Keto spray 10% 25ml

: P18156

285.000 VND

Mua hàng và tích  8.550 Điểm  thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Ketoprofen

Công dụng: Ðiều trị viêm thấp khớp mãn tính, chủ yếu viêm đa khớp dạng thấp, viêm cứng khớp cột sống, hoặc các hội chứng tương tự như hội chứng Fiessinger-Leroy- Reiter và thấp khớp trong bệnh vẩy nến. Ðiều trị thấp khớp ngoài khớp (đau vai cấp tính, viêm gân ...). Viêm khớp vi tinh thể. Thoái khớp. Ðau lưng, đau rễ thần kinh trầm trọng.

Hình thức: Dung dịch

Thương hiệu: Pharbil Waltrop GmbH - ĐỨC

Nơi sản xuất: Pharbil Waltrop GmbH - ĐỨC

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần: Ketoprofen

Chỉ định

Ðiều trị dài hạn các triệu chứng trong:

- Viêm thấp khớp mãn tính, chủ yếu viêm đa khớp dạng thấp, viêm cứng khớp cột sống, hoặc các hội chứng tương tự như hội chứng Fiessinger-Leroy- Reiter và thấp khớp trong bệnh vẩy nến.

- Bệnh cứng khớp gây đau và tàn phế.

Ðiều trị ngắn hạn các triệu chứng trong các cơn cấp tính của các bệnh:

- Bệnh thấp khớp ngoài khớp (đau vai cấp tính, viêm gân ...).

- Viêm khớp vi tinh thể.

- Thoái khớp.

- Ðau lưng, đau rễ thần kinh trầm trọng.

Chống chỉ định

Tuyệt đối
- Dị ứng đối với ketoprofene và các chất có tác dụng tương tự: có ghi nhận một vài bệnh nhân bị lên cơn suyễn, nhất là những người dị ứng với aspirine.
- Loét dạ dày-tá tràng tiến triển.
- Suy thận nặng, suy gan nặng.
- Trẻ em dưới 15 tuổi.
- Phụ nữ có thai (3 tháng cuối thai kỳ) và cho con bú: xem phần 'Lúc có thai và Lúc nuôi con bú'.
Tương đối:
- Thuốc chống đông đường uống, các kháng viêm không steroid khác, kể cả salicylate liều cao, heparine (đường ngoài tiêu hóa), lithium, methotrexate liều cao 15 mg/tuần, ticlopidine: xem phần Tương tác thuốc.

Cách dùng , liều dùng

Liều tấn công: 300 mg /ngày, chia làm 2-3 lần.

Liều duy trì: 150 mg/ngày, chia làm 2-3 lần.

Uống trong bữa ăn.

Trong trường hợp bị đau dạ dày, nên dùng thêm thuốc băng dạ dày.

Không thấy sự hấp thu của ketoprofene giảm đi khi dùng chung với gel aluminium.

Tác dụng phụ

- Ở đường tiêu hóa: khó chịu vùng dạ dày-ruột, đau dạ dày, buồn nôn, nôn mửa, táo bón, tiêu chảy (khi bắt đầu điều trị). Các tác dụng phụ nặng nhất là: loét dạ dày, xuất huyết tiêu hóa, thủng ruột (sau khi điều trị kéo dài).
- Nhức đầu, chóng mặt, buồn ngủ.
- Phản ứng quá mẫn ở da (nổi ban, mề đay, ngứa) và đường hô hấp (suyễn, nhất là những người dị ứng với aspirine và các kháng viêm không steroid khác), rất hiếm trường hợp phù Quinck và sốc phản vệ.
- Giảm nhẹ hồng cầu ở người bị thiếu máu, một vài trường hợp giảm bạch cầu nhẹ đã được ghi nhận.
- Một vài trường hợp làm nặng thêm bệnh thận đã bị trước.
- Rất hiếm trường hợp gây bệnh da bọng nước.

Bảo quản: Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp

Thương hiệu: Pharbil Waltrop GmbH - ĐỨC

Sản xuất tại: Pharbil Waltrop GmbH - ĐỨC

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.