Novofungin 400 (Hộp 14 viên)

: P02646

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Metronidazole

Công dụng: Điều trị nhiễm động vật nguyên sinh nhạy cảm như nhiễm Trichomonas, nhiễm amíp, bệnh Balantidium, nhiễm khuẩn kỵ khí,...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em trên 1 tuổi

Hình thức: Viên nén 

Thương hiệu: Stella

Nơi sản xuất: Công ty TNHH LD Stellapharm (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

product-brand

STELLA

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Novofungin 400 chứa metronidazole là một dẫn chất của 5-nitroimidazol có hoạt tính kháng vi khuẩn kỵ khí và động vật nguyên sinh.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Điều trị nhiễm động vật nguyên sinh nhạy cảm như nhiễm Trichomonas, nhiễm amíp, bệnh Balantidium, nhiễm Blastocystis hominis, nhiễm Giardia, giun rồng Drucunculus.
- Điều trị và phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí. Các loại nhiễm khuẩn đặc trưng như nhiễm khuẩn phụ khoa, viêm loét nướu hoại tử cấp, bệnh viêm nhiễm vùng chậu và viêm kết tràng do kháng sinh.
- Điều trị bệnh loét tiêu hóa do Helicobacter pylori (kết hợp với các thuốc khác).
- Bệnh Crohn ở kết tràng.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Bệnh nhân quá mẫn đối với metronidazole hoặc các dẫn xuất nitro – imidazol khác hay bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.
- Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu.

Liều dùng
* Liều dùng:
Nhiễm Trichomonas: Liều duy nhất 2 g hoặc một đợt điều trị 2 ngày gồm 800 mg vào buổi sáng và 1,2 g vào buổi tối hoặc đợt điều trị 7 ngày gồm 600 mg đến 1 g được chia 2 hoặc 3 lần/ngày. Ngoài ra nên điều trị cho cả bạn tình.
Bệnh do amíp, bệnh Balantidium, nhiễm Blastocystis hominis:
- Người lớn: 400 – 800 mg x 3 lần/ngày trong 5 – 10 ngày hoặc mỗi ngày một lần 1,5 – 2,5 g trong 2 hoặc 3 ngày.
- Trẻ em: Từ 7 – 10 tuổi: ½ tổng liều hàng ngày của người lớn. Từ 1 tuổi trở lên: 35 – 50 mg/kg/ngày chia làm 3 lần.
Bệnh do Giardia:
- Người lớn: 2 g x 1 lần/ngày trong 3 ngày liên tiếp hoặc 400 mg x 3 lần/ngày trong 5 ngày.
- Trẻ em: 15 mg/kg/ngày chia làm 3 lần.
Bệnh do giun rồng Dracunculus: 400 mg x 3 lần/ngày trong 5 ngày hoặc 40 mg/kg/ngày chia làm 3 lần (tối đa 2,4 g/ngày) trong 3 ngày hoặc 400 mg/ngày trong 10 – 20 ngày hoặc 25 mg/kg/ngày trong 10 ngày.
Nhiễm khuẩn kỵ khí: Khởi đầu dùng liều 800 mg, tiếp theo dùng 400 mg mỗi 8 giờ, trong khoảng 7 ngày.
Phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí sau phẫu thuật: 400 mg mỗi 8 giờ/ngày trước khi phẫu thuật, sau khi phẫu thuật được tiêm tĩnh mạch hoặc dùng đường trực tràng cho đến khi bệnh nhân có thể uống được (200 mg hoặc 400 mg mỗi 8 giờ).
Nhiễm khuẩn phụ khoa: Liều duy nhất 2 g hoặc một đợt điều trị 5 – 7 ngày với 400 mg x 2 lần/ngày.
Viêm lợi hoại tử loét cấp: 200 mg x 3 lần/ngày trong 3 ngày; liều tương tự được dùng trong nhiễm khuẩn răng miệng cấp.
Viêm vùng chậu: 500 mg x 2 lần/ngày được phối hợp với ofloxacin 400 mg x 2 lần/ngày; điều trị liên tục trong 14 ngày.
Loét tiêu hóa do Helicobacter pylori: 400 mg x 3 lần/ngày phối hợp với ít nhất một thuốc khác có hoạt tính diệt Helicobacter pylori (như bismuth subsalicylat, amoxicillin…) trong 1 – 2 tuần.
Bệnh Crohn ở kết tràng: 400 mg x 2 lần/ngày. Dùng trong 3 tháng.
* Cách dùng:
Novofungin 400 được dùng bằng đường uống. Thuốc được uống cùng lúc hoặc sau bữa ăn.

Tác dụng phụ
Thường gặp: Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, tiêu chảy và miệng có vị kim loại khó chịu.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Thuốc có phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và đổ mồ hôi.
- Nên theo dõi về lâm sàng và thực nghiệm khi điều trị quá 10 ngày.
- Thận trọng và giảm liều trên bệnh nhân suy gan nặng. Nên theo dõi nồng độ metronidazole trong huyết tương trên những bệnh nhân này.
- Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose – galactose.
- Thời kỳ mang thai/ cho con bú: Chỉ dùng khi thực sự cần thiết.
- Lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác): Chưa có dữ liệu

Bảo quản: Trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng. Nhiệt độ không quá 30°C.

Đóng gói: Hộp 14 viên

Thương hiệu: Stella

Nơi sản xuất: Công ty TNHH LD Stellapharm (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.