Alsiful S.R 10 (Hộp 3 vỉ x 10 viên)

: P17092

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Alfuzosin Hydrochloride 10mg

Công dụng: Điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính

Hình thức: Viên nén

Thương hiệu: Standard Chem. & Pharm. Co.

Nơi sản xuất: Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd (Đài Loan)  

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần  
Mỗi viên nén chứa:
Hoạt chất: Alfuzosin Hydrochloride 10mg
Tá dược: Colloidal Silicon Dioxide, Hydrogenated castor oil, Mannitol, Eudragit L100, Methocel K4M, Ethocel, Yellow iron oxide, Magnesium stearate
   
Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Điều trị các triệu chứng của bệnh phì đại tuyến tiền liệt lành tính và chứng bí tiểu cấp do bệnh này.
   
Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Có tiền sử hạ huyết áp thế đứng
- Kết hợp với các thuốc chẹn thụ thể alpha
- Suy gan
 
Liều dùng
Uống nguyên viên thuốc.
Bệnh phì đại tuyến tiền liệt lành tính: 1 viên mỗi ngày, uống sau bữa ăn.
Bí tiểu cấp: Ở bệnh nhân từ 65 tuổi trở lên: 1 viên/ngày x 3 -4 ngày.
   
Tác dụng phụ  
- Rất thường gặp (≥1/10): Không có.
- Thường gặp (≥1/100, <1/10): Chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn, đau bụng, suy nhược.
- Không thường gặp (≥1/1000, <1/100): Mệt mỏi, ngủ gà, thị giác bất thường, nhịp tim nhanh, hồi hộp, hạ huyết áp (tư thế), ngất, viêm mũi, tiêu chảy, khô miệng, ói mửa, nổi mẩn đỏ, ngứa, đỏ bừng mặt, phù, đau ngực.
Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
   
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Nên dùng cẩn thận ở các bệnh nhân đang được điều trị bằng các thuốc hạ huyết áp. Nên theo dõi huyết áp thường xuyên.
- Khuyến nghị sử dụng thận trọng ở các bệnh nhân bị suy thận nặng.
Lái xe
Bệnh nhân có thể bị chóng mặt và suy nhược. Nên cẩn thận khi lái xe và vận hành máy móc.
Thai kỳ
Không áp dụng, do chỉ định của thuốc.
   
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Chống chỉ định phối hợp với: các thuốc chẹn thụ thể alpha-1
- Phối hợp thận trọng với: các thuốc hạ huyết áp, thuốc nitrate, các chất ức chế mạnh CYP3A4 như là ketoconazole, intraconazole và ritonavir.
- Không có tương tác với warfarin, digoxin, hydrochlorothiazide, atenolol.
 
Bảo quản: Bảo quản dưới 30°C, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em.
 
Đóng gói: Hộp 30 viên (3 vỉ x 10 viên)
 
Thương hiệu: Standard Chem. & Pharm. Co.
 
Nơi sản xuất: Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd (Đài Loan)
 
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.