Mekopen (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

: P01198

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Penicillin V 1.000.000 IU

Công dụng: Điều trị nhiễm khuẩndo các vi khuẩn nhạy cảm...

Đối tượng sử dụng: Người lớn/trẻ em

Hình thức: Viên bao phim

Thương hiệu: Mekophar

Nơi sản xuất: Công Ty Cổ Phần Hoá Dược Phẩm Mekophar (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
– Penicillin V potassium tương đương Penicillin V 1.000.000 IU
– Tá dược vừa đủ 1 viên.
(Calcium carbonate, Sodium starch glycolate, Magnesium stearate, Colloidal silicon dioxide, Microcrystalline cellulose, Methacrylic acid copolymer, Hydroxypropyl methylcellulose, Polyethylene glycol 6000, Polysorbate 80, Titanium dioxide, Talc, Ethanol 96%).

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Penicillin V được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, viêm họng – amidan, viêm tai giữa.
- Nhiễm khuẩn ở miệng, họng.
- Viêm phổi thể nhẹ do Pneumococcus.
- Nhiễm khuẩn da, mô mềm.
- Phòng thấp khớp cấp tái phát.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với các Penicillin, Cephalosporin.

Liều dùng
* Cách dùng:
- Mekopen dùng qua đường uống. Nên uống thuốc 30 phút trước hoặc 2 giờ sau bữa ăn.
Liều dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

* Liều dùng:
– Người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi: uống 1 viên x 3 – 4 lần/ngày.
– Trẻ em < 12 tuổi: uống 40.000 – 80.000 IU/ kg/ ngày, chia 3 – 4 lần.
Thời gian điều trị thông thường khoảng 10 ngày.
– Điều chỉnh liều khi có suy thận:
Độ thanh thải creatinin ≥ 10ml/phút : 400.000 – 800.000 IU, 6 giờ một lần.
Độ thanh thải creatinin < 10ml/phút : 400.000 IU, 6 giờ một lần.

Tác dụng phụ
*Thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10):
- Đường tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn.
- Da: ngoại ban.
* Ít gặp (1/1.000≤ ADR < 1/100):
- Máu: tăng bạch cầu ưa eosin.
- Da: nổi mày đay.
*Hiếm gặp (ADR<1/1.000):
- Toàn thân: sốc phản vệ.Tiêu hóa: tiêu chảy có liên quan tới Clostridium difficile.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Dị ứng chéo với các Cephalosporin.
- Người có tiền sử dị ứng hoặc hen.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng (như viêm phổi nặng) không thể điều trị bằng Penicillin V.
* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai:
- Phụ nữ mang thai có thể sử dụng thuốc.
Phụ nữ cho con bú:
Thận trọng khi sử dụng thuốc đối với phụ nữ cho con bú.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Hấp thu của Penicillin V bị giảm bởi chất gôm nhựa.
- Neomycin dạng uống có thể làm giảm hấp thu của Penicillin V tới 50%.

Bảo quản: Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Mekophar

Nơi sản xuất: Công Ty Cổ Phần Hoá Dược Phẩm Mekophar (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.