Piracetam 800mg Vidipha (Hộp 10 viên x 10 vỉ)

: P16315

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Piracetam 800mg

Công dụng: Điều trị rung giật cơ nguồn gốc vỏ não, thiếu máu não, suy giảm nhận thức ở người già, chứng khó nói ở trẻ nhỏ, chóng mặt

Hình thức:Viên nén bao phim

Thương hiệu: VIDIPHA 

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Piracetam 800mg
- Tá dược: Avicelm magnesi stearat, aerosil, H.P.M.C, bột talc, titan oxyd, dầu thầu dầu

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Rung giật cơ nguồn gốc vỏ não.
- Thiếu máu não.
- Suy giảm nhận thức ở người già.
- Chứng khó nói ở trẻ nhỏ.
- Chóng mặt.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Quá mẫn với thành phần thuốc
- Suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin dưới 20ml/phút)
- Người mắc bệnh múa giật Huntington.
- Người bệnh suy gan nặng

Liều dùng
- Liều thường dùng là 30 - 160mg/kg/ngày, tùy theo chỉ định, chia đều ngày 2 lần hoặc 3 - 4 lần. Nên dùng thuốc uống nếu người bệnh uống được. Cũng có thể dùng thuốc tiêm để uống nếu như phải ngừng dùng dạng tiêm. Trường hợp nặng, có thể tăng liều lên tới 12g/ngày và đăng theo đường truyền tĩnh mạch.
- Suy giảm nhận thức ở người già: 1,2 - 2,4g một ngày, tùy theo từng trường hợp. Liều có thể cao tới 4,8g/ngày trong những tuần đầu,
- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não (có 4 chóng mặt hoặc không): Liều ban đầu là 9 - 12g/ngày; liều duy trì là 2,4g thuốc, uống ít nhất trong ba tuần.
- Thiếu máu não: 160mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.
- Rung giật cơ nguồn gốc vỏ não, piracetam được dùng với liều 7,2g/ngày, chia làm 2 - 3 lần. Tùy theo đáp ứng, cử 3 - 4 ngày một lần, tăng thêm 4,8 g mỗi ngày cho tới liều tối đa là 20g/ngày. Sau khi đã đạt điểm tối ưu của piracetam, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm.

Tác dụng phụ
Thường gặp:
- Toàn thân, mệt mỏi.
- Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, trướng bụng.
- Thần kinh: bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.
Ít gặp:
- Toàn thân: chóng mặt. 
- Thần kinh: run, kích thích tình dục.
Ghi chú: Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
+ Vì pracetam được đào thải qua thận, nên nửa đời của thuốc tăng lên liên quan trực tiếp với mức độ suy thận và độ thanh thải creatinin. Cần rất thận trọng khi dùng thuốc cho người bị suy thận. Cần theo dõi chức năng thận ở những người bệnh này và ở người cao tuổi.
+ Khi hệ số thanh thải creatinin dưới 60ml/phút hay khi creatinin huyết thanh trên 125mg/100ml thì cần phải chỉnh liều:
- Hệ số thanh thải creatinin là 60 - 40ml/phúc hay khi creatinin huyết thanh là 1,25mg/100ml (nửa đời của piracetam dài hơn gấp đôi). Chỉ nên dùng 1/2 liều bình thường.
- Hệ số thanh thải creatinin là 40 - 70ml/phút, creatinin huyết thanh là 1,7- 3,0mg/100ml (nửa đời của Piracetam là 25 - 42 giờ). Dùng 1/4 liều bình thường.

PHỤ NỮ CÓ THAI: Piracetam có thể qua nhau thai. Không nên dùng thuốc này cho người mang thai.
PHỤ NỮ CHO CON BÚ: Không nên dùng thuốc này.
NGƯỜI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY HÚT: Thận trọng khi dùng thuốc vị thuốc có thể gây ngủ gà.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
+ Vẫn có thể tiếp tục phương pháp điều trị kinh điển nghiện rượu (các vitamin và thuốc an thần) trong trường hợp người bệnh bị thiếu vitamin hoặc kích động mạnh.
+ Đã có trường hợp tương tác giữa piracetam và tinh chất tuyến giáp khi dùng đồng thời: lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ.
+ Ở một người bệnh thời gian prothrombin đã được ổn định bằng warfarin lại tăng lên khi dùng piracetam.

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30 độ C , tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 10 viên x 10 vỉ

Thương hiệu: VIDIPHA

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
e-catalogue september