Carmanus (Hộp 12 vỉ x 5 viên)

: P11192

126.000 đ

Mua hàng và tích 3.780 điểm thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Cao Carduus marianus 200mg; Vitamin B1 8mg; Vitamin B2 8mg; Vitamin B3 24mg; Vitamin B5 16mg; Vitamin B6 8mg.

Công dụng: Carmanus điều trị gan nhiễm mỡ, rối loạn chức năng gan mạn, suy gan ở người nghiện bia, rượu...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/trẻ em từ 6 tuổi trở lên

Hình thức: Viên nang mềm

Thương hiệu: Traphaco

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Đủ thuốc chuẩn, tư vấn tốt.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Cao Carduus marianus 200mg (Silymarin 140mg, Silybin 60mg).
Vitamin B1 8mg.
Vitamin B2 8mg.
Vitamin B3 24mg.
Vitamin B5 16mg.
Vitamin B6 8mg.
Tá dược: Sáp ong trắng, Colloidal silicon dioxid, Lecithin, Palm oil, Dầu đậu nành, Gelatin, Glycerin, Sorbitol, Ethyl vanilin, Oxyd sắt đỏ, Oxyd sắt nâu, Methylparaben, Propylparaben, Nước tinh khiết vừa đủ 1 viên.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Gan nhiễm mỡ, mỡ máu cao.
- Rối loạn chức năng gan mãn tính, suy gan ở người nghiện rượu bia, bảo vệ nhu mô gan khi dùng các thuốc có độc tính với gan.
- Viêm gan cấp và mãn tính, hỗ trợ điều trị xơ gan.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Người mẫn cảm với thành phần của thuốc.
- Bệnh nhân đang bị loét dạ dày tiến triển, xuất huyết động mạch, hạ huyết áp nặng.

Liều dùng và cách dùng
Cách dùng:
- Dùng đường uống.

Liều dùng:
Liều thường dùng:
- Người lớn: Uống 1 viên/lần x 3 lần/ngày.
- Trẻ em 6 - 12 tuổi: 1 viên/lần x 1 - 2 lần/ngày.
Có thể tăng hoặc giảm liều dùng tùy theo tuổi và tình trạng bệnh.

Tác dụng phụ
Sản phẩm Carmanus thường không gây tác dụng không mong muốn khi dùng ở liều chỉ định. Trong trường hợp dùng liều rất cao và kéo dài có thể gặp phải các tác dụng không mong muốn của những thành phần vitamin B3, vitamin PP (những tác dụng này sẽ hết sau khi dừng thuốc).
* Ít gặp (1/1.000≤ ADR < 1/100):
- Tiêu hóa: buồn nôn và nôn, ở một số người bị suy nhược cơ thể hãn hữu có thể bị tiêu chảy hoặc cảm thấy khó chịu ở dạ dày.
- Khô da, vàng da, tăng sắc tố, ban da, ngứa, mề đay.
- Gan: AST tăng
- Nội tiết và chuyển hóa: Giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, nhiễm acid, acid folic giảm, tăng uric huyết.
- Tuần hoàn: Đau đầu, nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh.
* Hiếm gặp, ADR < 1/1000:
- Tăng bilirubin huyết thanh, tăng AST, ALT
- Thời gian prothrombin huyết bất bình thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Thận trọng khi sử dụng nicotinamid (vitamin PP) với những liều cao trong những trường hợp sau: tiền sử loét đường tiêu hóa, hội chứng bệnh mạch vành cấp tính, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh thận, bệnh khớp, viêm khớp do gout và bệnh đái tháo đường.
- Dùng pyridoxin (vitamin B3) với liều 200mg hoặc hơn mỗi ngày, kéo dài trên 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin và hội chứng cai thuốc.
- Dùng pyridoxin kéo dài với liều trên 10mg hằng ngày chưa được chứng minh là an toàn.
- Bệnh nhân mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp fructose không nên sử dụng thuốc này do thành phần tá dược có chứa sorbitol.
- Thận trọng với các bệnh nhân có rối loạn chuyển hóa với các loại đường (do thành phần tá dược có chứa sorbitol).

* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai:
Chưa có nghiên cứu rõ ràng về tác động của thuốc đối với phụ nữ mang thai. Vì vậy, cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai.
Phụ nữ cho con bú:
Chưa có nghiên cứu rõ ràng về tác động của thuốc đối với phụ nữ cho con bú. Vì vậy, cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú.

* Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc do thuốc có thể gây nhức đầu, hạ huyết áp, chóng mặt, nhìn mờ.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Không dùng đồng thời với thuốc ngừa thai vì Silymarin làm giảm tác dụng của thuốc ngừa thai dùng đường uống.
- Không dùng đồng thời với Levodopa vì vitamin B6 ức chế tác dụng của Levodopa
- Sử dụng đồng thời với chất ức chế men khử HGM-CoA có thể làm tăng nguy cơ gây tiêu cơ vân.
- Sử dụng đồng thời với với thuốc chẹn alpha-adrenergic trị tăng huyết áp có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức.
- Không dùng đồng thời với carbamazepin vì gây tăng nồng độ carbamazepin huyết tương dẫn đến tăng độc tính.
- Khẩu phần ăn và/hoặc liều lượng thuốc uống hạ đường huyết hoặc insulin có thể cần phải điều chỉnh khi sử dụng đồng thời với sản phẩm Carmanus
- Pyridoxin (vitamin B6) làm giảm tác dụng của levodopa trong điều trị bệnh Parkinson.
- Một số thuốc có thể làm tăng nhu cầu về pyridoxin (vitamin B6) như hydralazin, isoniazid, penicilamin và thuốc tránh thai uống.

Bảo quản: Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng
Đóng gói: Hộp 12 vỉ x 5 viên
Thương hiệu: Traphaco
Nơi sản xuất: Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.