quản: Giữ thuốc ở nhiệt độ dưới 30º C, tránh ánh sáng

Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd

Nhà sản xuất: Ấn độ

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.