Tonicalcium Adults (Hộp 20 ống x 10ml)

: P04243

172.000 VND

Mua hàng và tích  5.160 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Calci ascorbat 500mg, DL-Lysin ascorbat 500mg, acid ascorbic (Vitamin C) 724.4mg.

Công dụng: Điều trị hỗ trợ suy nhược chức năng thường là các rối loạn tổng trạng: suy nhược cơ thể, sụt cân, chán ăn, mệt mỏi, lao lực, thời kỳ dưỡng bệnh...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em trên 6 tuổi

Hình thức: Ống uống

hương hiệu: Bouchara

Nơi sản xuất: Bouchara-Recordati(Pháp)

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
* Ống 10ml:
Calci ascorbat 500mg, DL-Lysin ascorbat 500mg
* Ống 5ml:
Calci ascorbat 250mg, DL-Lysin ascorbat 250mg
Tá dược: propyl gallat, methyl parahydroxybenzoat (E 218), propyl parahydroxybenzoat (E 216), sorbitol, dung dịch sucrose, glycerol, cao phúc bồn tử quả ly chua, nước tinh khiết vừa đủ 1 ống.
Hàm lượng acid ascorbic (Vitamin C): 362.2mg cho ống 5ml và 724.4mg cho ống 10ml.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Điều trị hỗ trợ suy nhược chức năng thường là các rối loạn tổng trạng: suy nhược cơ thể, sụt cân, chán ăn, mệt mỏi, lao lực, thời kỳ dưỡng bệnh...

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Thuốc này không được dùng trong các trường hợp sau:
Tiền sử dị ứng với một trong các thành phần của thuốc, nhất là với methyl hay propyl para-hydroxybenzoat;
Hàm lượng calci trong máu hoặc trong nước tiểu cao bất thường;
Tích tụ calci trong mô;
Sỏi thận (do sự hiện diện của calci và cũng do dùng vitamin C liều cao (trên 1g)).

Liều dùng và cách dùng
Người lớn: uống 2 ống 10ml mỗi ngày.
Trẻ em trên 6 tuổi: uống 2 ống 5ml một ngày.
Lắc ống trước khi dùng. Pha thuốc trong ống với một ít nước và nên uống trước bữa ăn
Thời gian điều trị không quá 4 tuần.
Cách bẻ ống thuốc: cầm ống thẳng đứng và bẻ đầu ống phía trên. Quay ngược ống lại trên ly và cầm nghiêng để đầu ống kia ngoài miệng ly. Bẻ đầu ống này để thuốc chảy vào ly.

Tác dụng phụ
Dùng vitamin C liều cao (trên 1g) có thể gây sỏi thận và có thể làm tăng tiêu huyết (tiêu hủy các hồng cầu) ở bệnh nhân thiếu G6PD.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

* Quá liều và cách xử trí:
Triệu chứng khi quá liều calci: Khát, khát nhiều, đa niệu, mất nước, nôn ói, táo bón, tăng huyết áp, rối loạn vận mạch. Việc tăng trưởng ở trẻ em và trẻ nhỏ có thể bị ngưng lại trước khi xuất hiện những dấu hiệu này.
Điều trị: ngưng dùng calci. Bù nước. Tuy theo mức độ quá liều, có thể dùng hoặc không dùng kết hợp với các thuốc lợi tiểu, corticosteroid, calcitonin, thẩm phân phúc mạc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Do có chứa vitamin C, tránh dùng sau 4 giờ chiều.
Lượng calci trong mỗi ống: 25,6mg/ống 5ml hay 51,2mg/ống 10ml.
Trong trường hợp bệnh nhân theo chế độ ăn ít đường hay bị bệnh tiểu đường, cần tính lượng đường có trong mỗi ống (1,75g/ống 5ml hay 3,5g/ống 10ml) vào khẩu phần ăn hàng ngày.

* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Trên lâm sàng, cho đến nay không thấy dị dạng hay độc tính bào thai.
Thiếu dữ liệu về việc thuốc qua sữa mẹ.
Do thận trọng, chỉ dùng thuốc này trong thời kỳ mang thai và cho con bú khi cần thiết.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Đặc biệt trong trường hợp kết hợp với vitamin D:
- Kết hợp cần thận trọng:
Các cycline: làm giảm hấp thu các cycline. Nên dùng các muối calci cách xa các cycline (trên 2 giờ nếu có thể).
Các digitalis: nguy cơ bị rối loạn nhip tim. Nên theo dõi lâm sàng, và nếu cần, kiểm tra ECG và nồng độ calci huyết.
Các diphosphat: Nguy cơ giảm hấp thu diphosphat qua đường tiêu hoá. Nên dùng các muối calci cách xa các diphosphiat (trên 2 giờ nếu có thể).
- Kết hợp cần chú ý:
Thuốc lợi tiểu thiazid: nguy cơ bị tăng calci huyết do giảm thải trừ calci trong nước tiểu.

Bảo quản:
Dung dịch có thể đậm màu hơn, có thể có ít cặn trong ống do sự kết tủa của chất tạo hương và có áp suất lúc bẻ. Điều này không phải là dấu hiệu của sự biến đổi thuốc và không làm giảm hiệu quả của thuốc.
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC

Đóng gói: Hộp 20 ống 5ml (trẻ em) hoặc 10ml (người lớn).

Thương hiệu: Bouchara

Nơi sản xuất:  Bouchara-Recordati (Pháp)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
e-catalogue september