Pirolam 20g (Hộp 1 tuýp)

: P18533

125.000 đ

Mua hàng và tích 3.750 điểm thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: ciclopirox olamin 10mg/g
Công dụng: Điều trị các bệnh nấm da, nấm da đầu, nấm da chân, nấm móng...
Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
Hình thức: Hỗn dịch dùng ngoài
Thương hiệu: Medana Pharma
Nơi sản xuất: Ba Lan

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Đủ thuốc chuẩn, tư vấn tốt.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Hoạt chất: Ciclopirox olamin 10mg/g
Tá dược: Cồn Propylen 50mg, cồn benzyl 9mg, paraffin lỏng 15mg, cồn cetostearyl 27mg, acid lactic 4mg, macrogol cetostearyl ether 15mg, nước tinh khiết vừa đủ 1g

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Hoạt chất của Pirolam là ciclopirox olamin. Pirolam là thuốc chống nấm dùng tại chỗ. Ciclopirox tác dụng trên tất cả các nấm da, nấm men, nấm mốc và nấm hỗn hợp, nấm Aspergillus fumigatus và một số vi khuẩn Gram dương và Gram âm. Thuốc cũng có tác dụng kháng viêm do vậy dùng tốt trong viêm do nấm. Ciclopirox thâm nhập vào tóc, các nang tóc, thông qua lớp biểu bì và tuyến bã nhờn
- Điều trị các bệnh nấm da, nấm da đầu, nấm da chân, nấm móng và nấm da đùi gây ra bởi:
+Trichophyton rubrum;
+Trichphyton mentagrophytes;
+Epidermophyton floccosum;
+Microsporum canis;
+Microsporum gypseum;
+Candida albicans;
+Candida tropicalis;
+Candida krusei;
+Candida parapsilosis;
+Cryptococcus neoformans;
+Aspergillus fumigatus.
Các nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram dương và Gram âm, cũng như mycoplasma.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với ciclopirox hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
- Không dùng Pirolam 20g cho trẻ dưới 6 tuổi. Chưa có nghiên cứu đầy đủ đánh giá an toàn của ciclopirox ở trẻ em.
- Không dùng thuốc này cho nấm ở mắt hoặc các mô xung quanh mắt hoặc âm đạo.

Liều dùng và cách dùng
- Thuốc dùng cho người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.
- Bôi Pirolam 20g 2 lần mỗi ngày lên vùng da bị nhiễm, xoa nhẹ nhàng hoặc để lớp gel khô tự nhiên. Tiếp tục dùng thuốc cho đến khi các triệu chứng đã hết. Thời gian điều trị tối ưu với ciclopirox olamin lên đến 3 tuần.
Nhằm ngăn ngừa tái phát, nên tiếp tục liệu pháp điều trị 10 ngày sau khi các tổn thương đã hồi phục. Thông báo bác sĩ nếu bệnh không cải thiện sau 4 tuần.

Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn gồm bỏng, kích ứng da, ban đỏ, ngứa, và phù nề quan sát thấy ở một số bệnh nhân (1 - 4%).

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Trước khi dùng Pirolam nên hỏi bác sỹ.
- Không được gãi ngứa và làm trầy xước các tổn thương do nấm.
- Tránh để thuốc tiếp xúc với mắt.
- Tránh mặc quần áo và giầy không thấm thấm ẩm và hơi nóng
- Sau khi rửa hoặc tắm, lau khô kỹ càng các vùng bị nhiễm bệnh.
- Hàng ngày thay quần áo, khăn tắm, băng gạc (nấm móng) nếu tiếp xúc trực tiếp với vùng nhiễm bệnh. Giặt ở nhiệt độ 90°C (nên sử dụng khăn tắm dùng 1 lần).
- Thuốc chứa cồn propylen có thể gây kích ứng da.
Thuốc chứa cồn cetostearyl có thể gây dị ứng da và đôi khi có thể gây co thắt phế quản.
* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai
Nếu có thai hoặc có ý định mang thai, hãy xin ý kiến bác sỹ. Bác sỹ sẽ quyết định có nên dùng thuốc trong thai kỳ hay không.
Chỉ nên dùng thuốc ciclopirox trong thời kỳ mang thai nếu lợi ích cho mẹ vượt qua nguy cơ đối với bào thai.
Phu nữ cho con bú:
Chỉ dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú khi thật cần thiết.
* Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Pirolam không ảnh hưởng lên khả năng lái xe hay vận hành máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Hãy cho bác sỹ hoặc dược sỹ biết bạn đang dùng hoặc gần đây đã dùng bất kỳ loại thuốc nào, gồm các thuốc dùng tự ý không theo đơn.
Không có tương tác khi bôi thuốc đồng thời với kem hydrocortison 1%.
Ciclopirox tác dụng hiệp đồng với itracanazol hoặc terbinafin, do đó cần giảm liều các thuốc dùng đồng thời.

Bảo quản: Bảo quản nơi khô mát dưới 30°C, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em.

Đóng gói: Hộp 1 tuýp 20 g hỗn dịch dùng ngoài

Thương hiệu: Medana Pharma SA

Nơi sản xuất: Ba Lan
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.