Supertrim 400mg/ 80mg (Hộp 30 gói x 1,6g)

: P16706

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Sulfamethoxazole 400mg, Trimethoprim 80mg

Công dụng: Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục, đường hô hấp, đường tiêu hoá...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/trẻ em

Hình thức: Dạng bột 

Thương hiệu: Agimexpharm 

Nơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Sulfamethoxazol 400mg
Trimethoprim 80mg
Tá dược: Đường trắng, Lactose, Aspartam, Bột hương cam, Nước tinh khiết.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với Sulfamethoxazole và Trimethoprim:
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu – sinh dục: Viêm đường tiểu, viêm tuyến tiền liệt.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính, tái phát ở nữ trưởng thành.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Cơn cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi cấp hoặc viêm tai giữa cấp ở trẻ em, viêm xoang cấp ở người lớn.
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: Lỵ trực khuẩn, sốt thương hàn.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
- Suy thận nặng mà không giám sát được nồng độ thuốc trong huyết tương.
- Người bệnh được xác định thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic.
- Phụ nữ có thai và cho con bú.
- Trẻ em dưới 2 tháng tuổi.

Liều dùng
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu – sinh dục:
+ Người lớn: Uống 2 gói/lần x 2 lần/ngày (cách nhau 12 giờ) trong 10 ngày.
+ Hoặc liệu pháp 1 liều duy nhất 4 gói, nhưng điều trị tối thiểu trong 3 ngày hoặc 7 ngày có vẻ hiệu quả hơn.
+ Trẻ em: Uống 40mg sulfamethoxazol + 8mg trimethoprim/kg/lần x 2 lần/ngày (cách nhau 12 giờ) trong 10 ngày.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính tái phát (nữ trưởng thành): Uống ½ gói mỗi ngày hoặc uống 1 đến 2 gói/lần chỉ trong 1 hoặc 2 lần mỗi tuần.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp:
+ Ðợt cấp viêm phế quản mạn:
Người lớn: uống 2 đến 3 gói/lần x 2 lần mỗi ngày, trong 10 ngày
+ Viêm tai giữa cấp, viêm phổi cấp ở trẻ em: uống 40mg sulfamethoxazol + 8mg trimethoprim/kg trong 24 giờ, chia làm 2 lần (cách nhau 12 giờ) trong 5 – 10 ngày.
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa:
+ Lỵ trực khuẩn:
Người lớn: uống 2 gói/lần x 2 lần/ngày (cách nhau 12 giờ) trong 5 ngày.
Trẻ em: uống 40mg sulfamethoxazol + 8mg trimethoprim/kg trong 24 giờ, chia làm 2 lần (cách nhau 12 giờ) trong 5 ngày.

Tác dụng phụ
- Tác dụng không mong muốn hay gặp nhất xảy ra ở đường tiêu hóa (5%) và các phản ứng trên da xảy ra tối thiểu ở 2% người bệnh dùng thuốc: ngoại ban, mụn phỏng. Các ADR thường nhẹ nhưng đôi khi xảy ra hội chứng nhiễm độc da rất nặng có thể gây chết, như hội chứng Lyell.
- Thuốc không được dùng cho người bệnh đã xác định bị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ hoặc người bệnh bị bệnh gan nặng, có thể viêm gan nhiễm độc.

* Hay gặp, ADR >1/100:
- Toàn thân: Sốt.
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm lưỡi.
- Da: Ngứa, ngoại ban.

* Ít gặp, 1/1.000 ≤ ADR < 1/100:
- Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, ban xuất huyết.
- Da: Mày đay.

* Hiếm gặp, ADR <1/1000:
- Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh.
- Máu: Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, thiếu máu tan huyết, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt và giảm toàn thể huyết cầu.
- Gan: Vàng da, ứ mật ở gan, hoại tử gan.
- Chuyển hóa: Tăng kali huyết, giảm đường huyết.
- Tâm thần: Ảo giác.
- Sinh dục – tiết niệu: Suy thận, viêm thận kẽ, sỏi thận.
- Tai: Ù tai

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Chức năng thận suy giảm.
- Dễ bị thiếu hụt acid folic như người bệnh cao tuổi và khi dùng thuốc liều cao dài ngày.
- Mất nước.
- Suy dinh dưỡng.
- Trimethoprim và Sulfamethoxazol có thể gây thiếu máu tan huyết ở người thiếu hụt G-6PD.

* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Không sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

* Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:
Không ảnh hưởng.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu đặc biệt thiazid làm tăng nguy cơ giảm tiểu cầu ở người già.
- Sulfonamid có thể ức chế gắn protein và bài tiết qua thận của methotrexat và vì vậy giảm đào thải, tăng tác dụng của methotrexat.
- Supertrim dùng đồng thời với pyrimethamin 25mg/tuần làm tăng nguy cơ thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ.
- Supertrim ức chế chuyển hóa phenytoin ở gan, có khả năng làm tăng quá mức tác dụng của phenytoin.
- Supertrim có thể kéo dài thời gian prothrombin ở người bệnh đang dùng warfarin.

Bảo quản: Nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng

Đóng gói: Hộp 30 gói x gói 1,6g

Thương hiệu: Agimexpharm

Nơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
e-catalogue september