Manduka 200mg (Hộp 6 vỉ x 10 viên)

: P15360

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Flavoxat HCl 200 mg

Công dụng: Điều trị co thắt cơ, đường tiết niệu

Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi

Hình thức: Viên nén bao phim

Thương hiệu: Davipharm

Nơi sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam) 

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Flavoxat HCl 200mg.
Tá dược: Cellulose vi tinh thể M10, lactose monohydrat, povidon (Kollidon 30), natri starch glycolat, magnesi stearat, HPMC E6, titan dioxyd, talc, polyethylen glycon 4000, polysorbat 80, dầu thầu dầu.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Điều trị co thắt cơ ở đường tiết niệu do viêm bàng quang, tuyến tiền liệt hoặc đường tiểu. - Thuốc cũng được dùng để làm giảm triệu chứng xảy ra do phẩu thuật, nội soi bàng quang hoặc đặt cather như đau khi tiểu, tiểu nhiều về đêm và tiểu không kiểm soát.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với flaxovat HCl hoặc bất kì tahfnh phần anfo của thuốc.
- Có tiền sử, đang bị hoặc nghĩ mình có thể bị tắt nghẽn dạ dày, ruột hoặc đường tiểu.
- Nếu bạn từng bị tổn thương hoặc chảy máu đường tiêu hóa gần đây.
- Bạn bị co thắt ống thực quản.

Liều dùng
- Liều dùng: Liều khuyến cáo là 1 viên 200mg x 3 lần/ngày.
- Cách dùng: Uống nguyên viên với nước.

Tác dụng phụ
Ngưng thuốc và liên hệ trung tâm y tế gần nhất nếu bạn gặp acsc vấn đề phản ứng sau:
Phản ứng quá mẫn (mày đay, ban)
Các tác dụng không mong muốn khác:
* Thường gặp (gặp 1 đến 10 trên 100 người sử dụng)
Cảm thấy buồn ngủ, khô miệng và họng.
* Ít gặp (gặp ở 1 đến 10 trên 1000 người sử dụng)
Khó tập trung, chóng mặt, nhức đầu, sốt cao, mệt mỏi, tình tạng kishc động.
Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực.
Táo bón, nôn, buồn nôn, đau dạ dày.
Khó tiểu tiện.
Rối loạn điều tiết mắt, nhìn mờ, giãn đồng tử (tăng nhạy cảm của mắt với ánh sáng).
Tăng tiết mồ hôi.
* Hiếm gặp (gặp 1 đến 10 trên 10.000 người sử dụng)
Lú lẫn (đặc biệt ở người cao tuổi)
Tăng nhãn áp.
Giảm bạch cầu (viêm họng và sốt), tăng bạch cầu ái toan.
* Chưa rõ tần suất
Tiêu chảy, khó tiêu, khó nuốt.
Phù mạch, hồng ban.
Mệt mỏi, sốt.

QUÁ LIỀU

Bệnh nhân dùng quá liều flavoxate nên được rửa dạ dày trong vòng 4 giờ sau khi dùng thuốc. Nếu quá liều trầm trọng hoặc nếu chậm trễ trong việc rửa dạ dày, thì phải điều trị bằng thuốc thuộc nhóm giống thần kinh đối giao cảm.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Nếu bạn bị hoặc hoặc nghĩ bạn có thể bị tăng nhãn áp (bệnh làm tăng áp lực bên trong mắt).
Nếu bạn bị bất kỳ nhiễm trùng đường tiểu nào.
Thuốc có chứa lactose, thông báo cho bác sỹ nếu bạn đã từng được cho biết không dung nạp với bất cứ loại đường nào.
Thuốc có chứa polysorbat 80 có thể gây dị ứng và dầu thầu có thể gây buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.
Không sử dụng thuốc cho trẻ em dưới 12 tuổi.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Không khuyến cáo sử dụng.

Lái xe và vận hành máy móc
Không lai xe hoặc vận hành máy móc nếu ạn bị buồn ngủ, nhìn mờ hoặc chóng mặt khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Các thuốc kháng cholinergic, các cannabinoid và kali clorid.
- Pramlintid
- Các thuốc ức chế acetylcholinesterase, secretin
Tránh sử dụng đồng thời với rượu vì có thể làm tăng sự ức chế thần kinh trung ương.

Bảo quản: Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C.

Đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên.

Thương hiệu: Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)

Nơi sản xuất: Việt Nam

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.