Augclamox 500mg (Hộp 12 gói)

: P15618

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Amoxicilin 500mg, Acid Clavulanic 62,5mg

Công dụng: Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp trên, dưới...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em

Hình thức: Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Thương hiệu: Hataphar

Nơi sản xuất: Công Ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Amoxicilin trihydrat tương ứng với Amoxicilin: 500 mg
- Kali Clavulanat tương ứng với Acid Clavulanic: 62,5mg
Tá dược: Microcrystalline Cellulose, Colloidal Silicon Dioxide, Aspartam,bột hương cam.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (bao gồm tai-mũi- họng):Viêm amidal, viêm xoang, viêm tai giữa.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Đợt cấp của viêm phế quản mạn, viêm phổi thùy, viêm phổi- phế quản.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu- sinh dục: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận, bể thận.
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hoá.Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.
- Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.Các nhiễm khuẩn khác như: Nạo thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn trong sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Dị ứng với nhóm beta - lactam (các penicilin, và cephalosporin).
- Cần chú ý đến khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta - lactam như các cephalosporin.
- Chú ý đến người bệnh có tiền sử vàng da/rối loạn chức năng gan do dùng amoxicilin và clavulanat hay các penicilin và acid clavulanic gây tăng nguy cơ ứ mật trong gan.

Liều dùng
Cách dùng:
- Uống thuốc vào lúc bắt đầu ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày- ruột. Không dùng thuốc quá 14 ngày mà không kiểm tra lại cách điều trị.

Liều dùng:
Tính theo hàm lượng amoxicilin.
*Người lớn và trẻ em trên 40kg:
- Uống 2 gói x 2-3 lần/ ngày.
- Người cao tuổi không cần điều chỉnh liều khi độ thanh thải creatinin ≤ 30ml/phút.
- Trẻ em dưới 12 tuổi: 40-80mg amoxicilin/kg/ngày, chia 3 lần, tối đa 3g amoxicilin /ngày.
- Suy thận: Khi có tổn thương thận, phải thay đổi liều và/hoặc số lần cho thuốc để đáp ứng với tổn thương thận.

Tác dụng phụ
- Với liều bình thường, tác dụng không mong muốn thể hiện trên 5% số người bệnh; thường gặp nhất là những phản ứng về tiêu hóa:
- Ỉa chảy, buồn nôn, nôn. Tỷ lệ phản ứng này tăng lên khi dùng liều cao hơn và thường gặp nhiều hơn so với dùng đơn chất amoxicilin.
- Thường gặp: Tiêu hóa: ỉa chảy.
- Da: Ngoại ban, ngứa.
*Ít gặp:
- Máu: Tăng bạch cầu ái toan.
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn.
- Gan: Viêm gan và vàng da ứ mật. tăng transaminase. Có thể nặng và kéo dài trong vài tháng.
- Da: Ngứa, ban đỏ, phát ban.
*Hiếm gặp.
- Toàn thân: Phản ứng phản vệ, phủ Quincke.
- Máu: Giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu.
- Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc:
- Da: Hội chứng Stevens – Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc.
- Thận: Viêm thận kẽ.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
*Đối với các bệnh nhân có biểu hiện rối loạn chức năng gan: Các dấu hiệu và triệu chứng vàng da ứ mật tuy ít xảy ra khi dùng thuốc nhưng có thể nặng. Tuy nhiên những triệu chứng đó thường hồi phục được và sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị.
- Đối với những người bệnh suy thận trung bình hay nặng cần chú ý đến liều lượng dùng.
- Đối với những người bệnh có tiền sử quá mẫn với các penicilin có thể có phản ứng nặng hay tử vong.
- Đối với với những người bệnh dùng amoxicilin bị mẩn đỏ kèm sốt hạch.
- Dùng thuốc kéo dài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc.
*Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai :
- Hạn chế dùng thuốc cho phụ nữ có thai, trừ khi cần thiết theo sự kê đơn của bác sĩ.
Phụ nữ cho con bú:
- Dùng được cho phụ nữ đang cho con bú.
*Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
- Chưa có báo cáo.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
-Thuốc có thể gây kéo dài thời gian chảy máu và đông máu. Vì vậy cần phải cẩn thận đối với những người bệnh đang điều trị bằng thuốc chống đông máu.
-Giống các kháng sinh có phổ tác dụng rộng, thuốc có thể làm giảm hiệu quả của các thuốc tránh thai uống, do đó cần phải báo trước cho người bệnh.

Bảo quản: Trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng. Nhiệt độ không quá 30°C.

Đóng gói: Hộp 12 gói x 1.5g

Thương hiệu: Hataphar

Nơi sản xuất: Công Ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
e-catalogue september