Polydeson (chai 5ml)

: P04764

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Neomycin 17,5mg.

Công dụng: Điều trị viêm và nhiễm trùng ở mắt, mũi hầu, viêm tai ngoài,...

Đối tượng sử dụng: Trên 5 tuổi

Hình thức: Dung dịch

Thương hiệu: Vidiphar

Nơi sản xuất: Chi nhánh Đông Nam Bộ - Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương VIDIPHA (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Neomycin sulfat: 17,5mg
- Dexamethason natri phosphat: 5mg
- Tá dược: Natri citrat, P.V.P, natri metatrisulfic, methylparaben, propylparaben, natri hydroxyd, natri clorid, nước cất.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Thuốc Polydeson được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Viêm và nhiễm trùng ở mắt: Viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm giác mạc, viêm túi lệ.
- Viêm và nhiễm trùng mũi hầu và các xoang, viêm mũi dị ứng.
- Viêm tai ngoài không bị thủng màng nhĩ, đặc biệt eczema có bội nhiễm ống nhĩ. Viêm tai giữa cấp.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Thuốc Polydeson chống chỉ định trong các trường hợp sau:
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Herpes giác mạc, Glaucome.
- Chảy máu cam.
- Thủng màng nhĩ do chấn thương.
- Neomycin sulfat.
- Quá mẫn với neomycin hoặc với các aminoglycosid.
- Trẻ em dưới 1 tuổi.
- Dexamethason natri phosphat.
- Quá mẫn với dexamethason.
- Nhiễm virus, nhiễm nấm hoặc nhiễm khuẩn lao ở mắt.

Liều dùng và cách dùng
* Cách dùng:
- Thuốc Polydeson được dùng nhỏ mắt, mũi, tai.
- Thuốc đã dùng để nhỏ tai, mũi thì không được dùng để nhỏ mắt.
- Tránh làm nhiễm bẩn đầu nhỏ thuốc.
- Không được tiêm vào mắt. Không dùng áp lực bơm thuốc vào tai.
- Khi nhỏ tại đầu giữ nghiêng vài phút để thuốc dễ hấp thu.
- Không dùng quá 10 ngày. Nếu dùng quá thời hạn này nên tham khảo ý kiến bác sĩ.
* Liều dùng:
- Liều trung bình cho người lớn
- Nhỏ mắt: 1 - 2 giọt/lần x2 - 4 lần/ngày.
- Nhỏ mũi, tai: 1 - 2 giọt/lần x2 - 4 lần/ngày.
- Trẻ em trên một tuổi
- Dùng theo chỉ định của bác sĩ.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Polydeson, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
- Do neomycin sulfat:
Thường gặp, ADR >1/100
- Dùng tại chỗ: Phản ứng tăng mẫn cảm ngứa, sốt do thuốc và phản vệ.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
- Tăng enzym gan và bilirubin, loạn tạo máu, thiếu máu tan máu, lú lẫn, dị cảm, mất phương hướng, rung giật nhãn cầu, tăng tiết nước bọt, viêm miệng.
- Dùng thuốc kéo dài có thể dẫn tới chóng mặt, rung giật nhãn cầu và điếc, ngay cả sau khi đã ngừng thuốc.
- Do dexamethason natri phosphat:
Thường gặp, ADR > 1/100
- Rối loạn điện giải: Hạ kali huyết, giữ natri và nước gây tăng huyết áp và phù nề.
- Nội tiết và chuyển hoá: Hội chứng dạng Cushing, giảm bài tiết ACTH, teo tuyến thượng thận, giảm dung nạp glucid, rối loạn kinh nguyệt.
- Cơ xương: Teo cơ hội phục, loãng xương, gãy xương bệnh lý, nứt đốt sống, hoại tử xương vô khuẩn.
- Tiêu hoá: Loét dạ dày tá tràng kết chảy máu, loét thủng, viêm tuỵ cấp.
- Da: Teo da, ban đỏ, bầm máu, rậm lông.
- Thần kinh: Mất ngủ, sảng khoái.
Ít gặp, 1/1000
- Quá mẫn, đôi khi gây choáng phản vệ, tăng bạch cầu, huyết khối tắc mạch, tăng cân, ngon miệng, buồn nôn, khó ở, nấc, áp xe vô khuẩn.
* Hướng dẫn cách xử trí ADR
* Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Không nên dùng kéo dài (gây nhiều tai biến ở mắt gây bội nhiễm vi khuẩn không nhạy cảm kể cả nấm...). Nên kiểm tra thường xuyên nhãn áp thủy tinh thể.
- Trong trường hợp mưng mủ cấp tính ở mắt, corticoid có thể che lấp dấu hiệu nhiễm trùng hay làm nặng thêm nhiễm trùng hiện có.
- Kiểm tra màng nhĩ (không bị tổn thương) trước khi dùng.
- Bệnh nhân bị tăng nhãn áp.
- Neomycin sulfat
- Đã có hiện tượng kháng chéo nhiều giữa neomycin với kanamycin, framycetin và gentamicin. Tránh dùng tại chỗ lâu vì có thể gây mẫn cảm trên da và dễ mẫn cảm chéo với các kháng sinh aminoglycosid khác.
- Có thể bị điếc sau khi dùng thuốc ở tai hoặc vết thương rộng.
- Thận trọng và thuốc có tác dụng chẹn thần kinh - cơ nên có thể gây ức chế hô hấp và ngừng hô hấp.
- Phải rất thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh có bệnh thận hoặc gan hoặc thính lực bị giảm.
- Dexamethason natri phosphat
- Ở người bệnh nhiễm khuẩn hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn, phải đặc biệt chú ý và điều trị bằng các thuốc kháng khuẩn đặc hiệu là cần thiết trước tiên, do tác dụng ức chế miễn dịch nên dexamethason có thể gây nên những cơn kịch phát và lan rộng nhiễm khuẩn.
- Ở người thủng giác mạc, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim, suy thận, lao, thì cần phải theo dõi chặt chẽ và điều trị tích cực các bệnh đó nếu cần phải dùng dexamethason.
- Khả năng lái xe và vận hành máy móc:
Chưa có báo cáo.
- Thời kỳ mang thai:
Thận trọng khi dùng thuốc.
- Thời kỳ cho con bú:
Thận trọng khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Do neomycin sulfat
- Dùng tại chỗ lâu có thể có hiện tượng kháng chéo giữa neomycin và kanamycin, framycetin, gentamicin.
- Gây giảm hấp thu phenoxymetylpenicilin, digoxin, methotrexat.
- Tăng nguy cơ độc với thận, thính giác khi dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu mạnh như acid ethacrynic, furosemid.
- Tăng tác dụng ức chế thần kinh - cơ khi dùng đồng thời với tác nhân ức chế thần kinh cơ.
- Do dexamethason natri phosphat
- Bị giảm tác dụng do các barbiturat, phenytoin, rifampicin, rifabutin, carbamazepin, ephedrin, aminoglutetimid. Làm tăng tác dụng hạ kali huyết của acetazolamid, các thiazid lợi tiểu quai, carbenoxolon.
- Đối kháng tác dụng với các tác nhân gây hạ đường huyết, hạ huyết áp, thuốc lợi tiểu.

Bảo quản
- Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
- Chai thuốc sau khi dùng nên đậy chặt nắp chai bỏ vào hộp ngoài và đậy kín.

Đóng gói: Hộp 1 chai 5ml

Thương hiệu: Vidiphar

Nơi sản xuất: Chi nhánh Đông Nam Bộ - Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương VIDIPHA (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.