Ausagel 250mg (6 vỉ x 10 viên)

: P15728

156.000 đ

Mua hàng và tích 4.680 điểm thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Docusate 250mg 

Công dụng: Điều trị triệu chứng táo bón, nhất là giúp đại tiện dễ dàng đối với người bị trĩ, nứt hậu môn, hoặc tránh gắng sức khi đi đại tiện sau nhồi máu cơ tim.

Đối tượng sử dụng: Trẻ em trên 12 tuổi.

Hình thức: Viên nang mềm

Thương hiệu: Mebiphar

Nơi sản xuất: Công Ty Liên Doanh Dược Phẩm Mebiphar - Austrapharm

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần:
- Hoạt chất:Docusate sodium 250mg
- Tá dược: Polyethylen glycol (PEG 400), Gelatin, Glycerin, Sorbitol (70%), Polysorb 85/70/00, Methylparaben, Propylparaben, Ethyl, Vanillin, Titan dioxyd mica, Brilliant blue, Ethanol 96%, nước tinh khiết.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Thuốc Ausagel 250 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: Điều trị triệu chứng táo bón, nhất là giúp đại tiện dễ dàng đối với người bị trĩ, nứt hậu môn, hoặc tránh gắng sức khi đi đại tiện sau nhồi máu cơ tim. Phụ trợ làm sạch ruột trước khi tiến hành X quang ổ bụng.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Tắc ruột. Đau bụng cấp chưa rõ nguyên nhân.
- Người bị rối loạn di truyền dung nạp fructose.
- Dùng phối hợp với dầu khoáng (dầu parafin).

Liều dùng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Cách dùng
Dùng đường uống.
Liều uống của các muối docusat thay đổi tùy theo mức độ nghiêm trọng của bệnh và đáp ứng của người bệnh. Phải điều chỉnh liều theo đáp ứng của từng cá thể.
Uống nhiều nước trong ngày, không uống quá 7 ngày thuốc nhuận tràng.
- Liều dùng
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi
Uống 50 – 300mg/ngày, có thể tới 500mg/ngày, chia làm nhiều lần nhưng thường một liều uống trước khi đi ngủ là đủ. Khi bắt đầu điều trị, nên dùng liều cao, sau đó điều chỉnh theo đáp ứng (thí dụ dùng liều 200mg). Tác dụng thường rõ vào ngày 1 - 3 sau liều đầu tiên.
Docusat calci uống 240mg/ngày. Docusat cũng được dùng phối hợp với thuốc nhuận tràng kích thích nhóm anthraquinon như casanthranol, senna.
Để phụ trợ khi tiến hành X quang ổ bụng
Người lớn: Uống 400mg với thuốc cản quang bari sulfat.
Trẻ em > 12 tuổi: Dùng liều như người lớn.
Không sử dụng cho trẻ em dưới 12 tuổi.

Tác dụng phụ
- Các tác dụng không mong muốn hiếm xảy ra khi dùng docusat, không cần phải xử trí, tự hết:
Buồn nôn, tiêu chảy, đau, co cứng bụng nhẹ và thoáng qua, ban trên da.
Trong một nghiên cứu in vitro thấy docusat natri gây độc đối với các tế bào gan.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Tránh dùng thuốc kéo dài vì có thể làm đại tràng giảm trương lực và hạ kali huyết (bệnh do thuốc nhuận tràng).
-Cảnh báo về các tá dược
Sorbitol:Có thể gây ra nhuận tràng.Khi dùng 1g sorbitol sẽ cung cấp thêm 2,6kcal cho cơ thể.
Methyl paraben và propylparaben: Có thể gây dị ứng, co thắt phế quản.
- Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa ghi nhận được báo cáo phản ứng bất lợi về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng vận hành máy móc, lái tàu xe, người làm việc trên cao và các trường hợp khác.
- Thời kỳ mang thai
Dùng docusat trong thời kỳ mang thai có thể gây hạ magnesi huyết thứ phát ở trẻ sơ sinh. Thận trọng khi dùng thuốc trong thời kỳ mang thai. Tránh dùng trong 3 tháng đầu thai kỳ.
- Thời kỳ cho con bú
Docusat bài tiết vào được sữa mẹ. Tránh dùng trong thời kỳ cho con bú.

Tương Tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Docusat có thể tăng cường sự hấp thu qua đường tiêu hóa của các thuốc khác như parafin lỏng (không được dùng đồng thời 2 thuốc này với nhau), danthron hoặc phenolphtalein. Dùng cách xa các thuốc khác ít nhất 2 giờ.
- Giảm liều của thuốc nhuận tràng anthraquinon nếu dùng cùng docusat.
- Dùng đồng thời docusat với aspirin làm tăng tác dụng không mong muốn trên niêm mạc đường tiêu hóa.

Bảo quản: Giữ trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Mebiphar

Nơi sản xuất: Công Ty Liên Doanh Dược Phẩm Mebiphar - Austrapharm

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.