Mecabamol (Hộp 6 vỉ x 10 viên)

: P17217

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Methocarbamol 750mg

Công dụng: Giảm triệu chứng của các bệnh lý cơ xương cấp tính...

Đối tượng sử dụng: Người lớn

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: Hataphar

Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Methocarbamol………..750mg
- Tá dược vđ…………………1 viên
(Tá dược gồm: crospovidon, copovidon, m

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Điều trị ngắn hạn làm giảm triệu chứng của các bệnh lý cơ xương cấp tính liên quan đến co thắt cơ vân gây đau.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Bệnh nhân hôn mê hoặc tiền hôn mê, tổn thương não, nhược cơ, tiền sử động kinh.

Liều dùng
Người lớn:
- Liều khởi đầu là 2 viên/lần, 4 lần/ngày.
- Liều duy trì sau 2-3 ngày: khoảng 4g/ngày.
- Liều dùng có thể được điều chỉnh với mức đáp ứng điều trị đạt đưuọc là 1 viên/lần, 3 lần/ngày.
Người cao tuổi: Liều dùng ban đầu bằng nửa liều người lớn, có thể giảm liều đủ đạt đáp ứng điều trị.
Trẻ em: không dùng thuốc cho trẻ em.
Bệnh nhân suy gan, thận: Nên tăng khoảng cách thời gian giữa hai lần dùng thuốc. Không dùng quá liều khuyến cáo.
Thời gian điều trị: phụ thuộc vào các triệu chứng gây ra bởi sự gia tăng trương lực cơ, nhưng không được vượt quá 30 ngày.

Tác dụng phụ
Thường gặp (> 1/100):
Đau đầu.
Hiếm gặp (1/10.000 đến < 1/1000):
Nhức đầu, chóng mặt
Sốt, phù nề
Rối loạn tiêu hóa
Phản ứng quá mẫn (ngứa, phát ban, nổi mề đay)
Rối loạn mắt
Viêm kết mạc với nghẹt mũi.
Rất hiếm (<1/10.000)
Buôn nôn và ói mửa, rối loạn hệ thần kinh
Nhìn mờ, buồn ngủ, run, co giật
Rồi loạn tâm thần
Bồn chồn, lo lắng, hoang mang, chán ăn
Da và các rối loạn mô dưới da
Các tác dụng phụ khác đã được báo cáo.
Máu và hệ thông bạch huyết: Giảm bạch cầu, rối loạn hệ thống tim mach, Flushing, chậm nhịp tim, hạ huyết áp và ngắt.
Phản ứng phản vệ
Rối loạn tiêu hóa, vàng đa (bao gồm vàng da ứ mật)
Rối loạn hệ thần kinh: Chóng mặt, mất trí nhớ, song thị, rung giật nhãn cầu, mất ngủ, co giật
Da, rối loạn các mô dưới da, và đặc biệt có vị giác kim loại.

QUÁ LIỀU
Triệu chứng: buồn nôn, ngủ gà, nhìn mờ, hạ huyết áp, co giật và hôn mê. .
Cách xử lý: Trường hợp quá liều phải rửa dạ dày, và điều trị triệu chứng và hỗ trợ chức năng sống. Duy trì thông khí thích hợp, theo dõi lượng nước tiểu và dấu hiệu sinh tồn truyền dịch nếu cần; chưa rõ thuốc có thải trừ bằng lọc máu hay không.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Bệnh nhân suy gan, thận.
Thuốc nên uống vào buổi trưa và buổi tối do có thể gây buồn ngủ.

TÁC DỤNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Không dùng được

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
- Do chưa xác định được tính an toàn của thuốc trong thời gian mang thai, vì vậy không nên dùng thuốc này cho phụ nữu có thai.
- Do chưa được biết rõ methocarbamol cso trong sữa mẹ hay không, vì vậy pahri sử dụng thận trọng đối với bà mẹ cho con bú.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Methocarbamol có thể làm tăng tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương và các chất kích thích bao gồm rượu, barbiturat, thuốc gây mê, thuốc gây chán ăn, thuốc hướng dẫn tâm thần, thuốc kháng cholinerhic, tránh phối hợp cùng Methocarrbamol ức chế tác dụng của Pyridostigmin bromid nên được sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân cso bệnh nhược cơ dùng thuốc kháng cholinesterase.
- Methocarbamol có thể gây nhiễu màu sắc làm thay đổi kết quả một số xét nghiệm sàng lọc 5 axit hydroxyindolacetic (5-HIAA) sử dụng nitrosoaphthol thuốc thử và xét nghiệm tầm soát axit vanillymandelic tiết niệu (VMA) theo phương pháp Gitlow.

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30 độ C.

Đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Hataphar 

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.