Europlin 25mg (Hộp 5 vỉ x 10 viên)

: P15714

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Amitriptylin 25mg

Công dụng: Điều trị trầm cảm, một số trường hợp đái dầm ban đêm

Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên

Hình thức: Viên nén bao phim (hình tròn, màu hồng)

Thương hiệu: S.C. Arena

Nơi sản xuất: S.C. Arena Group S.A. (Romani)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Mỗi viên chứa:
Hoạt chất: Amitriptylin hydrochlorid 25mg
Tá dược: Tinh bột ngô, lactose monohydrat, povidon, talc, magnesi stearat, titan dioxid (E171), cochenille red lake (E124), simethicon, indigotin lake (E132), macrogol 6000, trietil citrat, ammonium methacrylat copolymer.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Điều trị bệnh trầm cảm
- Điều trị một số trường hợp đái dầm ban đêm

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Mẫn cảm với amitriptylin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Không dùng đồng thời với chất ức chế monoamin oxydase.
Không dùng trong giai đoạn hồi phục ngay sau nhồi máu cơ tim.

Liều dùng
Người lớn: Điều trị nên được bắt đầu bằng liều thấp và tăng dần lên.
- Liều khởi đầu: Thông thường 75 mg/ngày chia làm nhiều lần. Nếu cần thiết có thể tăng lên tới 150 mg/ngày, liều tăng thêm nên được dùng vào buổi chiều tối hoặc trước khi đi ngủ. Tác dụng chống trầm cảm có thể xuất hiện trong vòng 3-4 ngày hoặc có khả năng phải mất đến 30 ngày mới xuất hiện. Nếu tình trạng bệnh không được cải thiện trong vòng 1 tháng, cần đi khám bác sĩ chuyên khoa.
- Liều duy trì: Thông thường 50-100 mg/ngày. Đối với điều trị duy trì có thể sử dụng 1 liều duy nhất vào buổi tối hoặc trước khi đi ngủ. Khi tình trạng bệnh đã được cải thiện, liều lượng nên được giảm đến mức thấp nhất có thể để duy trì tác dụng. Nên tiếp tục điều trị duy trì trong vòng 3 tháng hoặc lâu hơn để giảm nguy cơ tái phát. Ngừng điều trị cần thực hiện dần từng bước và theo dõi chặt chẽ vì có nguy cơ tái phát.

Người lớn tuổi: Nên được điều trị bằng liều thấp với liều khởi đầu 25-50 mg/ngày và tăng dần nếu cần thiết. Có thể chia liều nhiều lần hoặc sử dụng một liều duy nhất vào buổi tối trước khi đi ngủ.

Trẻ em: Không nên dùng thuốc cho trẻ em dưới 12 tuổi trong điều trị bệnh trầm cảm.
Trẻ em trên 12 tuổi: Liều ban đầu 10 mg/lần x 3 lần/ngày và 20mg lúc đi ngủ. Cần thiết có thể tăng dần liều.

Điều trị đái dầm ban đêm ở trẻ em:
Trẻ từ 6-10 tuổi: 10-20mg uống trước khi đi ngủ
Trẻ trên 11 tuổi: 25-50mg uống trước khi đi ngủ, không được kéo dài quá 3 tháng

Tác dụng phụ
Chủ yếu do tác dụng kháng cholinergic của thuốc, thường được kiểm soát bằng giảm liều. Thường gặp nhất là an thần quá mức và rối loạn điều tiết. Nguy hiểm nhất là tác dụng phụ liên quan đến tim mạch và nguy cơ co giật. Phản ứng quá mẫn cũng có thể xảy ra.

Thường gặp:
Toàn thân: An thần quá mức, mất định hướng, ra mồ hôi, tăng thèm ăn, chóng mặt, đau đầu.
Tuần hoàn: Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, hạ huyết áp thế đứng…
Nội tiết: Giảm ham muốn tình dục, liệt dương
Tiêu hóa: Buồn nôn, táo bón, khô miệng, thay đổi vị giác
Thần kinh: Mất điều vận
Mắt: Khó điều tiết, mờ mắt, giãn đồng tử

Ngừng thuốc đột ngột sau khi điều trị kéo dài có thể gây đau đầu, buồn nôn, khó chịu toàn thân. Giảm liều từ từ có thể gây ra các triệu chứng thoáng qua như kích thích, kích động, rối loạn giấc ngủ và mơ, các triệu chứng này thường hết trong vòng 2 tuần.

QUÁ LIỀU
Biểu hiện: Ngủ gà, lú lẫn, co giật (động kinh), mất tập trung, giãn đồng tử, nhịp tim nhanh, chậm hoặc bất thường, ảo giác, kích động, thở nông, khó thở, yếu mệt, nôn.
Xử trí: Chủ yếu là điều trị triệu chứng và hỗ trợ, bao gồm
Rửa dạ dày: Dùng than hoạt dưới dạng bùn nhiều lần
Duy trì chức năng hô hấp, tuần hoàn và thân nhiệt
Theo dõi chức năng tim mạch, ghi điện tâm đồ (ít nhất 5 ngày)
Điều trị loạn nhịp: Dùng lidocain, kiềm hóa máu tới pH 7,4 – 7,5 bằng natri hydrocarbonat tiêm tĩnh mạch.
Xử trí co giật bằng cách dùng diazepam, paraldehyd, phenytoin hoặc cho hít thuốc mê để kiểm soát co giật.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Nguy cơ tự tử do trầm cảm vẫn còn khi điều trị.
Điều trị trầm cảm kèm tâm thần phân liệt phải luôn phối hợp với các thuốc an thần kinh.
Dùng thận trọng ở bệnh nhân mắc bệnh tim mạch, cường giáp hoặc suy gan và bệnh nhân có tiền sử động kinh, glaucom góc hẹp chưa điều trị, bí tiểu, phì đại tuyến tiền liệt hoặc táo bón.
Nồng độ đường huyết có thể thay đổi ở bệnh nhân tiểu đường nhạy cảm với tác dụng phụ của thuốc.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Phụ nữ có thai: Không khuyến cáo
Phụ nữ cho con bú: Amitriptylin được phát hiện trong sữa mẹ. Có thể gây tác dụng phụ nghiêm trọng ở trẻ sơ sinh nên cần xin ý kiến bác sĩ để ngưng cho con bú hoặc ngưng thuốc.

LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Không nên lái xe và vận hành máy móc vì thuốc gây chóng mặt, đau đầu, buồn nôn, mất tập trung.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Dùng chung với chất ức chế monoamin oxidase có thể gây nguy cơ tử vong.
Dùng chung với phenothiazin làm tăng nguy cơ lên cơn động kinh.
Dùng chung với thuốc chống đông có nguy cơ tăng tác dụng chống đông lên hơn 300%.
Dùng chung với hormon sinh dục, thuốc tránh thai làm tăng sinh khả dụng của thuốc này.
Dùng physostigmin để đảo ngược tác dụng của thuốc này có thể gây block tim, rối loạn dẫn truyền xung động, gây loạn nhịp.
Dùng chung với levodopa làm giảm sinh khả dụng của levodopa.
Dùng chung với cimetidin làm tăng nồng độ thuốc này trong máu, có thể dẫn đến ngộ độc.
Clonidin, guanethidin, guanadrel bị giảm tác dụng hạ huyết áp nếu dùng chung.
Sử dụng đồng thời với các thuốc chống trầm cảm 3 vòng và các thuốc cường giao cảm làm tăng tác dụng lên tim mạch (loạn nhịp, tim nhanh, tăng huyết áp nặng hoặc sốt cao).

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh sáng

Đóng gói: Hộp 5 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: S.C.Arena (Romani)

Nơi sản xuất: Romani

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.