Vilanta (Hộp 20 gói x 10g)

: P15753

78.000 VND

Mua hàng và tích  2.340 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Aluminum hydroxide, Magnesium hydroxide, Simethicone

Công dụng: Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản, tăng acid dạ dày do loét dạ dày–tá tràng.Đối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em

Hình thức: Hỗn dịch uống

Thương hiệu: Pharimexco

 Nơi sản xuất: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Châu (Việt Nam)

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Nhôm hydroxyd gel 13% tương đương 0,4g nhôm oxyd; Magnesi hydroxyd paste 30% tương đương 0,8004g magnesi hydroxyd; Simethicon nhũ dịch 30% tương đương 0,08g simethicon.
Tá dược: Kali sorbat, sorbitol dung dịch 70%, natri carboxymethylcellulose, natri sarcharin, bột hương vị dâu, nước tinh khiết.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
-Làm dịu các triệu chứng do tăng tiết acid dạ dày (chứng ợ nóng, ợ chua, đầy bụng và khó tiêu do tăng acid dạ dày).
-Ðiều trị triệu chứng tăng acid dạ dày do loét dạ dày, tá tràng.
-Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày–thực quản.
-Dự phòng và điều trị triệu chứng loét và chảy máu dạ dày do stress.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
-Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
-Giảm phosphate máu. 
-Trẻ nhỏ tuổi vì nguy cơ nhiễm độc nhôm và tăng magnesi huyết, đặc biệt ở trẻ mất nước hoặc bị suy thận.
-Suy thận nặng (nguy cơ tăng magnesi huyết).
-Tránh dùng các loại thức uống có gas khi uống thuốc.

Liều dùng
* Cách dùng:
Thuốc dùng đường uống. Dùng nguyên chất hoặc pha loãng với ít nước. Nên uống thuốc 1–3 giờ sau bữa ăn và lúc đi ngủ để kéo dài tác dụng trung hòa. Nếu cần có thể uống thuốc khi cảm thấy khó chịu ở dạ dày.

* Liều dùng:
Để điều trị chứng rối loạn tiêu hóa, khó tiêu, không nên dùng thuốc quá 2 tuần trừ khi có lời khuyên hoặc giám sát của bác sĩ.
Để điều trị loét dạ dày–tá tràng cần uống thuốc liên tục ít nhất 4–6 tuần sau khi hết triệu chứng.
Ở người bệnh bị trào ngược dạ dày–thực quản, chảy máu dạ dày hoặc loét do stress, thuốc được dùng mỗi giờ 1 lần và điều chỉnh tiều thuốc để duy trì pH dạ dày bằng 3,5.
-Người lớn: Uống 1 gói x 2–4 lần/ngày.
-Trẻ em: Uống 1/2 liều người lớn. Hoặc theo hướng dẫn của bác sĩ.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Tác dụng phụ
Thường gặp, ADR > 1/100
Tiêu hoá: Miệng đắng chát, buồn nôn, nôn, phân trắng.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Tiêu hoá: Cứng bụng.
Chuyển hoá: Giảm phosphate máu.
Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000
Ngộ độc nhôm và nhuyễn xương có thể xảy ra ở bệnh nhân có hội chứng urea máu cao.

* Quá liều và cách xử trí:
Có thể dùng kèm thuốc chống nôn nếu bị buồn nôn hay nôn. 
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Thận trọng với bệnh nhân suy tim sung huyết, suy thận, phù, xơ gan và chế độ ăn ít natri và người mới bị xuất huyết đường tiêu hóa.

* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai:
Thuốc được coi là an toàn nhưng nên tránh dùng liều cao và kéo dài.
Phụ nữ cho con bú:
Thuốc được coi là an toàn nhưng nên tránh dùng liều cao và kéo dài. Mặc dù thuốc được bài tiết qua sữa mẹ nhưng nồng độ không đủ gây tác hại đến trẻ bú sữa mẹ. 

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Thuốc dùng được cho người vận hành máy móc hay lái tàu xe. 

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Tất cả các thuốc kháng acid đều làm tăng hoặc giảm tốc độ hấp thu các thuốc khác khi dùng phối hợp.
Các thuốc bị giảm tác dụng: Tetracycline, digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniaxid, allopurinol, benzodiazepine, corticosteroid, penicillamine, phenothiazine, ranitidine, ketoconazole, itraconazole, naproxen.
Cáo thuốc được làm tăng tác dụng: Amphetamine, quinidine.

Bảo quản: Để thuốc nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng. Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Đóng gói: Hộp 20 gói

Thương hiệu: Pharimexco

Nơi sản xuất: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Châu (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.