Docefnir 300mg (Hộp 1 vỉ x 4 viên)

: P11209

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Cefdinir 300mg

Công dụng: Điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm,...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/trẻ em

Hình thức: Viên nang

Thương hiệu: Domesco

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Hoạt chất: Cefdinir 300mg
Tá dược: Lactose khan, Microcrystallin cellulose PH101, Natri croscarmellose, Magnesi stearat, Colloidal silicon dioxid A200

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm:
- Viêm phổi mắc phải cộng đồng.
- Đợt cấp của viêm phế quản mạn.
- Viêm xoang cấp.
- Viêm hầu họng hoặc viêm amidan.
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
- Viêm tai giữa cấp.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với kháng sinh có nhân cephem khác

Liều dùng
* Cách dùng:
Dùng uống
* Liều dùng:
Người lớn:
- Viêm phổi mắc phải cộng đồng hoặc viêm da và cấu trúc da: 300mg x 2 lần/ngày, trong 10 ngày.
- Đợt cấp của viêm phế quản mạn và viêm xoang cấp: 300mg x 2 lần/ngày hoặc 600mg x 1 lần/ngày, trong 10 ngày.
- Viêm họng hoặc viêm amidan: 300mg x 2 lần/ngày hoặc 600mg x 1 lần/ngày, trong 5-10 ngày.
Trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi: 7mg/kg x 2 lần/ngày hoặc 14mg/kg/ngày. Liều tối đa là 600mg/ngày.
- Viêm tai giữa cấp; viêm họng hoặc viêm amiđan: 7mg/kg x 2 lần/ngày hoặc 14mg/kg/ngày, trong 5-10 ngày.
- Viêm xoang cấp: 7mg/kg x 2 lần/ngày hoặc 14mg/kg/ngày, trong 10 ngày.
- Viêm da và cấu trúc da: 7mg/kg x 2 lần/ngày, trong 10 ngày.
Liều lượng cho bệnh nhân suy thận:
- Người lớn, độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút: 300 mg/ngày.
- Trẻ em, độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút: 7mg/kg/ngày (tối đa 300 mg/ngày).

Tác dụng phụ
- Thường gặp: Ban da, mày đay, tăng bạch cầu ưa eosin, sốt, phản ứng giống bệnh huyết thanh và phản vệ, tiêu chảy, bệnh nấm Candida âm đạo, buồn nôn, nhức đầu, đau bụng, viêm âm đạo.
- Ít gặp: Giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, khó tiêu, đầy hơi, nôn ói, phân có màu đỏ, chán ăn, táo bón, chóng mặt, khô miệng, suy nhược, mất ngủ, huyết trắng, bệnh nấm Candida, ngứa, ngủ gà.
- Hiếm gặp: Thử nghiệm Coombs dương tính, thiếu máu tan huyết, mất bạch cầu hạt, chảy máu do giảm prothrombin và/hoặc rối loạn chức năng tiểu cầu, nhiễm độc thận, hoại tử ống thận cấp, viêm thận kẽ cấp tính, tăng nhẹ men gan, viêm gan, vàng da ứ mật, cơn co giật và những dấu hiệu nhiễm độc hệ thần kinh trung ương, viêm đại tràng giả mạc. 

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Tiền sử cá nhân hoặc gia đình bị dị ứng: Mày đay, phát ban, hen phế quản.
- Suy thận nặng. Bệnh nhân dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch, người lớn tuổi, suy kiệt.
- Phụ nữ có thai
*Thời kỳ có thai: Tính an toàn của thuốc ở phụ nữ có thai chưa được xác định. Do đó, phải thật cần thận khi dùng thuốc ở những phụ nữ có thai hay nghỉ ngờ có thai, một khi cân nhắc lợi ích của việc điều trị cao hơn nguy cơ có thể Xảy ra.
*Thời kỳ cho con bú: Cefdinir không được phát hiện trong sữa mẹ sau 600 mg liều duy nhất dùng uống. Tuy nhiên, nên sử dụng thận trọng đối với phụ nữ cho con bú.
*Lái xe: Thuốc không ảnh hưởng khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Cefdinir bị giảm sinh khả dụng khi dùng với chế phẩm chứa sắt hoặc các thuốc kháng acid. Do đó, uống cefdinir cách 2 giờ khi dùng các thuốc này.
- Khi uống cefdinir cùng với các chế phẩm chứa sắt làm phân có màu đỏ.
- Probenecid làm giảm sự thải trừ cefdinir ở thận.
- Ảnh hưởng của cefdinir lên các kết quả cận lâm sàng: Kết quả dương tính giả có thể xảy ra khi tìm glucose trong nước tiểu với dung dịch Benedict's, dung dịch Fehling và Clinitest. Kết quả dương tính giả không được ghi nhận với Test-Tape. Phản ứng Coombs trực tiếp dương tính có thể xảy ra


Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng

Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 4 viên

Thương hiệu: Domesco

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.