Augbactam 312.5 (Hộp 12 gói x 3,2g)

: P02878

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Amoxcillin, Acid clavulanic

Công dụng: Thuốc dùng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu - sinh dục, da và mô mềm, xương khớp,...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/Trẻ em trên 9 tháng tuổi

Hình thức: Bột pha hỗn dịch uống

Thương hiệu: Mekophar

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar

* Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Dạng bột có chứa:
- Amoxicillin 250mg
- Clavulanic acid 62,5mg
Tá dược: Crospovidone, Colloidal silicon dioxide, Magnesium stearate, Aspartame, Bột hương dâu, Bột hương đào, Đường trắng

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Thuốc Augbactam 312.5mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên:
- Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm.
Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzae và Branhamella catarrhalis sản sinh beta-lactamase:
- Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi - phế quản.
Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu - sinh dục bởi các chủng E. coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh beta-lactamase:
- Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.
Nhiễm khuẩn nha khoa. Áp xe ổ răng.
Nhiễm khuẩn khác: Sản phụ khoa, ổ bụng.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Thuốc Augbactam 312,5 chống chỉ định trong các trường hợp sau:
- Mẫn cảm với nhóm beta-lactamase (các penicillin, cephalosporin) hoặc với một trong các thành phần của thuốc.
- Những người có tiền sử vàng da hoặc rối loạn gan, mật do dùng amoxicillin, clavulanate hay các penicillin.

Liều dùng và cách dùng
Hòa bột thuốc trong một ly vừa nước, khuấy đều rồi uống.
Người lớn và trẻ em > 12 tuổi:
- Nhiễm khuẩn nhẹ và vừa: 2 gói, cách 12 giờ/lần.
- Nhiễm khuẩn nặng: 2 gói, cách 8 giờ/lần.
Trẻ em < 12 tuổi (dưới 40kg thể trọng):
- Liều tính theo amoxicillin: 20 - 45mg/kg thể trọng/ngày, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn, chia làm nhiều lần cách nhau 8 - 12 giờ.
Liều thông thường:
- Trẻ em từ 6 - < 12 tụổi: 1 gói, cách 8 giờ/lần.
- Trẻ em từ 2 - < 6 tuổi: ½ gói, cách 8 giờ/lần.
- Trẻ em từ 9 tháng - < 2 tuổi: ¼ gói, cách 8 giờ/lần.
Liều người lớn trong suy thận:
- Độ thanh thải creatinine > 30ml/phút: Không cần điều chỉnh liều.
- Độ thanh thải creatinine từ 10 đến 30ml/phút: 1 - 2 gói, cách 12 giờ/lần.
- Độ thanh thải creatinine < 10ml/phút: 1 - 2 gói, cách 24 giờ/lần.
- Thẩm phân máu: 1 - 2 gói, cách 24 giờ/lần, uống trong và sau khi thẩm phân.
Nên uống thuốc vào đầu bữa ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày - ruột.
Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại.
Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Augbactam 312,5, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Thường gặp, ADR >1/100

- Tiêu hoá: Tiêu chảy.

- Da: Ngoại ban, ngứa.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

- Máu: Tăng bạch cầu ái toan,

- Tiêu hoá: Buồn nôn, nôn

- Gan: Viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase.

Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000

- Toàn thân: Phản ứng phản vệ, phù Quincke.

- Máu: Giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết.

- Tiêu hoá: Viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens – Johnson.

- Da: Ban đỏ đa dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc.

- Thận: Viêm thận kẽ.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Thận trọng
Đối với những người bệnh có biểu hiện rối loạn chức năng gan, suy thận.
Do thuốc có chứa aspartame, tránh dùng trong trường hợp phenylketon niệu.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc: Chưa thấy thuốc có ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành móc.
Thời kỳ mang thai: Tránh sử dụng Augbactam 312,5 cho người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu, trừ trường hợp cần thiết do bác sĩ chỉ định.
Thời kỳ cho con bú: Trong thời kỳ cho con bú có thể dùng Augbactam 312,5. Thuốc không gây hại cho trẻ đang bú mẹ trừ khi có nguy cơ bị mẫn cảm do có một lượng rất nhỏ thuốc trong sữa.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Thuốc có thể gây kéo dài thời gian chảy máu và thời gian prothrombin. Vì vậy cần phải cẩn thận đối với những người bệnh đang điều trị bằng thuốc chống đông máu.
Thuốc có thể làm giảm hiệu quả thuốc tránh thai uống, do đó cần phải báo trước cho người bệnh.
Probẹnecid kéo dài thời gian đào thải của amoxicillin nhưng không ảnh hưởng đến sự đào thải của acid clavulanic.
Để tránh tương tác giữa các thuốc, thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ về những thuốc đang sử dụng.

Bảo quản: Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C. Để xa tầm tay trẻ em.

Đóng gói: Hộp 12 gói x 3,2g

Thương hiệu: Mekophar

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
e-catalogue september