Pharmaton Cap (Chai 30 viên))

: P08615

150.000 VND

Mua hàng và tích  4.500 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Chiết xuất nhân sâm chuẩn hóa Pharmaton G115...

Công dụng: Trong các trường hợp kiệt sức (như do stress), mệt mỏi, cảm giác yếu sức, giảm tập trung trí lực cũng như giảm tỉnh táo tinh thần...

Đối tượng: Người lớn/ trẻ em trên 12 tuổi

Hình thức: Viên nang mềm

Thương hiệu: Boehringer Ingel

Nơi sản xuất: Thụy Sỹ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Chiết xuất nhân sâm chuẩn hóa Pharmaton G115, điều chỉnh đến 4% ginsenosid 40.00mg, 2-Dimethylaminoethanol hydrogentartrat 26.00mg, Vitamin A đậm đặc (dạng dầu), tổng hợp (Vit. A) 4000 IU, Ergocalciferol (Vit. D2) 400 IU, All-rac-α-tocopheryl acetat (Vit. E) 10.00mg, Thiamin nitrat (Vit. B1) 2.00mg, Riboflavin (Vit. B2) 2.00mg, Pyridoxin hydrochlorid (Vit. B6) 1.00mg, Cyanocobalamin (Vit. B12) 1.00mcg, Calci pantothenat 10.00mg, Nicotinamid 15.00mg, Acid ascorbic (Vit. C) 60.00mg, Rutosid trihydrat 20.00mg, Calci fluorid (F: 0.2mg) 0.42mg, Kali sulphat (K: 8.0mg) 18.00mg, Đồng (II) Sulphat, khô (Cu: 1.0mg) 2.80mg, Mangan (II) sulphat, monohydrat (Mn: 1.0mg) 3.10mg, Magiê sulphat, khô (Mg: 10.0mg) 71.00mg, Sắt (II) sulphat, khô (Fe: 10.0mg) 30.90mg, Kẽm oxid (Zn:1.0mg) 1.25mg, Calci hydrogen phosphat (khan) (Ca: 90.3mg) (P:70.0mg) 307.50mg, Lecithin 50.00mg, Lecithin từ đậu nành 16.00mg.
- Tá dược:  Lactose (monohydrat), silica (colloidal khan), hỗn hợp sáp ong, dầu hạt cải, ethyl vanillin, dầu lạc, gelatin, glycerol 85%, natri propyl-p-hydroxybenzoat, natri ethyl-p-hydroxybenzoat, oxit sắt đen (E172), oxit sắt đỏ (E172), nước tinh khiết.
Các tá dược có trong hoạt chất: Dầu lạc, gelatine, lactose (monohydrat), silica (colloidal khan).

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Trong các trường hợp kiệt sức (như do stress), mệt mỏi, cảm giác yếu sức, giảm tập trung trí lực cũng như giảm tỉnh táo tinh thần.
- Trong các trường hợp dinh dưỡng mất cân bằng hoặc thiếu hụt như người cao tuổi hoặc do chế độ ăn kiêng, mất cảm giác ngon miệng, chán ăn và suy nhược do các bệnh cấp hoặc mạn tính, bao gồm cả giai đoạn phẫu thuật và dưỡng bệnh.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Chống chỉ định trong những trường hợp bệnh di truyền hiếm gặp có thể không tương thích với bất kỳ thành phần nào của thuốc (xin tham khảo 'Cảnh báo và thận trọng đặc biệt').
-  Rối loạn chuyển hóa calci (như tăng calci máu hoặc tăng calci niệu).
- Thừa vitamin A hoặc D.
- Suy thận.
- Trong thời gian điều trị với các retinoid (như chống mụn).
- Trong thời gian điều trị với vitamin D.
- Đã biết quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Tiền sử dị ứng với đậu tương hoặc lạc.

Liều dùng
Người lớn: 1 viên nang mỗi ngày.
Nên uống thuốc cùng thức ăn, thích hợp nhất là bữa sáng.
Không khuyến cáo dùng cho trẻ dưới 12 tuổi.
Không có liều khuyến cáo đặc biệt cho người cao tuổi.
Thông tin cho bệnh nhân tiểu đường: sản phẩm này chứa 10mg carbohydrat với liều 1 viên nang mỗi ngày.

Tác dụng phụ
- Rối loạn hệ miễn dịch: quá mẫn.
- Rối loạn hệ thần kinh: đau đầu, chóng mặt.
- Rối loạn đường tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng.
- Rối loạn da và mô dưới da: phát ban, ngứa.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Thuốc chứa 26mg lactose cho liều đề nghị tối đa mỗi ngày. Những bệnh nhân mắc bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, như chứng rối loạn carbonhydrat bẩm sinh (galactose huyết) thì không nên dùng thuốc này.
- Thuốc chứa tá dược ethyl parahydroxy benzoat và propyl parahydroxy benzoat là những chất có thể gây dị ứng (có thể dị ứng muộn).
* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
- Trong các thành phần của thuốc, viên nang PHARMATON chứa lượng vitamin A và D cao gấp đôi nhu cầu khuyến nghị hàng ngày (nhu cầu khuyến nghị hàng ngày của vitamin A là 2.664IU cho phụ nữ mang thai và 2.830IU cho phụ nữ cho con bú; nhu cầu khuyến nghị hàng ngày của vitamin D là 200IU cho phụ nữ mang thai và cho con bú).
- Tuy nhiên, chưa có bằng chứng về nguy cơ đối với thai trong thời gian mang thai khi dùng với liều khuyến cáo. Chưa có các nghiên cứu có đối chứng tiến hành trên phụ nữ mang thai.
- Cũng như các thuốc khác, nên đánh giá lợi ích so với nguy cơ trước khi dùng thuốc trong giai đoạn này. Theo thực hành y khoa tổng quát, sử dụng thuốc này trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú nên được quyết định bởi bác sĩ.
* Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Chưa tiến hành các nghiên cứu ảnh hưởng trên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, khuyến cáo nên thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc ở những bệnh nhân đã từng chóng mặt trong quá trình sử dụng Pharmaton.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Khi dùng đồng thời các chế phẩm chứa nhân sâm với thuốc chống đông, tác dụng của thuốc chống đông đường uống (như Warfarin) có thể bị giảm. Những bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi bắt đầu dùng thuốc.
- Đã xác định tương tác giữa sắt với kháng sinh nhóm tetracyclin (Tetracyclin, Doxyclin, Minocyclin), giữa B6 và L-Dopa. Bệnh nhân đang dùng bất kỳ thuốc nào nói trên nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi bắt đầu dùng thuốc.

Bảo quản: Bảo quản dưới 30°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.

Đóng gói: Chai 30 viên

Thương hiệu: Boehringer Ingel

Nơi sản xuất: Thụy Sỹ

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.