Cottu F Syrup (Chai 100ml)

: P03136

42.000 VND

Mua hàng và tích  1.260 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Chlorpheniramine maleate 8.33mg, Dl-Methylephedrine hydrochloride 62.5mg, Dikali glycyrrhizinate 41.67mg, Anhydrous caffeine 31.25mg

Công dụng: Làm giảm nhẹ các triệu chứng gây ra do viêm mũi cấp, viêm múi dị ứng, viêm xoang như: hắt hơi, chảy nước mũi, ngạt mũi, viêm họng, đau đầu.

Đối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em

Hình thức: Siro

Thương hiệu: KOLON PHARMACEUTICALS 

Nơi sản xuất: Hàn Quốc

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần: Mỗi lọ (100ml) chứa
Hoạt chất: Chlorpheniramine maleate 8.33mg, Dl-Methylephedrine hydrochloride 62.5mg, Dikali glycyrrhizinate 41.67mg, Anhydrous caffeine 31.25mg.
Tá dược: Dung dịch D-sorbitol, Sucrose, Sodium citrate, Acid Citric, Methyl parahydroxybenzoate, Propyl parahydroxybenzoate, hương dâu, màu đỏ số 40, Nước cất.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Làm giảm nhẹ các triệu chứng gây ra do viêm mũi cấp, viêm dị ứng, viêm xong như hắt hơi, chảy nước mũi, ngạt mũi, viêm họng, đau đầu.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân đang uống 1 thuốc khác có chứa phenylpropanolamin HCl như thuốc cảm, thuốc chữa viêm mũi, thuốc chữa ho long đờm, thuốc chữa chóng mặt, dị ứng.
- Trẻ em dưới 3 tháng tuổi.

Liều dùng và cách dùng
- Liều thường dùng: 3 - 8ml tuỳ theo lứa tuổi, 3 lần/ngày sau bữa ăn.
- Trẻ dưới 3 tháng tuổi: chống chỉ định.
- Trẻ từ 3 tháng đến 5 tháng tuổi: 3ml
- Trẻ từ 6 tháng đến 11 tháng: 4ml
- Trẻ từ 1 đến 2 năm: 6ml
- Trẻ từ 3 đến 6 tuổi: 8ml
- Tối đa có thể dùng đến 6 lần/ngày, cách nhau trên 4h.

Tác dụng phụ
- Sốc (phản vệ): Khi có các triệu chứng: mề đay, phù, mặt tái, lạnh chân tay, toát mồ hôi lạnh, thở gấp xuất hiện khi dùng thuốc phải ngưng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ.
- Tiêu hoá: Nôn, buồn nôn, khô miệng, táo bón, chán ăn có thể xảy ra.
- Các triệu chứng khác: Ban, thiểu niệu.
Thông báo cho bảc sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
* Quá liều và cách xử trí:
Chưa ghi nhận thấy trường hợp quá liều khi dùng Cottu-F. Không dùng quá liều chỉ định. Nếu có xảy ra quá liều, chăm sóc và điều trị triệu chứng.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Những bệnh nhân sau nên hỏi ý kiến thầy thuốc trước khi dùng:
- Bệnh nhân tăng nhãn áp (đau mắt, nhìn mờ), bệnh nhân thiểu niệu.
- Bệnh nhân tiểu đường, cường giáp trạng.
- Bệnh nhân cao huyết áp.
- Bệnh nhân rối loạn tim.
- Bệnh nhân có các bệnh mạn tính, thể trạng yếu, bệnh nhân bị tăng thân nhiệt.
- Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.
- Phụ nữ cho con bú.
- Trẻ em và người cao tuổi.
- Bệnh nhân đang dùng một thuốc điều trị khác.
Thuốc có chứa các thành phần dược chất từ thảo dược, do đó có thể bị kết tủa. Cần lắc kỹ trước khi dùng.
* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Tính an toàn của thuốc khi sử dụng trong thai kỳ và khi cho con bú vẫn chưa được xác định. Nói chung nên thật thận trọng khi dùng thuốc cho các đối tượng này.
* Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Không nên có các hoạt động sau trong thời gian dùng thuốc: Vận hành máy móc, lái xe do có thể bị ngủ gà.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
* Chlorpheniramine
Các thuốc ức chế monoamin oxydase làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc kháng histamin. Ethanol hoặc các thuốc an thần gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương của chlorpheniramin. Chlorpheniramin ức chế chuyển hóa phenytoin và có thể dẫn đến ngộ độc phenytoin.
* Dl-Methylephedrine hydrochloride:Chưa có các nghiên cứu cụ thể về tương tác của Dl Methylephedrine hydrochloride.
* Dipotassium glycyrrhizinate:Chưa ghi nhận thấy các tương tác với các thuốc khác.
* Caffeine
Kháng sinh: Đã có báo cáo về sự tương tác của Caffeine với một số kháng sinh như Ciprofloxacin, enoxacin, pipemidic acid. Dùng đồng thời với các kháng sinh này làm tăng thời gian bán thải và giảm độ thanh thải của Caffeine.

Bảo quản: Trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đóng gói: Chai siro 100ml
Thương hiệu: KOLON PHARMACEUTICALS
Nơi sản xuất: Hàn Quốc

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.