Mepoly 10ml (Hộp 1 lọ)

: P11014

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Neomycin 35mg, polymycin B sulfat 100.000IU, Dexamethason 10mg

Công dụng: Điều trị viêm ở mắt, mũi và tai

Đối tượng sử dụng: Nguời lớn và trẻ em

Hình thức: Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai

Thương hiệu: Merap

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)

 *Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

product-brand

Merap Group

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần

Mỗi 10 ml chứa

- Hoạt chất:

+ Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35mg

+ Polymycin B sulfat 100.000IU

+ Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 10mg

- Tá dược: Acid citric, natri hydroxid, natri clorid, thimerosal, nước cất vừa đủ 10 ml.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)

- Mắt: Viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm túi lệ, viêm giác mạc. Ngừa nhiễm khuẩn trước & sau khi phẫu thuật, nhiễm

khuẩn do chấn thương.

- Mũi: Viêm mũi dị Ứng, đặc biệt các trường hợp chỉ đáp ứng với điều trị bằng corticoid. Viêm mũi, viêm xoang. Polyp mũi bội nhiễm.

- Tai: Viêm tai ngoài (khí không bị thủng màng nhì), đặc biệt các chứng eczema, nhiễm trùng ống tai. Viêm tai cấp vừa rạch màng nhỉ.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)

- Herpes simplex biểu mô giác mạc (Viêm giác mạc dạng đuôi gai), bệnh đậu mùa, thủy đậu và nhiều bệnh virus khác của giác mạc, kết mạc (trừ zona giác mạc). Nhiễm trùng Mycobacteria mắt. Nhiễm nấm các cấu trúc mắt.

- Chống chỉ định với người có tiền sử quá mẫn hoặc nghi ngờ quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc bao gồm cả sulfit va cdc corticosteroid khác (Quá mẫn với thành phần kháng sinh nhiều hơn với các thành phần khác)

Liều dùng và cách dùng

Liều dùng

- Mũi và mắt: Nếu là điều trị duy trì thì dùng với liều lượng 1 - 2 giọt/lần, khoảng 4 - 6 lần/ngày (thời gian mỗi lần nhỏ cách nhau tối thiểu 1 giờ). Nếu là điều trị tấn công thì dùng với liều lượng 1 - 2 giọt/lần/giờ.

- Tai: Đối với người lớn, liều dùng là 1 - 5 giọt/lần, 2 lần/ngày, sử dụng trong khoảng 6 - 10 ngày. Đối với trẻ em, liều dùng là 1 - 2 giọt/lần, 2 lần/ngày phụ thuộc vào độ tuổi của trẻ. Ðể dung dịch tiếp xúc với tai trong vài phút, rửa 2 lần/ngày. Không nên dùng áp lực để bơm thuốc vào tai. Nếu dùng thuốc quá 10 ngày nên tái khám.

Cách dùng

- Đậy nắp sau khi sử dụng

Tác dụng phụ

- Phản ứng phụ xảy với sự kết hợp Steroid - kháng khuẩn có thể do thành phần steroid của thuốc, thành phần kháng sinh hoặc kết hợp cả hai. Phán ứng do thành phần kháng sinh chủ yếu là dị ứng. Phần lớn phản ứng do thành phần steroid là tăng nhãn áp với khả năng phát triển thành Glocom, tổn thương thần kinh thị giác, sự hình thành cườm dưới bao và làm chậm lành vết thương.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)

- Không dùng để tiêm mắt.

- Sử dụng kéo dài có thể làm giảm đáp ứng do đó tăng nguy cơ nhiễm khuẩn thứ phát, nấm ở nhiễm trùng do virus và che dấu triệu chứng lâm sàng của nhiễm trùng.

- Không dùng thuốc liên tục trong thời gian dài. Cần theo dõi nhăn áp và thủy tỉnh thể khi sử dụng cho chí định các bệnh về mắt trên 10 ngày hoặc nhiều hơn 20ml.

- Thận trọng với phụ nữ có thai và cho con bú (xem PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ).

- An toàn và hiệu quả ở bệnh nhân nhi khoa chưa được xác định. Sử dụng cho trẻ dưới 2 tuổi xin hỏi ý kiến của thầy thuốc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)

- Chưa có nghiên cứu tương tác đặc hiệu nào được tiến hành với thuốc nhỏ mắt - nhỏ mũi - nhỏ tai phối hợp Neomycin sulfat, Polymyxin B sulfat, Dexamethason natri phosphat. Đã có báo cáo tương tác với Neomycin, Polymyxin B, Dexamethason dùng đường toàn thân. Tuy nhiên, sau khi nhỏ mắt, hoạt chất hấp thu rất ít vào tuần

hoàn chung và nguy cơ xảy ra tương tác là rất nhỏ.

Cần thông báo cho bác sỹ bất kì thuốc nào được sử dụng đồng thời.

*Sử dụng phụ nữ có thai và cho con bú

- Phụ nữ có thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ về việc sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai. Vì vậy, không nên sử dụng trừ khi thuốc đó là cần thiết.

- Phụ nữ cho con bú: Có thể có nguy cơ gây tác dụng phụ cho trẻ đang bú mẹ. Quyết định ngừng cho con bú hoặc ngừng sử dụng thuốc Melopy cần cân nhắc giữa lợi ích của trẻ và lợi ích của người mẹ. 

Bảo quản: Bảo quản trong bao bì kín, không quá 30 độ C, nơi khô và tránh ánh sáng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Sử dụng thuốc trong vòng 30 ngày sau khi đã mở nắp lần đầu

Đóng gói: Hộp 1 lọ 10ml

Thương hiệu: Merap (Việt Nam)

Nơi sản xuất: Việt Nam

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.

Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
e-catalogue september