Hasanclar 500mg (Hộp 4 vỉ x 7 viên)

: P16187

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Clarithromycin 500mg

Công dụng: Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, viêm phổi, nhiễm khuẩn da và mô mềm….

Đối tượng sử dụng: Người lớn/trẻ em

Hình thức: Viên nén dài bao phim

Thương hiệu: Hasan

Nơi sản xuất: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Hoạt chất: Clarithromycin 500 mg.
Tá được: Avicel M101, Natri starch glycolat, Aerosil, Acid stearic, Talc, Magnesi stearat, Kollidon K30, HPMC 615, HPMC 606, PEG 6000, Tween 80, Titan dioxyd, Quinolin yellow lake.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Chỉ định thay thế cho penicillin ở người bị dị ứng với penicillin trong các trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa (do các chủng vi khuẩn nhạy cảm) như:
- Nhiễm trùng đường hô hấp dưới: viêm phế quản mãn có đợt cấp, viêm phổi cộng đồng. 
- Nhiễm trùng đường hô hấp trên: viêm xoang cấp, viêm họng, viêm amidan, viêm tai giữa.
- Nhiễm trùng da và mô mềm.
- Nhiễm khuẩn cơ hội trên bệnh nhân nhiễm HIV do nhiễm Mycobacterium aviumhay M. aviumcomplex (MAC).
- Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae va Legionella, bệnh bạch hầu và giai đoạn đầu của ho gà.
- Dùng phối hợp với thuốc ức chế bơm proton (như omeprazol) hoặc mộtthuốc đối kháng thụ thể histamin H2 hoặc đôi khi một thuốc kháng khuẩn
khác để điều trị nhiễm Helicobacter pylori trong bệnh viêm loét dạ dày tá tràng đang tiến triển.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Người mẫn cảm với các macrolid.
- Chống chỉ định tuyệt đối dùng chung với cisaprid, pimozid, terfenadin và astemizol vì có thể gây kéo dài khoảng QT và những rối loạn nhịp, kể cả
nhịp nhanh thất, rung thất và xoắn đỉnh.

Liều dùng
- Clarithromycin bền vững trong môi trường acid và hấp thu tốt khi có hoặc không có thức ăn. Có thể dùng thuốc trước hoặc sau bữa ăn.
- Nhiễm trùng đường hô hấp, da và mô mềm:
   + Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
Liều thường dùng: 250mg x2 lần/ ngày trong 7 ngày.
Nhiễm trùng nặng: 500mg x2 lần/ ngày và có thể kéo dài đến 14 ngày.
Đối với bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút), giảm một nửa tổng liều hàng ngày.
   + Trẻ em dưới 12 tuổi:
Liều hàng ngày: 7,5mg/ kg x 2 lần/ ngày, trong khoảng từ 7 — 10 ngày.
Liều tối đa: 500mgx2lần/ngày. ˆ
Viêm phổi cộng đồng: 15mg/ kg, 12 giờ/ lần.
- Điều trị H. pylori ở bệnh nhân loét tá tràng, ngăn ngừa nguy cơ tái phát:
   +Trị liệu bộ ba: Clarithromycin/ Lansoprazol/ Amoxieillin.
Liều cho người lớn: 500mg Clarithromycin/ 30 mg Lansoprazol/ 1 g
Amoxicillin x 2 lần/ ngày trong 10— 14 ngày.
   + Trị liệu bộ ba: Clarithromycin/ Omeprazol/ Amoxicillin.
Liều cho người lớn: 500mg Clarithromycin/ 20 mg Omeprazol/ 1 g
Amoxicillin x 2 lần/ ngày trong 10 ngày. Đối với bệnh nhân có triệu
chứng loét, dùng thêm 20 mg Omeprazol 1 lần/ ngày trong 18 ngày
nữa để làm lành vết loét và giảm triệu chứng.
   + Trị liệu kép: Clarithromycin/ Omeprazol.
Liều cho người lớn: 500 mg Clarithromyein x 3 lần/ ngày và 40 mg
Omeprazol x 1 lần/ ngày trong 14 ngày. Dùng thêm 20 mg Omeprazol
1 lần/ ngày trong 14 ngày tiếp theo.
   + Trị liệu kép: Clarithromycin/ Ranitidin bismuth citrat.
Liểu cho người lớn: 500 mg Clarithromycin x 2 hoặc 3 lần/ ngày, và 400mg Ranitidin bismuth citrat x 2 lần/ ngày trong 14 ngày. Dùng thêm 400
mg Ranitidin bismuth citrat x 2 lần/ ngày trong 14 ngày. Không nên sử dụng liệu pháp điều trị phối hợp này cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinin dưới 25 mil/ phút.
- Nhiễm trùng trực khuẩn (nhiễm Mycobacterlum):
Người lớn: 500mg x 2 lần/ ngày.
Tré em: 7,5mg/kg x 2 lần/ ngày, đến tối đa 500mg.

Tác dụng phụ
- Các tác dụng phụ thường nhẹ và thoáng qua trong đa số các trường hợp.
Chỉ khoảng 1% bệnh nhân có các triệu chứng nặng.
- Thường gặp: Tiêu chảy, nôn mửa, rối loạn tiêu hoá, đau bụng và nhức đầu. Ở bệnh nhi, thường gặp tiêu chảy, nôn mửa, đau bụng, phát ban, nhức đầu...
- Phản ứng dị ứng ở mức độ khác nhau từ mày đay, phát ban, ngứa đến phản vệ và hội chứng Steven - Johnson
- Có thể gặp viêm đại tràng màng giả, có thể từ nhẹ đến đe dọa tính mạng.
- Viêm miệng, viêm lưỡi, rối loạn vị giác, lưỡi nhạt màu có hồi phục (trong các thử nghiệm lâm sàng khi kết hợp với omeprazol).
- Thính giác: Mất khả năng nghe (nếu dùng liều cao), thần kinh giác quan có thể hổi phục, chủ yếu ở phụ nữ lớn tuổi.
- Các báo cáo về tác dụng phụ thoáng qua trên hệ thần kinh trung ươnggồm lo lắng, chóng mặt, ảo giác, loạn tâm thần, ác mộng và lú lẫn. Tuy nhiên chưa xác định có phải do thuốc hay không.
- Gan: chức năng gan bất thường, tăng enzym gan, viêm gan ứ mật có hoặc không có kèm theo vàng da. Phân ứng rối loạn chức năng gan có thể trầm trọng và có thể hoại tử gây tử vong.
- Sự thay đổi các chỉ số xét nghiệm:
   Làm tăng cdc cht s6é SGPT (ALT), SGOT (AST), GGT, alkalinphosphatase, LDH, bilirubin toàn phần.
   Làm giảm bạch cầu, tăng thời gian prothrombin.
   Tăng BUN, creatinin huyết thanh...

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Bệnh nhân suy giảm chức năng gan hoặc thận do Clarithromycin bài tiết chủ yếu qua gan và thận.
- Điều trị Clarithromycin dài hạn và lặp lại có thể gây bội nhiễm nấm hoặc vi khuẩn nhạy cảm. Nếu xảy ra bội nhiễm nên ngưng Clarithromycin và tiến hành trị liệu thích hợp.
- Ở một số bệnh nhân, H. pylori có thể trở nên đề kháng với Clarithromycin.
- Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Tính an toàn của thuốc trong lúc mang thai và cho con bú chưa được xác định. Chỉ dùng Clarithromycin khi thật cần thiết và phải theo dõi cẩn thận.
- Tác động của thuốc khi lái xe, vận hành máy móc
Không có.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Giống như các kháng sinh nhóm macrolid khác, Clarithromycin có khả năng ức chế cytochrom P450, do đó có thể làm tăng nồng độ trong huyết
thanh của các thuốc như phenytoin, carbamazepin, theophyllin, digoxin, wartarin, triazolam, lovastatin, cyelosporin, disopyramid. Vì vậy, cần theo dõi nồng độ trong huyết tương của các chất này và điều chỉnh liều cho thích hợp.
- Dùng chung với cisaprid và terfenadin làm kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh, rung thất.
- Clarithromycin làm giảm hấp thu zidovudin trên người lớn bị nhiễm HIV. Có thể tránh tình trạng này bằng cách uống Clarithromycin và zidovudin cách xa 1-2 giờ. Không ghi nhận phản ứng nàyở trẻ em.
- Không cần điều chỉnh liều khi sử dụng đồng thời với omeprazol, maalox hay ranitidin mặc dù nồng độ Clarithromycin có thể tăng trong huyết
tương.

Bảo quản: Nơi khô, dưới 30°C. Tránh ánh sáng

Đóng gói: Hộp 4 vỉ x 7 viên

Thương hiệu: Hasan

Nơi sản xuất: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
e-catalogue september