Cephalexin 250mg (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

: P01375

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Cephalexin 250mg

Công dụng: điều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp

Đối tượng sử dụng: Trẻ em , Người cao tuổi

Hình thức: Viên nang

Thương hiệu: Vidiphar

Nơi sản xuất: Việt Nam

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Hoạt chất: Cephalexin 250mg (dưới dạng cephalexin monohydrat)
- Tá dược: Tinh bột, lactose, magnesi stearat.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Nhiễm trùng đường hô hấp
- Viêm đường tiết niệu
- Nhiễm khuẩn sản phụ khoa
- Nhiểm khuẩn da, mô mềm, và xương
- Bệnh lậu
- Nhiễm khuẩn răng. Điều trị dự phòng thay penicillin cho người mắ bệnh tim phải điều trị tăng

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Quá mẫn với cephalosporin.
- Không dùng cho người bệnh có tiền sử sốc phản vệ do penicillin hoặc phản ứng trầm trọng khác qua trung gian globulin miễng dịch

Liều dùng
Dùng theo đường uống trung bình
- Người lớn: 1-4/ ngày, chia làm 3-4 lần
- Trẻ em:25-50mg/kg/24 giờ, chia làm 3-4 lần
- Lưu ý: thời gian điều trị nên kéo dài ít nhất 7-10 ngày nhưng trong các nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp, tái phát mãn tính nên điều trị 2 tuần (1g/lần, ngày uống 2 lần). Với bệnh lậu thuoengf dùng liều duy nhất 3g với 1g probenecid cho nam hay 2g với 0.5g probrnrcid sẽ kéo dài thời gian đào thải của cephalexin và làm tăng nồng độ trong huyết thanh từ 50-100%
Người cao tuổi:
Cần đánh giá mức độ suy thận
Liều cho người suy thận: Điều chỉnh liều cho người suy thận
- Nếu độ thanh thải creatinin (TTC) >= 50ML/phút, creatinin huyết thanh (CHT) <= 132 micromol/l liều duy trì tối đa (LDTTĐ): 1g,4 lần trong 24 giờ
- Nếu TTC là 49-20ml/phút, CHT là 133-295 micromol/l, LDTTĐ: 1g,3 lần trong 24 giờ
- Nếu TTC là 19-10ml/phút, CHt:296-470 micromol/l,LDTTĐ: 500mg, 3 lần trong 24 giờ
- Nếu TTC<= 10ml/phút, CHT>= 471 micromol/l,LDTTĐ:250mg, 2 làn trong 24 giờ

Tác dụng phụ
Thường gặp
- Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn
Ít gặp
- Máu : tăng bạch cầu
- Da: nổi ban mày đây ngứa
- Gan: tăng transaminase gan có hồi phục
Hiếm gặp
- Toàn thân: đau đầu, chóng mặt, phản ứng phản vệ mệt mõi
- Máu: giaem bạch cầu trung tính giảm tiểu cầu
- Tiêu hóa: rối loạn tiêu hóa, đau bụng, viêm đại tràng giả mạc
- Da: hội chứng Steven-Johson, hồng ban, hoại tử biểu bì nhiễm độc, phù Quincke
- Gan: viêm da, vàng da, ứ mật
- Tiết niệu, sinh dục: ngứa bộ phận sinh dục, viêm âm đạo ,viêm thận 

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Mẫn cảm với pêncillin
- Sử dụng thuốc dài ngày có thể làm phát triển úa mức các vi khuẩn không nhạy cảm 
- Chứng viêm đại tràng giả mạc khi dụng các kháng sinh phổ rộng
- Thận trọng trong những tháng đầu của thai kỳ
- Cephalexin gây dương tính thử Coombs

 Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Dùng cephalexin liều cao với aminoglycosid hay thuốc lợi tiểu mạnh có thể ảnh hướng xấu đến chức năng thận 
- Cephalexin làm giảm tác dụng của oestrogen trong thuôc uống tránh thai
- Cholestryramin gắn với cephalexin ở ruột làm chậm hấp thu của chúng
- Probenecid làm tăng nồng độ trong huyết thanh và tăng thoeif gian bán hủy của cephalexin

Bảo quản: Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30⁰C, tránh ánh sáng. Để thuốc xa tầm tay trẻ em

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng

Thương hiệu: Vidiphar

Nơi sản xuất: Việt Nam

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

 

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.