Lincomycin 500mg (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

: P12548

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Lincomycin 500mg

Công dụng: Điều trị nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn nhạy cảm...

Hình thức: Viên nang cứng

Thương hiệu: Vidipha

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Mỗi viên nang chứa:
- Hoạt chất chính: Lincomycin 500mg (Dưới dạng Iincomycin hydroclorid).
- Tá dược: Magnesi stearat.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt StaphylococcusStreptococcusPneumococcus ở người bệnh có dị ứng với penicilin như áp xe gan.
- Nhiễm khuẩn xương do Staphylococcus.
- Nhiễm khuẩn phụ khoa như nhiễm khuẩn âm đạo, viêm màng trong tử cung.
- Viêm vùng chậu; viêm màng bụng thứ phát.
- Áp xe phổi.
- Nhiễm khuẩn huyết; mụn nhọt biến chứng và loét do nhiễm khuẩn kỵ khí.
- Nhiễm khuẩn do các khuẩn kháng penicilin.
- Nhiễm khuẩn ở các vị trí thuốc khác khó tới như viêm cốt tủy cấp tính và mạn tính, các nhiễm khuẩn do Bacteroides spp.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Quá mẫn với Iincomycin hoặc với các thuốc cùng họ với lincomycin.
Phụ nữ cho con bú.

Liều dùng
Uống xa bữa ăn, ít nhất 1 giờ trước khi ăn.
Người lớn:
- 500mg, 3 lần/24 giờ (500mg uống cách nhau 8 giờ).
- Nhiễm khuẩn nặng: mỗi lần 1g, 3 lần/24 giờ.
Trẻ em trên 1 tháng tuổi:
- 30mg/kg thể trọng/24 giờ, chia làm 3 - 4 lần.
- Nhiễm khuẩn nặng: 60mg/kg thể trọng/24 giờ, chia 3 - 4 lần.
Chú ý: cần giảm liều đối với người suy thận.

Tác dụng phụ
Thường gặp: ADR ≥ 1/1000
- Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đôi khi do phát triển quá nhiều Clostridium difficile gây nên.
Ít gặp: 1/1.000 ≤ ADR ≤ 1/100
- Da: mày đay, phát ban.
Hiếm gặp: 1/10.000 ≤ ADR < 1.000
- Toàn thân: phản ứng phản vệ.
- Máu: giảm bạch cầu trung tính (có thể hồi phục được).
- Tiêu hóa: viêm đại tràng màng giả, viêm thực quản khi điều trị bằng đường uống.
- Gan: tăng enzym gan (phục hồi được) như tăng transaminase.
Ghi chúThông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Phải thận trọng khi dùng cho người có bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt có tiền sử viêm đại tràng. Người bệnh cao tuổi và nữ có thể dễ bị tiêu chảy nặng hoặc viêm đại tràng có màng giả. Cần thận trọng đối với người bị dị ứng, người bị suy gan hoặc suy thận nặng.
- Đối với những người này cần điều chỉnh liều lượng cho phù hợp. Đối với người bệnh điều trị lâu dài bằng lincomycin và trẻ nhỏ cần theo dõi định kỳ chức năng gan và huyết học.
- Lincomycin có tác dụng chẹn thần kinh - cơ, nên thận trọng khi dùng với các thuốc khác có tác dụng tương tự (các thuốc chống tiêu chảy như loperamid, thuốc phiện làm nặng thêm viêm đại tràng do làm chậm bài tiết độc tố).

Phụ nữ mang thai
Thuốc đi qua nhau thai và đạt khoảng 25% nồng độ huyết thanh mẹ ở dây rốn. Chưa có nghiên cứu có kiểm soát đầy đủ về sử dụng thuốc cho người mang thai, lincomycin chỉ nên sử dụng cho người mang thai khi thật cần thiết. 

Phụ nữ cho con bú: 
Lincomycin được tiết qua sữa mẹ, chống chỉ định dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú.

Lái xe và vận hành máy móc: Chưa có tài liệu

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Aminoglycosid: Iincomycin không ảnh hưởng đến dược động học của gentamicin.
- Kaolin: các thuốc chống tiêu chảy có chứa kaolin làm ruột giảm hấp thu lincomycin. Vì vậy, nên uống lincomycin 2 giờ sau khi dùng kaolin.
- Theophylin: không tương tác với theophylin.
- Thuốc tránh thai uống: có thể bị ức chế hoặc giảm tác dụng do rối loạn vi khuẩn chí bình thường ở ruột làm chẹn chu kỳ ruột - gan.
- Thuốc chẹn thần kinh - cơ: phải thận trọng khi phối hợp vì có tác dụng tương tự.
- Thức ăn và natri cyclamat (chất làm ngọt): làm giảm mạnh sự hấp thu Iincomycin (tới mức 2/3).

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên nang

Thương hiệu: Vidipha

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
e-catalogue september