DH - Captohasan 25 (10 Vỉ x 10 Viên)

: P11178

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt tính: Diclofenac natri 50mg.

Công dụng: Điều trị viêm khớp, thống kinh, cơn gút cấp.

Hình thức: Viên nén

Thương hiệu: Hasan

Nơi sản xuất: Hasan - Demarpharm (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Hoạt chất: Captopril 25mg.
- Tá dược: Lactose monohydrat, Avicel M101, Tinh bột ngô, Acid stearic.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Tăng huyết áp.
- Suy tim và sau nhồi máu cơ tim (huyết động học đã ổn định).
- Bệnh tiểu cầu thận ở người bị đái tháo đường.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Quá mẫn với Captopril hay với một trong bất cứ thành phần nào khác của thuốc.
- Tiền sử phù mạch, sau nhồi máu cơ tim (nếu huyết động học không ổn định).
- Hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch thận trong trường hợp chỉ có một thận.
- Hẹp động mạch chủ hoặc hẹp van hai lá hay bệnh cơ tim tắc nghẽn nặng.
- Phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em.

Liều dùng 
* Cách dùng
- DH - CaptoHasan 25 dùng đường uống. Nên uống Captopril 1 giờ trước bữa ăn.
- Thời gian và liều dùng do bác sĩ điều trị quyết định.
* Liều dùng
Người lớn
- Liều dùng điều trị tăng huyết áp:
+ Liều khởi đầu: 12,5 mg x 2-3 lần/ngày.
+ Liều duy trì: 25 mg x 2-3 lần/ngày.
+ Liều tối đa: 50 mg x 2-3 lần/ngày.
- Liều dùng điều trị suy tim:
+ Liều khởi đầu: 6,25 mg x 3 lần/ngày.
+ Liều duy trì: 25 mg x 3 lần/ngày.
- Liều dùng điều trị rối loạn chức năng thất trái sau nhồi máu cơ tim:
+ Bắt đầu điều trị bằng Captopril từ ngày thứ 3 sau cơn nhồi máu.
+ Khởi đầu với liều 6,25 mg/ngày.
+ Điều chỉnh tăng liều theo chỉ dẫn của bác sĩ.
- Liều dùng điều trị bệnh tiểu cầu thận ở người đái tháo đường:
Liều điều trị: 25 mg x 8 lần/ngày, dùng lâu dài.
Đối với bệnh nhân suy thận

Hệ số thanh thải creatinin

(ml/phút/m2)

Liều ban đầu (mg/ngày)

Nếu chưa đạt tác dụng sau 2 tuần

< 50

12,5 mg x 3

25 mg x 3

< 20

6,25 mg x 3

25 mg x 3

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Tác dụng phụ
- Hầu hết tác dụng phụ là chóng mặt và ngoại ban (khoảng 2%).
- Các phản ứng này thường phụ thuộc vào liều dùng và liên quan đến những yếu tố biến chứng như suy thận, bệnh mô liên kết ở mạch máu.
+ Thường gặp: Chóng mặt, ngoại ban, ngứa, ho.
+ Ít gặp: Cơn hạ huyết áp, viêm miệng, viêm dạ dày, đau bụng, đau thượng vị, thay đổi vị giác.
+ Hiếm gặp:
. Toàn thân: Mẫn cảm, mày đay, tăng bạch cầu eosin, bệnh hạch lympho, sút cân.
. Tuần hoàn: Viêm mạch.
. Nội tiết: Vú to ở đàn ông.
. Da: Phù mạch, phồng môi, phổng lưỡi, giọng khàn, phù chân tay, mẫn cảm ánh sáng, phát ban kiểu pemphigus, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens - Johnson, viêm da tróc vảy.
. Gan: Vàng da, viêm tụy.
. Hô hấp: Co thắt phế quần.
. Cơ xương: Đau cơ, đau khớp.
. Thần kinh: Dị cảm, trầm cảm, lú lẫn.
. Sinh dục, tiết niệu: Protein niệu, tăng kali máu, hội chứng thận hư.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Suy giảm chức năng thận, thẩm tách máu, bị mất nước hoặc điều trị bằng thuốc lợi tiểu mạnh: Nguy cơ hạ huyết áp nặng.
- Thuốc lợi tiểu tăng kali huyết hay các muối kali (do Captopril có tác dụng giữ kali).
- Phẫu thuật hay gây mê bằng thuốc có tác dụng hạ huyết áp có thể dẫn đến cơn hạ huyết áp kịch phát do Captopril gây giải phóng renin thứ phát.
- Nguy cơ tăng mạnh phản ứng phản vệ khi sử dụng đồng thời các thuốc ức chế men chuyển.
* Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Cần thận trọng khi dùng thuốc cho những người lái tàu, xe, vận hành máy móc, thiết bị, vì thuốc có thể gây hoa mắt, chóng mặt đối với một số người.
* Thời kỳ mang thai
- Captopril có thể gây tổn thương cho thai nhi và trẻ sơ sinh khi sử dụng thuốc trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối của thai kỳ như: Hạ huyết áp, giảm sản sọ sơ sinh, suy thận hồi phục hay không hồi phục và tử vong.
- Phải ngưng sử dụng Captopril càng sớm càng tốt sau khi phát hiện có thai.
- Không dùng cho phụ nữ có thai.
* Thời kỳ cho con bú
- Captopril bài tiết vào sữa mẹ, gây nhiều tác dụng có hại cho trẻ bú sữa mẹ.
- Không dùng cho phụ nữ cho con bú.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Không nên sử dụng đồng thời Captopril với các thuốc gây giữ kali huyết như cyclosporin hay thuốc lợi tiểu.
- Với lithi: Captopril có thể làm tăng nổng độ lithi huyết dẫn đến nhiễm độc lithi.
- Các thuốc giãn phế quản kiểu giao cảm, thuốc kháng viêm non-steroid (NSAID) có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp của Captopril.
- Sử dụng Captopril đồng thời với các thuốc lợi tiểu có thể gây tác dụng hiệp đồng hạ huyết áp.

Bảo quản:Nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Hasan

Nơi sản xuất: Công ty TNHH Hasan Dermapharm (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

 

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.