Rebamipide Invagen 100mg (14 gói/hộp)

: P16709

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Rebamipid 100 mg

Công dụng: Điều trịloét dạ dày, các thương tổn niêm mạc dạ dày...

Hình thức: Thuốc cốm

Thương hiệu: Savi

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Hoạt chất: Rebamipid 100 mg
Tá dược vừa đủ 1 gói: Manitol, aspartam, low-substituted hydroxypropyl celulose, hydroxypropylcelulose, Polysorbat 80, tinh dầu bạc hà, menthol, magnesi stearat, silic, dioxyd keo.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?) 
- Loét dạ dày.
- Điều trị các thương tổn niêm mạc dạ dày (ăn mòn, chảy máu, đỏ và phù nề) trong các tình trạng sau đây: viêm dạ dày cấp và đợt cấp của viêm dạ dày mạn tính.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều dùng và cách dùng
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sĩ
Cách dùng:
Dùng đường uống. Uống thuốc vào buổi sáng, buổi tối và trước khi ngủ, có thể uông thuốc trong hoặc ngoài bữa ăn (do thức ăn không ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc).
Liều lượng:
Loét dạ dày: Liều thường dùng cho người lớn là 100 mg (1 gói) x 3 lần/ngày
Các thương tổn niêm mạc dạ dày do viêm dạ dày cấp và đợt cấp của viêm dạ dày mạn tỉnh: Liều thường dùng cho người lớn là 100 mg (1 gói) x 3 lần/ngày.

Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn, kể cả các dấu hiệu bất thường qua xét nghiệm đã được ghi nhận ở 54 bệnh nhân (0,54%) trong số 10047 bệnh nhân được điều trị bằng rebamipid. Trong số 3035 bệnh nhân trên 65 tuổi, các tác dụng không mong muốn đã được ghi nhận ở 18 bệnh nhân (0,59%). Bản chất và tỷ lệ xảy ra các tác dụng không mong muốn không có sự khác biệt giữa bệnh nhân cao tuổi và bệnh nhân trẻ tuổi.
Các tác dụng không mong muốn có ý nghĩa lâm sàng
- Sốc và phản ứng phản vệ (chưa rõ tỷ lệ*): Sốc và phản ứng phản vệ có thể xảy ra. Cần theo dõi bệnh nhân chặt chẽ. Nếu có dấu hiệu bất thường, phải ngừng dùng thuốc và tiến hành các biện pháp điều trị thích hợp.
- Giảm bạch cầu (tỷ lệ < 0,1%) và giảm tiểu cầu (chưa rõ tỷ. lệ*): Giảm bạch cầu và giảm tiểu cầu có thể xảy ra. Cần theo dõi bệnh nhân chặt chẽ. Nếu có dấu hiệu bất thường, phải ngừng dùng thuốc và tiến hành các biện pháp điều trị thích hợp.
- Rối loạn chức năng gan (tỷ lệ < 0,1%) và vàng da (chưa rõ tỷ lệ*): Rối loạn chức năng gan và vàng da, được biểu thị bằng tăng AST hoặc SGOT, tăng ALT hoặc SGPT, tăng Y-GTP và phosphatase kiềm. Cần theo dõi bệnh nhân chặt chẽ. Nếu có các dấu hiệu bất thường qua xét nghiệm, phải ngừng dùng thuốc và tiến hành các biện pháp điều trị thích hợp.
Tác dụng không mong muốn khác

Hệ cơ quan/ Tần suất<0,1%Chưa rõ tần suất*
Quá mẫn cảm (lưu ý 1)Ban, ngứa, eczema, giống ban do thuốc, các triệu chứng quá mẫn cảm khác.Mày đay
Thần kinh - tâm thần Tê cứng, chóng mặt, buồn ngủ
Dạ dày - ruộtTáo bón, đầy bụng, tiêu chảy, nôn, buồn nôn, ợ nóng, ợ hơi, đau bụng, rối loạn vị giác.Khô miệng
Gan (lưu ý 2)Tăng AST hoặc SGOT, tăng ALT hoặc SGPT, tăng Y-GTP và phosphatase kiềm 
MáuGiảm bạch cầu, giảm bạch cầu hạt...Giảm tiểu cầu
KhácRối loạn kinh huyệt, tăng mức nitro urê máu, phù, cảm giác có vật lạ ở họng.Vú sưng và đau, nữ hóa tuyến vú ở nam giới, đánh trống ngực, sốt, đỏ bừng mặt, tê lưỡi, ho, suy hô hấp, rụng tóc.


Lưu ý 1) Nếu có các triệu chứng quá mẫn căm, phải ngừng dùng thuốc.
Lưu ý 2) Nếu mức transaminase tăng rõ rệt hoặc có sốt và nổi ban, phải ngừng dùng thuốc và tiến hành các biện pháp điều trị thích hợp.
* Chưa rõ tỷ lệ xảy ra của các tác dụng không mong muốn
* Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc) 
Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, rối loạn chức năng gan, vàng da được biểu thị bằng tăng mức mức alanine transaminase (ALT) hay còn gọi là serum glutamic-pyruvic transaminase (SGPT) và aspartate transaminase (AST) hay còn gọi là serum glutamic-oxaloacetic transaminase (SGOT), gamma glutamyltransferase (y-GTP) và phosphatase kiềm đã được ghi nhận. Cần theo dõi bệnh nhân chặt chẽ. Nếu có các dấu hiệu bất thường qua xét nghiệm, phải ngừng dùng thuốc và tiến hành các biện pháp hỗ trợ thích hợp.
Bệnh nhân sử dụng rebamipid lâu dài nên được giám sát một cách định kỳ bất cứ dấu hiệu hay triệu chứng enzym gan cao, giảm lượng bạch cầu và /hoặc lượng tiểu cầu. Sử dụng cho người cao tuổi: Cần chú ý đặc biệt đối với những bệnh nhân cao tuổi để giảm thiểu nguy cơ rối loạn dạ dày ruột, vì bệnh nhân cao tuổi thường nhạy cảm hơn so với bệnh nhân trẻ tuổi.
Sử dụng cho trẻ em: Chưa xác định được mức độ an toàn của thuốc này ở trẻ sinh nhẹ cần, trẻ sơ sinh, trẻ còn bú và trẻ em (Chưa đủ kinh nghiệm lâm sàng).
Cảnh báo về tá được aspartam: Do thuốc có chứa aspartam nên phải dùng thận trọng ở người bị phenylceton niệu (người bị rối loạn chuyển hóa phenylalanyl thành tyrosin do thiếu hụt enzym phenylalanin hydroxylase) và người phải hạn chế lượng phenylalanin đưa vào cơ thể.
Trường hợp có thai và cho con bú
Trường hợp có thai
Chưa xác định được độ an toàn của thuốc này ở phụ nữ có thai. Rebamipid chỉ nên được dùng cho phụ nữ có thai hoặc dự kiến mang thai nếu lợi ích của việc điều trị dự tính được cho là cao hơn bất kỳ nguy cơ nào có thể có.
Trường hợp cho con bú
Những nghiên cứu trên chuột cho thấy rebamipid có thải qua sữa. Những phụ nữ đang cho con bú phải ngừng cho bú trước khi dùng rebamipid.
Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc
Chưa có nghiên cứu kiểm soát về các dụng của thuốc khi lái xe. Đã ghi nhận một số bệnh nhân bị chồng mặt hoặc buồn ngủ khi đang dùng rebamipid 100 nng, Vì vậy, cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
* Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng, thuốc

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Không có dữ liệu

Bảo quản: Nơi khô thoáng, nhiệt dộ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói: Hộp 14 gói x 650mg cốm

Thương hiệu: Savi

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

 

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
e-catalogue september