Eszol 100mg Kusum (10 viên x 1 vỉ/hộp)

: P15938

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Itraconazole 100mg

Công dụng: Điều trị nhiễm nấm miệng họng, tay chân,lang ben....

Đối tượng sử dụng: Người lớn 

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: M/S Kusum Healthcare Private Limited (Ấn Độ)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Hoạt chất: Itraconazole 100mg
- Tá dược: Sugar spheres, Cellulose vi tinh thể, Hydroxy propyl methyl cellulose (3cps), Lactose monohydrat, Tinh bột natri glycolat (loại A), Natri crosscaremalose, Hydroxyl propyl cellulose phân tử lượng thấp (L-HPC LH11), Povidone (K30), Magnesi stearat, Silica keo khan, Hồng opadry II 85G54039.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Nhiễm nấm candida ở miệng – họng.
- Lang ben, nhiễm nấm ngoài da như nấm da chân, da bẹn, da thân, da kẽ tay.
- Nấm móng tay, móng chân.
- Nhiễm nấm nội tạng do nấm Aspergillus và Candida, nhiễm nấm Cryptococcus, Histoplasma, Sporothrix, Paracoccidioides, Blastomyces .
- Điều trị duy trì: Ở người bệnh AIDS để phòng nhiễm nấm tiềm ẩn tái phát.
- Đề phòng nhiễm nấm trong thời gian giảm bạch cầu trung tính kéo dài.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
– Bệnh nhân quá mẫn với thuốc hay các thành phần của thuốc.
– Không nên sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai hoặc cho con bú, chỉ sử dụng khi nhiễm nấm nội tạng đe dọa đến tính mạng và khi lợi ích điều trị cao hơn nguy cơ có hại cho thai nhi.
– Dùng đồng thời với thuốc : terfenadin, astermizol, cisapride, triazolam và midazolam uống.

Liều dùng và cách dùng
- Cách dùng: Uống thuốc ngay sau khi ăn.
- Liều dùng: (Liều tính theo viên 100mg)
Nhiễm nấm Candida âm hộ – âm đạo : 2 viên(100mg) x 2 lần/ngày dùng trong 1 ngày; hoặc 2 viên x 1 lần/ngày và dùng trong 3 ngày.
Lang ben : 2 viên x 1 lần/ngày dùng trong 7 ngày.
Nấm ngoài da :
+ 2 viên x 1 lần/ngày dùng trong 7 ngày hoặc 1 viên x 1 lần/ngày dùng trong 15 ngày.
+ Các vùng sừng hóa cao như ở trường hợp nhiễm nấm ở lòng bàn chân, lòng bàn tay: 2 viên x 2 lần/ngày dùng trong 7 ngày hoặc 1 viên x 1 lần/ngày dùng trong 30 ngày.
Nhiễm Candida ở miệng – họng: 1 viên x 1 lần/ngày dùng trong 15 ngày. Ở người bệnh AIDS, cấy ghép cơ quan hoặc giảm bạch cầu trung tính : 2 viên x 1 lần/ngày dùng trong 15 ngày.
Nấm móng : uống 2-3 đợt, mỗi đợt 7 ngày, ngày uống 4 viên, sáng 2 viên, chiều 2 viên. Các đợt điều trị luôn cách nhau bởi 3 tuần không dùng thuốc. Hoặc điều trị liên tục 2 viên x 1 lần/ngày dùng trong 3 tháng.
- Nhiễm nấm nội tạng
+ Nhiễm Aspergillus : 2 viên x 1 lần/ngày, dùng trong 2-5 tháng, nếu bệnh lan tỏa có thể tăng liều 2 viên x 2 lần/ngày.
+ Nhiễm nấm Candida : 1-2 viên x 1 lần/ngày, dùng trong 3tuần đến 7 tháng.
+ Nhiễm nấm Cryptococcus ngoài màng não : 2 viên x 1 lần/ngày, dùng trong 2 tháng đến 1 năm.
+ Viêm màng não do Cryptococcus : 2 viên x 2 lần/ngày. Điều trị duy trì: 2 viên x 1lần/ngày.
+ Nhiễm Histoplasma : 2viên x 1-2lần/ngày, thời gian sử dụng trung bình 8 tháng.
+ Nhiễm Sporothrix schenckii : 1viên x 1lần/ngày, dùng trong 3 tháng.
+ Nhiễm Paracoccidioides brasiliensis : 1viên x 1lần/ngày, dùng trong 6 tháng.
+ Nhiễm Chromomycosis (Cladosporium, Fonsecaea): 1-2viên x 1lần/ngày, dùng trong 6 tháng.
+ Nhiễm Blastomyces dermatitidis : 1viên x 1lần/ngày hoặc 2viên x 2lần/ngày, dùng trong 6 tháng.

Tác dụng phụ:
– Khi điều trị ngắn ngày tác dụng không mong muốn thường xảy ra ở khoảng 7% người bệnh, phần lớn là đau bụng, buồn nôn, nhức đầu, khó tiêu.
Khi điều trị dài ngày ở bệnh nhân đã có bệnh tiềm ẩn và phải dùng nhiều loại thuốc cùng lúc thì tác dụng không mong muốn xảy ra nhiều hơn (16,2%).
- Hầu hết các phản ứng phụ xảy ra ở đường tiêu hóa và với tần suất ít nhất 5-6% trên người bệnh đã điều trị.
- Thường gặp, ADR > 1/100
Toàn thân: Chóng mặt, đau đầu.
Tiêu hóa: Buồn nôn, đau bụng, táo bón, rối loạn tiêu hóa.
- Ít gặp, 1/1000< ADR< 1/100
Toàn thân: Các phản ứng dị ứng như ngứa, ngoại ban, nổi mề đay và phù mạch; hội chứng Stevens - Jonhson.
Nội tiết: Rối loạn kinh nguyệt.
Gan: tăng cỏ hôi phục các men gan, viêm gan, đặc biệt sau khi điều trị thời gian dài.
Ngoài ra còn thấy có nguy cơ viêm gan, giảm kali huyết, phù và rụng lông, tóc, đặc biệt sau điều trị thời gian dài trên 1 tháng với Itraconazole. Cũng có thể gặp bệnh thần kinh ngoại vi nhưng hiếm

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Bệnh nhân bị suy thận, bao gồm cả những bệnh nhân đang lọc máu ngoài thận
- Bệnh nhân có tiền sử bệnh đường tiêu hóa và viêm đại tràng.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
– Probenecid: làm tăng nồng độ đỉnh và AUC của Cefixime, giảm độ thanh thải của thận và thể tích phân bố của thuốc.
– Các thuốc chống đông máu: làm tăng thời gian prothrombin, có hoặc không kèm theo chảy máu.
– Carbamazepin: làm tăng nồng độ Carbamazepin trong huyết tương.
– Nifedipin: làm tăng sinh khả dụng của Cefixime.

Bảo quản: nơi khố thoáng,tránh ánh nắng trực tiếp 

Quy cách đóng gói: Hộp 1 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Kusum Healthcare Private Limited

Nhà sản xuất: Kusum Healthcare Private Limited (Ấn Độ)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.