Dimenhydrinat 50mg (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

: P10544

40.000 VND

Mua hàng và tích  1.200 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Thành phần: Dimenhydrinat 50mg

Công dụng: Phòng và điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, chóng mặt do say sóng, say khi đi tàu xe...

Hình thức: Viên nén

Thương hiệu: Traphaco 

Nơi sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Hưng Yên)

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Dimenhydrinat 50mg
- Tá dược: Tinh bột. Lactose, Microcrystalline cellulose, Màu sunset yellow, Talc, Magneslstearat vừa đủ 1 viên.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Phòng và điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, chóng mặt do say sóng, say khi đi tàu xe.
- Điều trị triệu chứng nôn, chóng mặt trong bệnh Ménière và các rối loạn tiền đình khác.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với dimenhydrinat, các thành phần khác của thuốc hoặc với các thuốc kháng histamin khác.
- Glaucom góc hẹp.
- Bí tiểu tiện liên quan đến bệnh lý ở niệu đạo - tuyến tiền liệt.
- Trẻ em dưới 2 tuổi.

Liều dùng
Phòng và điều trị buồn nôn, nôn chóng mặt do say tàu xe.
Phòng say tàu xe, liều đầu tiên phải uống 30 phút trước khi khởi hành.
Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 1 - 2 viên/lần (50 -100 mg), cách 4 - 6 giờ/lần khi cần, (không quá 8 viên/ngày).
Trẻ em 6 - 12 tuổi: Dùng 1/2 -1 viên/ lần (25 - 50 mg), cách 6- 8 giờ/lần khi cần (không quá 3 viên/ngày).
Trẻ em 2 - 6 tuổi: Dùng 1/4 - 1/2 viên/lần (12,5 - 25 mg), cách 6-8 giờ/lần khi cần (không quá 1,5 viên/ngày).
Điều trị triệu chứng của bệnh Ménière: uống mỗi lần 25-50mg(1/2-1 viên) ngày 3 lần để điều trị duy trì.

Tác dụng phụ
Buồn ngủ là tác dụng phụ thường gặp nhất của dimenhydrinat. Một số tác dụng không mong muốn của dimenhydrinate có liên quan đến tác dụng kháng cholinergic của thuốc.
Thường gặp:
- Buồn ngủ, đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, mất phối hợp vận động.
- Nhìn mờ khô miệng và đường hô hấp, ù tai.
Ít gặp:
- Chán ăn. táo bón , hoặc ỉa chảy. 
- Bí đái, khó tiểu tiện.
- Đánh trống ngực (nhịp tim nhanh), hạ huyết áp.
Hiếm gặp:
- Thường ở trẻ em, đôi khi người lớn: kích động, run, mất ngủ, co giật.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Thận trọng khi dùng thuốc cho người lái xe hoặc vận hành máy móc vì dimenhydrinat có tác dụng làm buồn ngủ nên giảm sự tỉnh táo.
- Tránh uống rượu hoặc dùng các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác khi dùng dimenhydrinat vì làm tăng tác dụng gây buồn ngủ.
- Do tác dụng kháng cholinergic của thuốc, cần cân nhắc kỹ khi dùng thuốc cho người táo bón mạn (nguy cơ liệt ruột), tắc bàng quang, phì đại tiền liệt tuyến vì nguy cơ làm nặng thêm tình trạng bệnh.
- Tác dụng chống nôn của dimenhydrinat có thể gây trở ngại cho chẩn đoán viêm ruột thừa và che đậy các dấu hiệu nhiễm độc khi dùng quá liều các thuốc khác.
- Dimenhydrinat có thể che lấp triệu chứng độc với thính giác, do đó cần theo dõi chặt chẽ khi dùng kèm với các thuốc đặc biệt có độc tính với thính giác.
- Thận trọng khi dùng thuốc cho người cao tuổi vì dễ bị hạ huyết áp thế đứng, chóng mặt, buồn nôn.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Dimenhydrinat làm tăng tác dụng của các thuốc ức chế thần kinh trung ương như rượu và các barbiturate. Nếu dùng dimenhydrinat cùng các thuốc ức chế thần kinh trung ương thì cần thận trọng để tránh quá liều.
- Thuốc làm tăng tác dụng của các thuốc kháng cholinergic.
- Khi dùng đồng thời với kháng sinh aminoglycosid hoặc các thuốc độc với tai khác, dimenhydrinat có thể làm che lấp các triệu chứng sớm của độc tính đối với thính giác.

Bảo quản: Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén

Thương hiệu: Traphaco

Nơi sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Hưng Yên)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.

Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.