Ketosteril (5 vỉ x 20 viên/hộp)

: P02524

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: L-Lysine acetate, L-Threonine, Calcium-DL-2-Hydroxy-4,…

Công dụng: Phòng tránh và điều trị bệnh do rối loạn hoặc suy giảm cơ chế chuyển hoá protein trong bệnh suy thận mạn,…

Đối tượng sử dụng:

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: Fresenius Kabi

Nơi sản xuất: Labesfal – Laboratórios Almiro, S.A. (Bồ Đào Nha)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

product-brand

Fresenius Kabi

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
1 viên nén bao phim chứa
- Hoạt chất: (RS)-3-methyl-2-oxovaleric acid (α-ketoanalogue to DL-isoleucine), calcium-salt 67mg, 4-methyl-2-oxovaleric acid (α-ketoanalogue toleucine), calcium-salt 101mg, 2-oxo-3-phenylpropionic acid (α-ketoanalogue tophenylalanine), calcium-salt 68mg, 3-methyl-2-oxobutyric acid (α-ketoanalogue tovaline), calcium salt 86mg, (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric acid (α-hydroxyanalogue to DL-methionine), calcium-salt 59mg, L-lysineacetate 105mg (tương đương với 75mg L-lysine), L-threonine 53mg, L-tryptophan 23mg L-histidine 38mg, L-tyrosine30mg, tổng Nitrogen trong mỗi viên 36mg, Calcium trong mỗi viên 1,25mmol ≈ 50mg.
- Tá dược: Bột ngô, crospovidone, talc, silica khan dạng keo, magnesium stearate, macrogol 6000, quinoline vàng E104, basic butylated methacrylate copolymer, triacetine, titanium dioxide E171, povidone.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Phòng tránh và điều trị bệnh do rối loạn hoặc suy giảm cơ chế chuyển hoá protein trong bệnh suy thận mạn, khi lượng protein trong chế độ ăn bị hạn chế ở mức dưới 40g/ngày (đối với người lớn). Thường chỉ định cho các bệnh nhân có mức lọc cầu thận (GFR) dưới 25ml/phút.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. Bệnh nhân bị tăng canxi huyết. Bệnh nhân bị rối loạn chuyển hoá axít amin.

Liều dùng
Liều dùng
- Nếu không có chỉ định khác: dùng 3 lần một ngày, mỗi lần 4 - 8 viên, uống ngay trước bữa ăn, liều này dùng cho người lớn (cân nặng khoảng 70kg).
- Không được nhai viên thuốc.
- Dùng thuốc cùng với thức ăn làm tăng khả năng hấp thu và chuyển hóa các axít amin có trong thành phần thuốc.
- Chưa có tài liệu nghiên cứu nào nói về việc sử dụng thuốc này cho trẻ em.
Cách dùng
- Dùng qua đường uống.
- Thời gian dùng thuốc: Viên nén Ketosteril có thể sử dụng lâu dài nếu mức lọc cầu thận (GFR) dưới mức 25ml/phút, đồng thời lượng protein trong chế độ ăn hàng ngày phải hạn chế dưới mức 40g (đối với người lớn).

Tác dụng phụ
- Các tác dụng không mong muốn được xác định như sau:
+ Rất thường xảy ra (≥ 1/10).
+ Thường xảy ra (≥ 1/100 đến < 1/10).
+ Ít xảy ra (≥ 1/1000 đến < 1/100)
+ Hiếm xảy ra (≥ 1/10 000 đến < 1/1000)
+ Rất hiếm xảy ra (<1/10000)
Không xác định (không thể ước tính từ các dữ liệu cung cấp).
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng
- Rất hiếm xảy ra: tăng canxi huyết.
- Cần giảm lượng vitamin D cung cấp nếu xảy ra hiện tượng tăng canxi huyết. Nếu mức canxi huyết vẫn tăng, cần giảm liều dùng Ketosteril cũng như các thuốc trong thành phần có canxi khác (xem mục Tương tác thuốc).
* Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Cần theo dõi thường xuyên mức canxi trong huyết thanh. Đảm bảo cung cấp đầy đủ calorie.
- Hiện vẫn chưa có dữ liệu về việc dùng thuốc này cho bệnh nhi. Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân mắc rối loạn chuyển hóa (phenylketonuria) di truyền, vì trong thành phần của thuốc có Phenylalanine.
- Chú ý theo dõi nồng độ phosphate trong huyết thanh nếu Ketosteril được dùng đồng thời với Aluminium hydroxide.
Lái xe
Sử dụng Ketosteril không làm ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy.
Thai kỳ
- Hiện vẫn chưa có đủ dữ liệu lâm sàng về việc sử dụng Ketosteril ở phụ nữ có thai.
- Kết quả các nghiên cứu trên động vật chỉ ra Ketosteril không có các ảnh hưởng có hại dù trực tiếp hay gián tiếp đối với việc mang thai, quá trình phôi thai phát triển từ trước đến sau khi sinh.
- Cần thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai.
- Hiện chưa có các kinh nghiệm sử dụng thuốc ở phụ nữ cho con bú.
Quá liều
- Chưa có trường hợp quá liều nào được báo cáo.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Việc điều trị cùng với các thuốc chứa canxi khác có thể dẫn đến làm tăng bệnh lý hoặc tăng quá mức nồng độ canxi huyết thanh. Các thuốc tạo ra các hợp chất khó hoà tan với canxi (như Tetracycline, Quinoline – như Ciprofloxacin và Norfloxacin cũng như các thuốc có chứa sắt, Flouride hoặc Estramustine) không nên dùng cùng lúc với Ketosteril để tránh làm ảnh hưởng sự hấp thu các thành phần hoạt chất. Thời gian dùng Ketosteril và các thuốc này nên cách nhau ít nhất 2 giờ.
- Nếu khi sử dụng Ketosteril, nồng độ canxi huyết thanh tăng, tình trạng nhạy cảm với các glycoside có tác động trên tim và cả nguy cơ mắc chứng loạn nhịp tim cũng có thể tăng lên.
- Do Ketosteril có tác dụng cải thiện tình trạng lâm sàng bệnh urê huyết, việc điều trị nếu có bằng Aluminium hydroxyde cần giảm đi. Cần chú ý đến việc làm giảm nồng độ phosphate trong huyết thanh.

Bảo quản:
- Không bảo quản ở nhiệt độ trên 30°C.
- Bảo quản thuốc trong bao bì gốc. Giữ kín vỉ thuốc để tránh ẩm.

Đóng gói:
- Hộp chứa 100 viên nén bao phim được đóng trong 5 vỉ và bọc trong túi nhôm.
- Mỗi vỉ có 20 viên.

Thương hiệu: Fresenius Kabi

Nơi sản xuất: Labesfal – Laboratórios Almiro, S.A. (Bồ Đào Nha)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.