Chăm sóc sức khỏe hậu CovidMua Ngay >

Kremil-S (Hộp 5 vỉ x 20 viên)

: P00220

100.000 VND

Mua hàng và tích  3.000 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Nhôm hydroxyd - Magnesi carbonat 325mg, Dimethylpolysiloxan 10mg, Dicyclomin HCL 2,5mgCông dụng: Điều trị viêm loét dạ dày, ợ chua, khó tiêuHình thức: Viên nén Thương hiệu: United Laboratories , IncNơi sản xuất: CÔNG TY TNHH UNITED INTERNATIONAL PHARMA

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship Cho mọi đơn hàng trong tháng 5.2022

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Mỗi viên có mùi bạc hà chứa
- Nhôm hydroxyd - Magnesi carbonat 325mg, Dimethylpolysiloxan 10mg, Dicyclomin HCL 2,5mg.  
- Tá dược : Tinh bột, Saccharin sodium, Povidon, Sodium Lauryl Sulfat, Ethanol, Tinh Dầu Bạc Hà, Magnesium Stearat Kremit.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Điều trị và phòng ngừa các triệu chứng loét dạ dày tá tràng và chứng khó tiêu cơ năng đặc biệt ở những bệnh nhân bị đau dạ dày do tăng tiết acid, co thắt cơ trơn bao gồm hội chứng ruột kích thích (IBS) và đầy hơi.
- Ngoài ra thuốc còn được chỉ định làm giảm triệu chứng trong viêm thực quản, viêm dạ dày .

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Thuốc này không nên dùng ở bệnh nhân bị liệt ruột hoặc hẹp môn vị vì có thể dẫn đến tắc ruột.
- Cũng chống chỉ định ở những bệnh nhân bị glaucom góc đóng hay bệnh nhân bị hẹp giữa mống mắt và giác mạc, vì thuốc có thể làm tăng áp lực trong mắt.

Liều dùng
* Cách dùng
- Viên có thể nhai hoặc nuốt.

* Liều dùng
- Liều dùng cho người lớn: 2 - 4 viên mỗi 4 giờ khi cần hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc. 

Tác dụng phụ
Nhôm hydroxyd - Magnesi carbonat
- Giảm phosphat máu, miệng đắng, tiêu chảy khi dùng thuốc kéo dài và liều cao.
- Ngô độc nhôm, nhuyễn xương có thể xảy ra ở người bệnh có hội chứng ure máu cao.
Dimethylpolysiloxan
- Dimethylpolysiloxan rõ ràng là không độc chưa có báo cáo nào về tác dụng phụ.
Dicyclomin HCI
- Chất giảm co thắt (dicyclamin HCl) có thể gây khô miệng, hoa mắt, nhìn kém đối với những bệnh nhân mẫn cảm. Thỉnh thoảng một vài bệnh nhân thấy có biểu hiện mệt mỏi, buồn nôn, nhức đầu, tiểu khó.
Xin thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

* Quá liều và cách xử trí:
- Không có thông tin liên quan.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Trong trường hợp suy chức năng thận, muối magnesi có thể gây trầm cảm hệ thần kinh trung ương.
- Sử dụng thận trọng đối với bệnh nhân thiểu năng động mạch vành, suy tim hoặc phì đại tuyến tiền liệt. Nhanh nhịp tim có thể là do ức chế dây thần kinh phế vị hoặc gây ra chứng đau thắt ngực ở bệnh nhân có bệnh mạch vành.

* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai
- Phụ nữ có thai chỉ nên dùng thuốc này khi thật sự cần thiết.
Phụ nữ cho con bú
- Không dùng thuốc này cho phụ nữ cho con bú.

* Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc
- Thận trọng khi sử dụng cho người đang lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Nhôm hydroxyd có thể làm giảm hấp thụ của các thuốc tetracycin, digoxin, indomethacin, Muối sắt, Isoniazid, allopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin , phenothiazin, ranitidin, ketoconazol, itraconazol.
- Thuốc kháng acid chứa magnesi làm tăng tác dụng của các thuốc amphetamin, quinidin.
- Sử dụng đồng thời dicyclomin và viên nén digoxin tan chậm có thể làm tăng nồng độ digoxin trong huyết thanh và làm giảm sự hấp thu của ketoconazol.
- Chưa ghi nhận tương tác thuốc với dimethylpolysiloxan.

Bảo quản: Trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng. Nhiệt độ không quá 30°C.

Đóng gói: Hộp 5 vỉ x 20 viên.

Thương hiệu: United Laboratories , Inc

Nơi sản xuất:CÔNG TY TNHH UNITED INTERNATIONAL PHARMA

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.

Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.