Théostat LP Tab 300mg (Hộp 3 vỉ x 30 viên)

: P01798

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Theophylline monohydrate (biểu thị dưới dạng khan) 300mg

Công dụng: Điều trị hen phế quản, co thắt của bệnh phế quản-phổi tắc nghẽn mãn tính

Đối tượng sử dụng: Người lớn, trẻ em

Hình thức: Viên nén bao phim giải phóng hoạt chất chậm

Thương hiệu: Pierre Fabre

Nơi sản xuất: Pierre fabre Medicament Production (Pháp)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Hoạt chất: Theophylline monohydrate (biểu thị dưới dạng khan) 300mg
- Tá dược: Hydroxymethylcellulose độ nhớt cao, lactose, magnesium stearate, colloidal silica.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?
- Hen phế quản khó thở kịch phát
- Hen phế quản khó thở liên tục
- Các dạng co thắt của bệnh phế quản-phổi tắc nghẽn mãn tính.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Trẻ em dưới 3 tuổi
- Không chịu được Theophyllin
Trong trường hợp nghi ngờ nên hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn.

Liều dùng và cách dùng
Liều dùng
Trẻ em
Trẻ em trên 3 tuổi, liều lượng từ 10 - 16mg/kg/ ngày.
Chia làm 2 lần, sáng và tối, cách nhau 12 giờ.
Liều dùng có thể tăng dần 50 đến 100mg tuỳ theo khả năng dung nạp thuốc và kết quả trị liệu (Theo dõi nồng độ theophyllin huyết).
Liều cao hơn có thể dùng (không vượt quá 20mg/kg/ ngày), trong trường hợp này cần theo dõi nồng độ Theophyllin trong huyết.
Theo liều có thể xem là chỉ định, lượng trung bình là 13mg/kg/ ngày tương ứng với số lượng sau: 

Trọng lượngViên 100mg*Trọng lượngViên 100mg
Dưới 9kg129 đến 33kg4
9 đến 13kg1 1/233 đến 37kg4 1/2
13 đến 17kg237 đến 41kg5
17 đến 21kg2 1/241 đến 45kg5 1/2
21 đến 25kg345 đến 49kg

6

(có thể chuyển qua liều 300mg)

25 đến 29kg3 1/2

Liều lượng dùng cho 24 giờ.
Người lớn: dùng thuốc 2 lần/ngày
Liều dùng trung bình là 10mg/kg/ngày, chia làm 2 lần sáng và tối. Trong lâm sàng, liều khởi đầu là 600mg mỗi ngày, chia làm 2 lần. Hiệu quả điều trị có thể quan sát thấy kể từ ngày điều trị thứ ba. Nếu hiệu quả điều trị chưa đủ và không có tác dụng phụ, có thể tăng liều thêm 150mg tới khi đạt kết quả mong muốn.
Trong một số trường hợp, có thể dùng hơn liều 900mg/ngày, nên theo dõi nồng độ theophyllin huyết (4 giờ sau khi dùng liều buổi sáng của ngày thứ ba).
Cách dùng
Nuốt viên thuốc hoàn toàn với nửa cốc nước, không nhai, không cắn

Tác dụng phụ
- Buồn nôn, nôn, đau bụng
- Nhức đầu, kích thích, mất ngủ
- Nhịp tim nhanh
Các tác động ngoại ý có thể trở thành những dấu hiệu đầu tiên của việc sử dụng thuốc quá liều. Hãy thông báo cho bác sĩ. Thử nồng độ Theophyllin trong máu có thể cần thiết để có được sự điều chỉnh liều thích ứng.
Nên báo bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn những tác dụng không mong muốn hay khó chịu khác không được nêu trong toa thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Không dùng quá liều chỉ định.
Có thai.
Suy tim hoặc thiểu năng mạch vành.
Suy gan.
Cường giáp.
Tiền sử động kinh.
Loét dạ dày hoặc tá tràng.
- Thời kỳ mang thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ ở phụ nữ mang thai.
- Thời kỳ cho con bú: Theophylline được bài tiết qua sữa mẹ và có thể gây ra tác dụng phụ nhẹ như khó chịu ở trẻ.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Không dùng thuốc này đồng thời với troleandomycin vi có thể xảy ra sử dụng quá liều. 
Khi dùng thuốc này với erythromycin có thể làm tăng nồng độ theophyllin trong máu.
Cimetidine làm tăng nồng độ theophylline trong máu: nếu dùng đồng thời, hãy giảm liều lượng theophylline. 
Nguy cơ giảm nồng độ và hoạt tính của theophyllin: nếu dùng kết hợp với các chất gây cảm ứng enzyme (phenobarbital, carbamazepine, phenytoin, rifampicin).

Bảo quản: Để ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng

Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 30 viên

Thương hiệu: Pierre Fabre

Nơi sản xuất: Pierre fabre Medicament Production (Pháp)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.