Alpha-Chymotrypsin Tab 4200IU (Hộp 2 vỉ x 10 viên)

: P06253

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Chymotrypsin (Alpha-chymotrypsin) 4200 IU.

Công dụng: Điều trị các trường hợp phù nề sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật.

Đối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em trên 30 tháng tuổi.

Hình thức: Viên nén 

Thương hiệu: Euvipharm (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Chymotrypsin (Alpha-chymotrypsin) 4200 đơn vị USP.
Tá dược vừa đủ 1 viên (Compressible sugar, Tinh bột lúa mì, colloidal silica anhydrous, acid stearic, Tinh dầu bạc hà)

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Chống phù nề và kháng viêm dạng men: Điều trị các trường hợp phù nề sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật.
Giúp làm lỏng các dịch tiết đường hô hấp trên ở người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm'
xoang.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Quá mẫn với chymotrypsin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.

Liều dùng và cách dùng
Đường uống: uống 2 viên/lần, ngày 3 - 4 lần. Nên uống thuốc với nhiều nước (ít nhất 240 ml) nhằm giúp tăng hoạt tính men.
Ngậm dưới lưỡi: 4 —6 viên chia đều ra trong ngày. Đề thuốc tan từ từ dưới lưỡi.

Tác dụng phụ
Các tác dụng phụ thường nhẹ và thoáng qua, mất khi ngưng điều trị hoặc giảm liều: thay đổi sắc da, cân nặng, |
mùi phân. Một vài trường hợp có thể bị rối loạn tiêu hóa như: đầy hơi, nặng bụng, tiêu chảy, táo bón, buồn nôn.
Với liều cao, phản ứng dị ứng nhẹ như đỏ da có thể xảy ra. |
THÔNG BÁO NGAY CHO BÁC SĨ NHỮNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỒN GẶP PHẢI KHI SỬ DỤNG THUỐC.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Những bệnh nhân không nên điều trị các thuốc dạng men bao gồm: người bị rối loạn đông máu di truyền như|
hemophilia (chứng Máu loãng khó đông), rối loạn đông máu, dùng thuốc kháng đông, sắp trải qua phẫu thuật,|
dị ứng với protein, phụ nữ có thai hoặc cho con bú, loét dạ dày.
* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Không nên sử dụng chymotrypsin cho phụ nữ có thai và cho con bú.
*Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Ở liều điều trị, thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Chymotrypsin thường được dùng phối hợp với các thuốc dạng men khác đề gia tăng hiệu quả điều trị. Thêm vào đó, chế độ ăn cân đối hoặc sử dụng vitamin và bỗ sung muôi khoáng được khuyên cáo để gia tăng hoặt|
tính chymotrypsin.
- Một vài loại hạt như hạt đậu jojoba (ở Bắc Mỹ), dậu nành có chứa nhiều loại protein ức chế hoạt tính chymotrypsin. Tuy nhiên những protein này có thể bị bất hoạt khi đun sôi.
- Không nên sử dụng chymotrypsin với acetylcystein, một thuốc dùng làm tan đàm đường hô hấp. Không nên phối hợp chymotrypsin với thuộc kháng đông vì làm gia tăng hiệu lực của chúng.

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, nơi khô, tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Euvipharm

Nơi sản xuất: Euvipharm (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.