NovellZamel Syrup (Chai 60ml)

: P10770

100.000 VND

Mua hàng và tích  3.000 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Retinyl palmitate 24000IU, Thiamine HCl 67.2mg, Riboflavin sodium phosphate 32.88mg...

Công dụng: Novellzamel giúp cho quá trình tăng trưởng của trẻ và phục hồi sức khỏe trong giai đoạn dưỡng bệnh...

Đối tượng sử dụng: Trẻ em 1 tuổi trở lên

Hình thức: Siro uống

Thương hiệu: Novell Pharmaceutical Laboratories

Nơi sản xuất: P.T. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Retinyl palmitate 24000IU, Thiamine HCl 67.2mg, Riboflavin sodium phosphate 32.88mg, Dexpanthenol 56.16mg, Pyridoxine HCl 72.84mg, Cyanocobalamine 24meg, Nicotinamide 120mg, Folic acid 180meg, Choline bitartrate 145.92mg, Inositol 144mg, Biotin 1200meg, dl - a - tocopheryl acetate 60IU, Zinc Chloride 187.56mg, Magnesium dichloride 6H20 3511.2mg,Cupric cloride 2H2O 9666meg, Selenium dioxide H2O 391.92meg, Chromium trichloride 548.28meg, L-glutamine 600mg, Lysine HCl 1498.8mg.
- Tá dược: Sorbitol lỏng, Glycerol, Methyl paraben, Propyl paraben, Magna sweet TP2, Alitam, Povidone, Citric acid, Natrium citrate, Dinatrium EDTA, FL Orange, Nước tinh khiết.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Novellzamel giúp cho quá trình tăng trưởng của trẻ và phục hồi sức khỏe trong giai đoạn dưỡng bệnh.
- Novellzamel là chế phẩm bổ sung dinh dưỡng, chứa các vi chất, khoáng chất và các vitamin cần thiết cho các quá trình chuyển hóa của cơ thể, nhất là giai đoạn tăng trưởng.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Bệnh nhân mẫn cảm với thiamine, riboflavin sodium phosphate, pyridoxine, nicotinamide, zinc chloride, selenium dioxide hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Các chống chỉ định khác, cụ thể với từng hoạt chất:
Cyanocobalamine:
- Có tiền sử dị ứng với các cobalamine (vitamin B12 và các chất liên quan).
- U ác tính: Do vitamin B12 làm tăng trưởng các mô có tốc độ sinh trưởng cao, nên có nguy cơ làm u tiến triển.
- Người bệnh cơ địa dị ứng (hen, eczema).
Nicotinamide:
- Bệnh gan nặng.
- Loét dạ dày tiến triển.
- Xuất huyết động mạch.
- Hạ huyết áp nặng.
Retinylpalmitate: chống chỉ định với người bệnh thừa vitamin A
Magnesium:
 chống chỉ định với bệnh nhân suy thận nặng có độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút.
Đồng:
 chống chỉ định với bệnh Wilson (tích lũy đồng bất thường).
Dexpanthenol, biotin, tocopheryl, choline bitartrate, inosito, chromium trichloride, L-glutamine, lysine HCl, folic acid:
 
Không có thông tin về chống chỉ định với liều dùng của Novelizamel syrup.

Liều dùng và cách dùng
Cách dùng:
Nên uống sau bữa ăn.
Liều dùng:
- Trẻ em từ 1 – 3 tuổi: 2,5ml (1/2 muỗng), mỗi ngày 1 lần.
- Trẻ em từ 4 – 6 tuổi: 5ml (1/2 muỗng), mỗi ngày 1 lần.

Tác dụng phụ
Không ảnh hưởng.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Trong khi sử dụng Novellzamel vẫn cần phải bổ sung đầy đủ năng lượng và protein cho cơ thể. Không dùng thêm các thuốc hoặc các chế phẩm bổ sung có Vitamin A khác nếu không có sự chỉ định và giám sát của bác sỹ. Không nên dùng thuốc đang đói. Không uống quá liều khuyến cáo.
* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai:
Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai do phải cân đối liều lượng Vitamin A để tránh gây quá liều Vitamin A.
Phụ nữ cho con bú:
Thận trọng ở phụ nữ cho con bú nên hỏi bác sĩ trước khi dùng
* Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai do phải cân đối liều lượng vitamin A để tránh gây quá liều vitamin A.
- Không phối hợp với Levodopa vì Levodopa bị Vitamin B6 làm giảm tác dụng
- Folic acid có thể làm giảm nồng độ trong huyết tương của phenytoin.
- Uống kẽm làm giảm hấp thu của tetracyclin.

Bảo quản: Bảo quản trong bao bì kín, nhiệt độ dưới 30°C.

Đóng gói: Chai 60ml

Thương hiệu: Novell Pharmaceutical Laboratories

Nơi sản xuất: P.T. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.