Spiranisol 750000IU/125mg (Hộp 2 vỉ x 10 viên)

: P10817

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Spiramycin 750000IU, Metronidazol 125mg.

Công dụng: Điều trị nhiễm trùng răng - miệng, điều trị dự phòng biến chứng nhiễm trùng tại chỗ sau phẫu thuật răng - miệng.

Đối tượng sử dụng: Người cao tuổi, Trẻ em 6 tuổi trở lên

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: OPV

Nơi sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPV (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Hoạt chất: Spiramycin 750000IU, Metronidazol 125mg
Tá dược: Tinh bột tiền hồ hóa, tinh bột ngô, cellulose vi tinh thể PH 101, povidon K30, croscarmellose natri, silic oxyd dạng keo khan, magnesi stearat, opadry II white, ponceau 4R lake.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Thuốc Spiranisol được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Nhiễm trùng răng - miệng: Áp xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.
- Điều trị dự phòng biến chứng nhiễm trùng tại chỗ sau phẫu thuật răng - miệng.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Thuốc Spiranisol chống chỉ định trong các trường hợp sau:
- Quá mẫn với kháng sinh nhóm macrolid và/hoặc imidazol.
- Ba tháng đầu của thai kỳ.
- Đang cho con bú.
- Trẻ em dưới 6 tuổi.

Liều dùng
* Cách dùng:
- Spiranisol dùng đường uống. Nên uống thuốc trước hoặc sau bữa ăn ít nhất 2 giờ.
* Liều dùng:
- Người lớn: 2 viên/lần x 2 - 3 lần/ngày.
- Trẻ em từ 10 - 15 tuổi: 1 viên/lần x 3 lần/ngày.
- Trẻ em từ 6 - 10 tuổi: 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
* Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Tác dụng phụ
* Thường gặp, ADR > 1/100 
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, tiêu chảy, khó tiêu, đau bụng, miệng có vị kim loại khó chịu.
- Thần kinh: Chóng mặt, nhức đầu.
* Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
- Máu: Giảm bạch cầu.
- Toàn thân: Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực, dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp, cảm giác nóng rát.
- Tiêu hóa: Viêm kết tràng cấp.
- Da: Ban da, ngoại ban, mày đay.
* Hiếm gặp, ADR < 1/1000
- Màu: Mất bạch cầu hạt.
- Thần kinh: Cơn động kinh, bệnh viêm đa dây thần kinh ngoại vi, nhức đầu.
- Da: Phồng rộp da, ban da, ngứa.
- Tiết niệu: Nước tiểu sẫm màu.Toàn thân: Phản ứng phản vệ.
- Tim: Kéo dài khoảng QT.
* Hướng dẫn cách xử trí ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Ngưng điều trị trong trường hợp chóng mặt, mất điều hòa, lú lẫn tâm thần.
- Có tiền sử bệnh thần kinh trung ương hoặc ngoại biên.
- Tránh dùng đồng thời các nước uống chứa cồn.
- Thận trọng ở những bệnh nhân có rối loạn chức năng gan.
* Khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Bệnh nhân nên được cảnh báo về khả năng nhức đầu, chóng mặt, lảo đảo, cơn động kinh, cứng cơ và khớp, mệt mỏi và khuyên không nên lái xe hoặc vận hành máy móc nếu các triệu chứng này xảy ra.
* Thời kỳ mang thai 
- Phụ nữ mang thai ba tháng giữa và ba tháng cuối của thai kỳ nên tham khảo ý kiến của bác sĩ.
* Thời kỳ cho con bú
- Không dùng cho phụ nữ cho con bú.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Bệnh nhân dùng thuốc kháng đông với Spiranisol có thể làm tăng hiệu quả của thuốc kháng đông.
- Bệnh nhân dùng disulfiram với Spiranisol có thể làm tăng tác dụng phụ ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương.
- Spiranisol có thể cản trở hiệu quả của thuốc uống ngừa thai.
* Tương kỵ của thuốc:
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Bảo quản: Ở nhiệt độ dưới 30°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: OPV

Nơi sản xuất:  Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPV (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.