Mekocefaclor 375mg (Hộp 1vỉ x 10 viên)

: P01269

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt tính : Cefaclo 375mg.

Công dụng: Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm tai giữa, nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng da và mô mềm....

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: Mekophar

Nơi sản xuất: Công Ty Cổ Phần Hoá Dược Phẩm MEKOPHAR (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần  
– Mỗi viên bao phim chứa 375mg Cefaclor.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Mekocefaclor được dùng trong điều trị:
– Nhiễm trùng đường hô hấp: viêm họng, viêm phế quản, viêm amiđan, viêm phổi, viêm xoang.
– Viêm tai giữa.
– Nhiễm trùng đường tiết niệu: viêm niệu đạo do lậu cầu, …
– Nhiễm trùng da và mô mềm.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với Cefaclor và các kháng sinh khác thuộc nhóm Cephalosporin, Penicilin.

Liều dùng
– Người lớn: Liều thông thường: Uống 1 viên x 2– 3 lần/ngày. Liều tối đa: 4g/ngày.
– Trẻ em: Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Liều thông thường : 20mg/kg/ngày, chia 3 lần. Đối với các nhiễm khuẩn trầm trọng hay nhiễm khuẩn do các vi khuẩn khác ít nhạy cảm hơn: 40 mg/kg/ngày, chia nhiều lần uống. Liều tối đa là 1g/ngày.

Tác dụng phụ
– Phản ứng quá mẫn: ban da, mề đay, sốt, phản ứng giống bệnh huyết thanh gồm các biểu hiện trên da, đau khớp.
Thông báo cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
– Thận trọng khi sử dụng Cefaclor cho bệnh nhân có tiền sử dị ứng, chức năng thận suy giảm, bệnh đường tiêu hoá, đặc biệt là bệnh viêm đại tràng, phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
– Tính an toàn và hiệu quả của Cefaclor ở trẻ em dưới 1 tháng tuổi vẫn chưa được xác định.
– Nếu có biểu hiện dị ứngphải ngưng điều trị với Cefaclor. Khi cần thiết, phải áp dụng trị liệu thích hợp.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
– Dùng đồng thời với Warfarin đôi khi làm tăng thời gian prothrombin, có thể gây chảy máu.
– Probenecid làm tăng nồng độ Cefaclor trong huyết thanh.
– Dùng đồng thời với các thuốc kháng sinh Aminoglycoside hoặc thuốc lợi niệu Furosemide làm tăng độc tính đối với thận.

Bảo quản: Bảo quản nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ không quá 25oC, tránh ánh sáng.
 
Đóng gói: Hộp 1vỉ x 10 viên
 
Thương hiệu: Mekophar
 
Nơi sản xuất: Công Ty Cổ Phần Hoá Dược Phẩm MEKOPHAR (Việt Nam)
 
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.