Pomatat (Hộp 6 vỉ x 10 viên)

: P14820

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Magnesi aspartat 140mg, Kali aspartat 158mg

Công dụng: Điều trị suy tim, đau tim, rối loạn nhịp tim,...

Đối tượng sử dụng: Người lớn

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: Hataphar

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Magnesi aspartat 140mg tương ứng với magnest 11.8mg, Kali aspartat 158mg tương ứng với Kali 36.2mg.
- Tá dược: mocrocrystallin cellulose Avicel PH-101, copovidon, magnest stearat, bột taic, hydroxy propyl methyl cellulose 6cps, titan diaxyd, nipasol, nipagin, PEG6000.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Phòng ngừa và chấm dứt sự suy giảm Mg2+ , tăng nhu cầu K+ và Mg2+ mất chất điện giải đáng kể.
- Phụ trị đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim, loạn nhịp tim, cao huyết áp.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Suy thận cấp hoặc mạn tính.
- Bệnh Adison (Suy vỏ thượng thận)
- không dùng khi bị blốc nhĩ cấp độ III, sốc tim (huyết áp tâm thu <90mmHg).

Liều dùng
Trừ khi bác sĩ có hướng dẫn khác liều thông thường là 1-2 viên mỗi lần,ngày 3 lần
Có thể tăng lên 3 viên 1 lần ngày uống 3 lần
Acid dịch vị có thể làm giảm hiệu quả của thuốc, vì vậy nên uống thuốc nguyên viên, không nhai và dùng sau bữa ăn.

Tác dụng phụ
 Có tác dụng phụ đặc biệt của thuốc có thể ảnh hưởng một số người. Nhưng không chắc chắn rằng những tác dụng phụ sẽ xảy ra trong tất cả mọi người. Một số tác dụng phụ của thuốc bao gồm:
• Thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại vi: dị cảm, co giật, giảm phản xạ
• Hệ tim mạch: Tâm nhĩ thất bị chẹn, phản ứng nghịch lý, giảm huyết áp, nóng bừng.
• Hệ tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó chịu ở dạ dày, cảm giác kích thích trong khu vực tuyến tụy
• Hệ hô hấp: Khó thở
• Khác: Bốc hỏa.
Ghi chú: Nếu cần thông tin xin hỏi ý kiến của bác sĩ và thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Với một số bệnh có khuynh hướng tăng kali huyết việc sử dụng thuốc phải có giám sát của bác sĩ. Phụ nữ mang thai (đặc biệt là trong ba tháng đầu), phụ nữ cho con bú, người bị suy thận, thiếu niệu, vô niệu. *Thời kỳ mang thai:Chưa có dữ liệu về tác dụng có hại của thuốc khi dùng cho người mang thai
*Thời kỳ cho con bú:Chưa có dữ liệu về tác dụng có hại của thuốc khi dùng cho người thời kỳ nuôi con bú.
*Tác động của thuốc khi lái xe hoặc vận hành máy móc: Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Khi dùng đồng thời POMATAT với các thuốc lợi tiểu giữ Kali và/hoặc các thuốc ức chế enzym chuyến đổi angiotensin, có thể dẫn đến tăng Kali huyết.
POMATAT ức chế hấp thu tetracyclin uống, các muối sắt và natri fluorid. Khoảng cách dùng giữa POMATAT với các thuốc này là 3 giờ.

Bảo quản: Nơi khô nhiệt độ dưới 30°C

Đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Hataphar

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.