Clorpromazin (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

: P15722

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Clorpromazin hydroclorid 100mg

Công dụng: Điều tị các bệnh loạn thần không thuộc dạng trầm cảm: Tất cả các thể tâm thần phân liệt, giai đoạn hưng cảm của rối loạn lưỡng cực...

Hình thức: Viên nén

Thương hiệu: Pharmedic

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

product-brand

Pharmedic

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Hoạt chất: Clorpromazin hydroclorid 100mg
- Thành phần lá dược: Tinh bột ngô, lactose, povidon, methocel, polyehlylen glycol 6000, titan dioxyd, magnesi stearat, đỏ erythrosin vừa đủ 1 viên nén bao phim.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Điều trị các bệnh loạn thần không thuộc dạng trầm cảm: Tất cả các thể tâm thần phân liệt, giai đoạn hưng cảm của rối loạn lưỡng cực.
- An thần trước phẫu thuật
- Nội khoa: Nôn, buồn nôn, chứng nấc khó trị

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Người bệnh ngộ độc các barbiturat, các opiat và rượu.
- Người bệnh có tiền sử giảm bạch cầu hạt, rối loạn máu, nhược cơ.

Liều dùng và cách dùng
- Liều dùng thay đổi với từng bệnh nhân và với mục đích của thuốc đang được sử dụng.
- Điều trị các bệnh loạn tâm thần:
+ Người lớn: uống 10-25mg/lần, 2-4 ần/ngày. Liều tối đa 1g/ngày.
+ Trẻ em dưới 6 tháng tuổi: liều chưa được được xác định.
+ Trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên: 0,55mg/kg thể trọng/lần, uống cách mỗi 4-6 giờ.
- An thần trước phẫu thuật:
+ Người lớn: uống 25-50mg/lần, 2-3 giờ trước phẫu thuật
+ Trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên: 0,55mg/kg thể trọng, 2-3 giờ trước phẫu thuật
- Điều trị nấc:
+ Người lớn: uống 25-50mg/lần, 3-4 lần/ngày.
+ Trẻ em: liều chưa được xác định

Tác dụng phụ
- Thuốc có thể gây mệt mỏi, chóng mặt, hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, loạn vận động muộn, hội chứng giống Parkinson và nằm ngồi không yên, tiết nhiều sữa và to vú đàn ông, khô miệng, loạn nhịp, mẫn cảm với ánh sáng.
- Ít gặp trường hợp táo bón, bí tiểu, viêm gan và vàng da do ứ mật, giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, liệt dương, loạn trương lực cơ cấp, nhìn mờ.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Người cao tuổi.
- Người bệnh gan, bệnh thận, rối loạn tim mạch.
- Người bệnh xơ cứng động mạch, động kinh.

Người lái xe và vận hành máy móc:
Khả năng khi lái xe hay vận hành máy móc có thể bị ảnh hưởng do thuốc.

Phụ nữ có thai và cho con bú:
Không nên dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và phụ nữ cho con bú

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Dùng đồng thời thuốc ức chế thần kinh trung ương (như thuốc kháng histamin, kháng trầm cảm 3 vòng, an thần gây ngủ, các opiat, rượu) có thể làm tăng ức chế hô hấp và ức chế thần kinh trung ương.
- Dùng đồng thời barbiturat có thể làm giảm nồng độ ciorpromazin trong huyết tương.
- Dùng đồng thời thuốc kháng trầm cảm 3 vòng, một số thuốc dãn cơ, kháng histamin, chống Parkinson có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic.
- Dùng đồng thời lithi hoặc thuốc kháng trầm cảm 3 vòng có thể làm tăng độc tính với thần kinh.

Tương kỵ của thuốc
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Bảo quản: Ở nhiệt độ không quá 30 độ C

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Pharmedic

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
e-catalogue september