Malag 60mg (Hộp 3 vỉ x 10 viên)

: P15195

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Fexofenadin HCl 60mg

Công dụng: Điều trị triệu chứng trong viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

Đối tượng sử dụng: Người lớn/trẻ em trên 6 tuổi

Hình thức: Viên nén 

Thương hiệu: Davipharm 

Nơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Fexofenadin HCl 60mg.
Tá dượ
c: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh th, povidon, talc, silicon dioxyd, magnesi stearat, croscarmellose natri, HPMC E6, titan dioxyd, PEG 4000, poly sorbat 80, du thu du, màu tartrazin yellow, màu erythrosin.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Sn phm MALAG-60 cha thành phn chính có tác dụng dược lý là fexofenadin, là mt thuc kháng histamin thế hệ 2, đối kháng ththH1.
Fexofenadin được dùng để điều trtriu chứng trong viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người ln và trem trên 6 tuổi

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Không nên dùng thuc này nếu bn mn cm vi fexofenadin, terfenadin hoc vi bt cthành phn nào ca thuc.

Liều dùng
* Cách dùng:
Thuốc dùng đường ung. Không ung với nước hoa quả (cam, bưởi, táo). Thời điểm ung thuc không phthuc vào bữa ăn, nhưng không được ung quá gn (trong 15 phút) vi các thuc kháng acid cha magnesi và nhôm.
* Liều dùng:
Viêm mũi dị ứng:
Liều thông thường để điều trtriu chứng cho người ln và trem trên 12 tui là 60 mg x 2 ln/ ngày hoc 180 mg, ung 1 ln/ ngày.
Mày đay mạn tính vô căn:
Liều thông thường cho người ln và trem t12 tui trlên là 60 mg x 2 ln/ ngày hoc 180 mg, ung 1 ln/ ngày.
Người già và suy thn:
Trem t12 tui trở lên và người ln bsuy thận, người cao tui: Nên tham kho ý kiến bác sỹ trước khi dùng thuc. Có thbắt đầu điều trvi liu 60 mg ung 1 lần/ ngày, điều chnh liu theo chức năng thận

Tác dụng phụ
Ngưng dùng thuốc và liên htrung tâm y tế gn nht nếu bn gp các phn ng sau:
Khó th, khò khè, tc ngc, ngứa ngáy, phát ban, sưng phù. Các phản ng dị ứng này hiếm gp khi sdng thuc.
Các tác dng không mong mun khác:
Thường gp: Bun ng, mt mỏi, đau đầu, mt ng, chóng mt; Bun nôn, khó tiêu; Dbnhim virus (cảm, cúm), đau bụng trong kkinh nguyt, dbnhim khun hô hp trên, nga hng, ho, st, viêm tai gia,
viêm xoang, đau lưng.
Ít gp: Shãi, ri lon gic ng, ác mng; Khô miệng, đau bụng; Mt mi.
Hi
ếm gặp: Ban, mày đay, ngứa; Phù mch, tc ngc, khó thở, đỏ bng, choáng phn v.
Chưa rõ tần sut: Nhịp tim nhanh, đánh trống ngc; Tiêu chy.
Thu
c có thgây ra các tác dng không mong mun khác. Thông báo cho bác snhng tác dng không mong mun gp phi khi sdng thuc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Trước khi dùng thuc này, thông báo cho bác snếu bn có nhng vấn đề sau:
- Bn bsuy gan, suy thn.
- Định sdng thuc cho trem hoặc người cao tui.
- Cn ngng fexofenadin ít nht 24 - 48 giờ trước khi tiến hành các thnghim kháng nguyên tiêm trong da.
- Bn bbnh vy nến: Dùng fexofenadin làm bnh vy nến nng lên.
- Đang dùng các thuốc kháng histamin, đã từng bhoặc đang bị bnh vtim mch.
S
n phm MALAG-60 có cha lactose. Nếu bn không dung np mt loại đường nào đó, hãy thông báo cho bác sỹ.
Dùng thuc cho trem
Dng bào chế không phù hp vi liu chỉ định cho trẻ em dưới 12 tui. Không dùng thuốc này cho đối tượng trên.
* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Nếu bạn đang cho con bú, đang mang thai, hoặc nghĩ rằng mình đang mang thai, hoặc dự định có thai, hãy hi ý kiến bác shoặc dược sỹ trước khi dùng thuc.
Lái xe và vn hành máy mó
* Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Thuc này không ảnh hưởng hoc có nh hưởng nhtrên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Hu hết người dùng thuc liều điều trkhông bbun ngủ. Tuy nhiên, do đáp ứng ca mi cá nhân khác nhau, bn không nên thc hin các công vic cn tập trung cao độ như lái xe hoặc vn hành máy móc, cho đến khi xác định chc chn mình có bị ảnh hưởng hay không

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Mt sthuc có thể tương tác với fexofenadin nên phi thông báo cho bác shoặc dược sca bn vtt ccác loi thuc mà bạn đang sử dng, bao gm ccác thuốc kê đơn hoặc không kê đơn, các vitamin
hoc thuc từ dược liu.
Các thuc có thể tương tác với fexofenadin:
- Erythromycin, ketoconazol.
- Verapamil, các cht c chế p-glycoprotein.
- Các thuc kháng acid cha nhôm, magnesi.
- Rượu, các cht an thn hthần kinh trung ương, các chất kháng cholinergic.
- Các cht c chế acetylcholinesterase (thần kinh trung ương), betahistin.
- Amphetamin, các cht kháng acid, rifampin.
- Nước hoa quả (cam, bưởi, táo) có thlàm gim sinh khdng ca fexofenadin ti 36%. Tránh dùng fexofenadin vi cồn ethylic (rượu) vì làm tăng nguy cơ an thần (ng).

Bảo quản:
Githuc trong bao bì gc ca nhà sn xuất, đậy kín.
Để thuốc nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC và ngoài tm vi ca trem.
Không s
dng thuc sau ngày hết hn ghi trên bao bì (hp và vthuc).

Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Davipharm

Nơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.