Salbumol 2mg Nadyphar (Hộp 100 viên)

: P00695

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg

Công dụng: Điều trị cơn hen, ngăn cơn co thắt phế quản, ngẵn đường dẫn khí,...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/ trẻ em trên 2 tuổi

Hình thức: Viên nén 

Thương hiệu: Nadyphar

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Mỗi viên nén chứa:
- Hoạt chất chính: Salbutamol 2mg. (Dưới dạng salbutamol sulfat 2.4mg)
- Tá dược: Magnesi stearat, pregelatinized starch, màu tím lake.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Điều trị triệu chứng cơn hen cấp tính.
- Điều trị triệu chứng đợt kịch phát trong bệnh hen hoặc bệnh phế quản mạn tính tắc nghẽn còn phục hồi được.
- Dự phòng cơn hen do gắng sức.
- Thăm dò chức năng hô hấp để kiểm tra tính phục hồi của tắc phế quản.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
- Chống chỉ định dùng salbutamol phối hợp cố định với ipratropium bromid cho người có tiền sử mẫn cảm với lecithin đậu nành hoặc thực phẩm có liên quan đến đậu nành, đậu phộng.
- Điều trị dọa sẩy thai trong 3 - 6 tháng đầu mang thai.

Liều dùng 
* Liều dùng:
- Người lớn trên 18 tuổi: 4 mg/ngày (người cao tuổi và nhạy cảm với thuốc, 2 mg/ngày) ngày 3 - 4 lần; tối đa liều 8 mg/ngày.
- Trẻ em 1 tháng - 2 tuổi: 100 microgam/kg (tối đa 2 mg/ngày), ngày 3 - 4 lần.
- Trẻ em 2 - 6 tuổi: 1 - 2 mg/lần, ngày 3 - 4 lần.
- Trẻ em 6 tuổi - 12 tuổi: 2 mg/lần, ngày 3 - 4 lần.
- Trẻ em 12 - 18 tuổi: 2 - 4 mg/lần, ngày 3 - 4 lần. 
* Cách dùng: Thuốc dùng qua đường uống.

Tác dụng phụ
* Thường gặp, ADR > 1/100
- Tuần hoàn: Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh.
- Cơ - xương: Run đầu ngón tay.
* Hiếm gặp, ADR < 1/1000
- Hô hấp: Co thắt phế quản, khô miệng, họng bị kích thích, ho và khản tiếng.
- Chuyển hóa: Hạ kali huyết. Cơ - xương: Chuột rút.
- Thần kinh: Dễ bị kích thích, nhức đầu.
- Phản ứng quá mẫn: Phù, nổi mày đay, hạ huyết áp, trụy mạch.
- Salbutamol dùng theo đường uống hoặc tiêm có thể dễ gây run cơ, chủ yếu ở các đầu chi, hồi hợp, nhịp xoang nhanh. Tác dụng này ít thấy ở trẻ em. Dùng liều cao có thể gây nhịp tim nhanh. Cũng đã thấy có các rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn).

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Điều trị salbutamol có thể giảm kali huyết, có thể gây tác dụng xấu đến tim.
- Phải dùng thận trọng salbutamol cho người mẫn cảm với các amin giống thần kinh giao cảm, cường giáp, đái thảo đường, động kinh hoặc bệnh tim mạch bao gồm suy mạch vành, loạn nhịp tim, tăng huyết áp.
* SỬ DỤNG THUÓC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:
- Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai:
Dùng được cho phụ nữ có thai nhưng cần thận trọng với những tác dụng không mong muốn của thuốc.
- Sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú:
Các thuốc kích thích beta có bài tiết vào sữa mẹ, có thể làm đứa trẻ bú mẹ có nhịp tim nhanh và tăng glucose huyết. Nên thận trọng khi dùng thuốc.
* ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC:
Thuốc có thể gây ảnh hưởng cho-người lái xe và vận hành máy móc:
Hệ tuần hoàn: Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh.
Thần kinh: Dễ bị kích thích, nhức đầu.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Digoxin: Salbutamol có khả năng làm giảm nồng độ digoxin huyết tương.
- Các thuốc khác: Acetazolamid, corticosteroid, thuốc lợi tiểu quai, thiazid, theophylin: Tăng nguy cơ giảm kali huyết khi dùng liều cao thuốc giống thần kinh giao cảm beta2.
- Phải thận trọng khi dùng phối hợp với các thuốc chống đái tháo đường. Phải theo dõi máu và nước tiểu vì salbutamol làm tăng đường huyết. Có thể chuyển sang dùng insulin.

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng

Đóng gói: Hộp 1 chai x 100 viên nén

Thương hiệu: Nadyphar

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.