Agifivit (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

: P12905

58.000 đ

Mua hàng và tích 1.740 điểm thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Sắt (II) fumarat 200mg,Acid folic 1mg

Công dụng: Phòng và điều trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt, thiếu acid folic

Đối tượng sử dụng: Trẻ em trên 12 tuổi

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: Agimexpharm 

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Đủ thuốc chuẩn, tư vấn tốt.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Sắt (II) fumarat........................200mg
(tương đương sắt nguyên tố.......66mg)
Acid folic.................................1mg
Tá dược vừa đủ .......................1 viên
(Tinh bột ngô, natri starch glycolat, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose E6, Titan dioxyd, Polyethylen glycol 6000, Talc, phẩm màu oxyd sắt đỏ, phẩm màu oxyd sắt đen).

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Phòng và điều trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt, thiếu acid folic trong các trường hợp:
- Phụ nữ có thai và cho con bú, khi hành kinh, điều hòa kinh nguyệt.
- Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu như: Sau chấn thương, phẫu thuật, cắt dạ dày, hội chứng suy dinh dưỡng, giai đoạn hồi phục sau bệnh nặng.
- Khẩu phần ăn hằng ngày không cung cấp đầy đủ sắt, acid folic.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Quá mẫn với 1 trong các thành phần của thuốc. 
- Thừa sắt. 
- Bệnh mô nhiễm sắt.
- Thiếu máu tán huyết. 
- Bệnh da tăng hồng cầu.

Liều dùng và cách dùng
Cách dùng:
- Dùng qua đường uống.

Liều dùng:
- Mỗi ngày uống 1 viên trước khi ăn 1 giờ hoặc sau khi ăn 2 giờ, hoặc theo chỉ định của bác sĩ.
- Uống thuốc với nhiều nước.

Tác dụng phụ
- Ngứa, nổi ban, mày đay. Đôi khi có rối loạn tiêu hoá (đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón). Phân có thể có màu đen do thuốc.
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Người có lượng sắt trong máu bình thường tránh dùng thuốc kéo dài.
- Ngưng dùng thuốc nếu không dung nạp.
- Trẻ em dưới 12 tuổi: Không dùng viên nén, viên nang. Chỉ dùng thuốc giọt hoặc sirô (hút qua ống).
- Tránh uống thuốc với nước trà làm giảm sự hấp thu sắt.
- Thuốc có thể gây đi cầu phân đen hoặc xám.

* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai:
Thuốc dùng được cho người mang thai khi thiếu máu do thiếu sắt và acid folic.
Phụ nữ cho con bú:
Thuốc dùng được cho phụ nữ đang cho con bú.

* Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Khả năng lái xe hay vận hành máy móc không bị ảnh hưởng khi uống thuốc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Thuốc làm giảm hấp thu penicillamin, tetracyclin, levodopa, methyldopa, các quinolon, các hormon tuyến giáp và các muối kẽm nếu dùng chung.
- Các thuốc kháng acid như calci carbonat, natri carbonat, và magnesi trisilicat; trà có thể làm giảm hấp thu sắt nếu dùng cùng lúc.
- Nếu dùng acid folic để nhằm bổ sung thiếu folat có thể do thuốc chống co giật gây ra thì nồng độ thuốc chống co giật trong huyết thanh có thể bị giảm.
- Cotrimoxazol làm giảm tác dụng điều trị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ của acid folic.
- Các thuốc tránh thai uống làm giảm chuyển hoá của folat, gây giảm folat và vitamin B12.

Bảo quản: Trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng. Nhiệt độ không quá 30°C.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Agimexpharm

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.