Bilclamos bid 1000mg (Hộp 2 vỉ x 7 viên)

: P16587

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Amoxicillin 875mg, Clavulanic acid 125mg

Công dụng: Điều trị trường hợp nhiễm khuẩn...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em trên 12 tuổi

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: Bilim

Nơi sản xuất: Bilim Ilac Sanayi Ve Ticaret A.S (Thổ Nhĩ Kỳ)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Amoxicillin 875mg, Clavulanic acid 125mg
Tá dược: Natri croscarmeliose, colloidal silicon dioxide ( Aerosil 200), magnesium strearat, microcystaline cellulose, Opadry white OY-S-7191, methylen clorid, isopropyl alcohol.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Bilclamos 1000 mg được dùng để điều trị trường hợp nhiễm khuẩn sau:
- Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không đỡ.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzae và Branhamella catarrhalis sản sinh beta - lactamase: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi - phế quản.
- Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu - sinh dục bởi các chủng E.coli, Klebsiella spp., và Enterobacter spp. sản sinh beta – lactamase: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
- Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.
- Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Dị ứng với các kháng sinh nhóm beta - lactam (các Penicillin, và Cephalosporin).
- Cần chú ý đến khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta – lactam như các Cephalosporin.
- Chú ý đến người bệnh có tiền sử vàng da/rối loạn chức năng gan do dùng Amoxicillin và Clavulanat hay các penicillin vì Acid Clavulanic gây tăng nguy cơ ứ mật trong gan.

Liều dùng
Cách dùng:
- Uống thuốc cả viên, không nhai, hoặc nghiền viên

Liều dùng:
Dùng cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.
Nếu không có chỉ dẫn đặc biệt khác, dùng viên nén bao phim Bilclamos Bid 1000 mg 1 viên/lần x 2 lần/ngày, ở người lớn.
Dùng thuốc trên bệnh nhân suy thận: Không dùng Bilclamos Bid 1000 mg ở bệnh nhân có độ thanh thải thấp (<30ml/phút)
Dùng thuốc trên bệnh nhân suy gan: Theo dõi chặt chẽ chức năng gan trên bệnh nhân suy gan.
Dùng thuốc cho trẻ em
Trẻ em từ 40kg trở lên, uống theo liều người lớn.
Trẻ dưới 40kg cân nặng:
- Liều thông thường: 20 mg/kg Amoxicillin, chia làm nhiều lần cách nhau 8 giờ.
- Để điều trị viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và nhiễm khuẩn nặng, liều thông thường: 40 mg Amoxicilin/kg/ngày chia làm nhiều lần cách nhau 8 giờ, trong 5 ngày.
Trẻ em dưới 40 kg cân nặng không được dùng viên bao phim 250 mg.

Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Bilclamos Bid 1000mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Với liều bình thường, tác dụng không mong muốn thể hiện trên 5% số người bệnh.
Thường gặp nhất là những phản ứng về tiêu hóa: Ỉa chảy, buồn nôn, nôn.
*Tác dụng phụ thường gặp, ADR > 1/10)
-Tiêu hóa: Ỉa chảy.
-Da: Ngoại ban, ngứa.

*Tác dụng phụ ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
-Máu: Tăng bạch cầu ái toan.
-Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn.
-Gan: Viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase. Có thể nặng và kéo dài trong vài tháng.
-Da: Ngứa, ban đỏ, phát ban.

*Tác dụng phụ hiếm gặp, ADR < 1/1000
-Toàn thân: Phản ứng phản vệ, phù Quincke.
-Máu: Giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu.
-Tiêu hóa: Viêm đại tràng kết màng giả.
-Da: Hội chứng Stevens - Johnson, ban đỏ đa hình, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc.
-Thận: Viêm thận kẽ.

Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi có phản ứng phản vệ trầm trọng nên xử lý ngay bằng Adrenalin, Oxy, Corticoid tiêm tĩnh mạch, thông khí.
Tăng Vira Transaminase: Ý nghĩa lâm sàng chưa được biết rõ. Cần theo dõi để đề phòng phát hiện viêm gan ứ mật.
Ban ngứa, ban đỏ, hội chứng Stevens - Johnson, viêm da bong: Phải ngừng thuốc.
Viêm đại tràng kết màng giả:
- Nếu nhẹ: Ngừng thuốc.
- Nếu nặng (khả năng do Clostridium Difficile): Bồi phụ nước và điện giải, kháng sinh chống Clostridium.
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp phải các tác dụng không mong muốn của thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Đối với những người bệnh có biểu hiện rối loạn chức năng gan: Các dấu hiệu và triệu chứng vàng da ứ mật tuy ít xảy ra khi dùng thuốc nhưng có thể nặng. Tuy nhiên những triệu chứng đó thường hồi phục được và sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị.
Đối với những người bệnh suy thận trung bình hay nặng cần chú ý đến liều lượng dùng.
Đối với những người bệnh có tiền sử quá mẫn với các penicillin có thể có phản ứng nặng hay tử vong.
Đối với những người bệnh dùng Amoxicillin bị mẩn đỏ kèm sốt nổi hạch. Dùng thuốc kéo dài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai:
Nghiên cứu thực nghiệm trên quá trình sinh sản của chuột đã chứng minh khi dùng chế phẩm không gây dị dạng. Tuy nhiên, vì còn ít kinh nghiệm về dùng chế phẩm cho người mang thai, nên cần tránh sử dụng thuốc ở người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu, trừ trường hợp cần thiết do thầy thuốc chỉ định.
Phụ nữ cho con bú:
Phụ nữ trong thời kỳ cho con bú có thể dùng chế phẩm. Thuốc không gây hại cho trẻ đang bú mẹ trừ khi có nguy cơ bị mẫn cảm do có một lượng rất nhỏ thuốc vào được sữa mẹ.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Chưa phát hiện được ảnh hưởng nào của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Thuốc có thể gây kéo dài thời gian chảy máu và đông máu. Vì vậy cần phải cẩn thận đối với những người bệnh đang điều trị bằng thuốc chống đông máu.
- Giống các kháng sinh có phổ tác dụng rộng, thuốc có thể làm giảm hiệu quả của các thuốc tránh thai uống, do đó cần phải báo trước cho người bệnh.

Bảo quản: Bảo quản trong bao bì kín, ở nhiệt độ dưới 30°C

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 7 viên

Thương hiệu: Bilim

Nơi sản xuất: Bilim Ilac Sanayi Ve Ticaret A.S (Thổ Nhĩ Kỳ)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.