Smecta hương dâu (Hộp 12 gói)

: P14338

53.000 VND

Mua hàng và tích  1.590 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Diosmectit 3g

Công dụng: Điều trị các triệu chứng tiêu chảy cấp ở trẻ em, trẻ nhũ nhi, kết hợp với việc bù nước đường uống, triệu chứng tiêu chảy cấp ở người lớn, các triệu chứng tiêu chảy mạn tính và các chứng đau liên quan đến rối loạn thực quản, dạ dày, tá tràng và ruột.

Đối tượng sử dụng: Người lớn, trẻ em và nhũ nhi

Hình thức: Bột pha hỗn dịch uống

Thương hiệu: Ipsen Pharma

Nơi sản xuất: Beaufour Ipsen Industrie (Pháp) 

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần 
Hoạt chất: Diosmectit 3g
- Tá dược:Glucose monohydrat, natri saccharin, hương dâu*. 
*Thành phần hương dâu: Maltodextrin, propylen glycol, gôm arabic, chất tạo mùi tổng hợp và tự nhiên.
- Thành phân tá dược có tác dụng dược lý: Glucose.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Điều trị các triệu chứng tiêu chảy cấp ở trẻ em, trẻ nhũ nhi, kết hợp với việc bù nước đường uống. Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp ở người lớn.
- Điều trị các triệu chứng tiêu chảy mạn tính.
- Điều trị triệu chứng các chứng đau liên quan đến rối loạn thực quản, dạ dày, tá tràng và ruột.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Dị ứng với diosmectit hoặc bất cứ thành phần tá dược nào của thuốc.

Liều dùng và cách sử dụng
Điều trị tiêu chảy cấp:
Trẻ em và nhũ nhi:
+ Dưới một tuổi: 2 gói/ngày trong 3 ngày đầu, sau đó 1 gói/ngày.
+ Một tuổi trở lên: 4 gói/ngày trong 3 ngày đầu, sau đó 2 gói/ngày.
Người lớn:
+ Trung bình 3 gói/ngày.
+ Trên thực tế, liều hằng ngày có thể tăng gấp đôi trong những ngày đầu điều trị.
- Trong các bệnh khác:
Trẻ em và nhũ nhi:
+ Dưới một tuổi: 1 gói/ngày.
+ Từ một tuổi đến hai tuổi: 1 - 2 gói/ngày.
+ Trên hai tuổi: 2 - 3 gói/ngày.
Người lớn:
+Trung bình 3 gói/ngày.

- Cách sử dụng
Dùng đường uống. Khối lượng thuốc trong gói phải được pha thành hỗn dịch ngay trước khi sử dụng. Nên dùng sau bữa ăn trong viêm thực quản. Giữa các bữa ăn trong các chỉ định khác.
+ Trẻ em và nhũ nhi:
Thuốc có thể pha với 50ml nước trong một chai dùng trong ngày, hoặc trộn đều vào thức ăn lỏng hay sệt như nước dùng/súp, mứt quả, thức ăn xay nhuyễn, thức ăn cho trẻ em...
+ Người lớn:
Thuốc có thể pha với nửa ly nước.

Tác dụng phụ
Những phản ứng bất lợi của thuốc đã được báo cáo trong các nghiên cứu lâm sàng ở trẻ em và người lớn. Các phản ứng bất lợi này thường nhẹ và thoáng qua và chủ yếu liên quan đến hệ tiêu hóa.
- Tần suất của phản ứng bất lợi được phân loại như sau: thường gặp (≥1/100, <1/10), không thường gặp (≥1/1000, ≤1/100).
- Rối loạn dạ dày - ruột:
+ Thường gặp: Táo bón, thường được giải quyết bằng cách giảm liều, nhưng trong một số trường hợp hiếm gặp có thể cần ngưng điều trị.
+ Không thường gặp: Đầy hơi, nôn.
- Trong suốt quá trình thuốc lưu hành trên thị trường, một số trường hợp phản ứng quá mẫn (tần suất không rõ) được báo cáo, bao gồm mày đay, phát ban, ngứa và phù mạch.
- Có vài trường hợp táo bón tiến triển cũng được ghi nhận.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Diosmectit phải được dùng thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử táo bón mạn tính nặng.
- Ở trẻ em, tiêu chảy cấp phải được điều trị phối hợp với việc dùng sớm dung dịch bù nước đường uống (ORS) nhằm tránh mất nước, ở người lớn, điều trị không được bỏ qua việc bù nước nếu điều này là cần thiết.
- Lượng dịch cần bù, bằng đường uống hoặc đường tĩnh mạch, phải được điều chỉnh phù hợp với mức độ tiêu chảy, tuổi và đặc điểm của bệnh nhân.
- Bệnh nhân nên được thông báo về việc cần thiết phải: Uống nhiều dịch mặn hoặc ngọt, để bồi hoàn lượng dịch mất do tiêu chảy (nhu cầu lượng dịch trung bình hàng ngày ở người lớn là 2 lít).
- Khi bị tiêu chảy duy trì chế độ ăn bình thường:
+ Ngoại trừ một số loại thực phẩm, đặc biệt là rau sống và trái cây, rau xanh, các món ăn nhiều gia vị, cũng như các loại thực phẩm hoặc thức uống đông lạnh.
+ Món ăn thích hợp là thịt nướng và cơm.
- Thuốc có chứa glucose, và không khuyến cáo sử dụng ở bệnh nhân có hội chứng rối loạn hấp thu glucose và galactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú
Không có dữ liệu xác đáng hiện có về việc sinh quái thai trên động vật của thuốc này. Cho đến nay, không thấy có những tác động gây dị tật hoặc độc cho bào thai được ghi nhận trên lâm sàng. Tuy nhiên chưa có sự thẹo dõi đầy đủ ở phụ nữ có thai phơi nhiễm với SMECTA HƯƠNG DÂU để loại trừ bất kỳ rủi ro nào. Do đặc tính không bị hấp thu của SMECTA HƯƠNG DÂU nên có thể cân nhắc sử dụng trong quá trình mang thai nếu thực sự cần thiết.

Tác động lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có tác động

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Đặc tính hấp phụ của SMECTA HƯƠNG DÂU có thể tác động vào tốc độ và/hoặc mức độ hấp thu các chất khác, vì vậy khuyến cáo không nên dùng cùng lúc với các thuốc khác.

Bảo quản: Nhiệt độ không quá 30°C.

Đóng gói: Hộp 12 gói bột pha hỗn dịch uống.

Thương hiệu: Ipsen Pharma

Nơi sản xuất: Beaufour Ipsen Industrie (Pháp) 

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.



 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.