Indocollyre 0,1% 5ml (thuoc nho mat)

: P04678

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Indomethacin/Indometacin 0,1g/100ml

Công dụng: Thuốc được chỉ định trong một số phẫu thuật nhất định tại mắt và trong điều trị hậu phẫu...

Đối tượng sử dụng: Người lớn

Hình thức: Dung dịch nhỏ mắt

Thương hiệu: Laboratoires Chauvin - PHÁP

Nơi sản xuất: Laboratoires Chauvin - PHÁP

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Hoạt chất: Indomethacin/Indometacin 0,1g/100ml cỏ khô 5mg/5ml.
- Chất bảo quản: Sodic mercurothiolate (thiomersal) 0,01g/100ml cỏ khô 0,5mg/5ml.
- Tá dược: Arginin, β cyclodextrin hydroxypropyl, acid hydrochlohydric đặc, nước tinh khiết vừa đủ 100ml hay 5ml.

Chỉ định ( Thuốc dùng cho bệnh gì )
Thuốc nhỏ mắt này, được chứa trong lọ 5ml, hoạt chất là một chất chống viêm dùng cho mắt. Thuốc được chỉ định trong một số phẫu thuật nhất định tại mắt và trong điều trịhậu phẫu:
- Ức chế co đồng tử,
- Chống viêm sau phẫu thuật đục thủy tinh thể hoặc các phẫu thuật tiền phòng,
- Giảm đau sau phẫu thuật giác mạc điều trị các tật về khúc xạ (đặc biệt trong mổ điều trị cận thị)

Chống chỉ định ( Khi nào không nên dùng thuốc này )
- Chống chỉ định trong các trường hợp sau: Mang thai từ 6 tháng trở lên.
- Có tiền sử dị ứng với diclofenac hoặc các thuốc có tác dụng tương tự, ví dụ như các thuốc chống viêm phi steroid (NSAIDDs) khác hoặc aspirin.
- Có tiền sử lên cơn hen do aspirin hoặc các NSAID khác. Loét dạ dày, hành tá tràng trong gian đoạn tiến triển. Suy gan nặng. Suy thận nặng. Nói chung không nên dùng đồng thời với các thuốc sau: thuốc chống đông máu đường uống. Các NSAIDDs khác (bao gồm cả các salicylat khi dùng liều cao: trên 3g/ngày ở người lớn). Heparin, Lithium, Methotrexate liều cao (> 15mg/tuần), Ticlopidine.
- Nếu có nghi ngờ, đừng ngần ngại hỏi ý kiến bác sỹ hoặc dược sỹ.

Liều dùng
Theo hướng dẫn chung, liều khuyến cáo thông thường cho người lớn như sau:
Ức chế co đồng tử trong phẫu thuật: nhỏ 2 giọt, nhắc lại sau 2 giờ vào ngày trước phẫu thuật, nhỏ 2 giọt 3 giờ trước phẫu thuật và 2 giọt 1 giờ trước phẫu thuật.
Chống viêm sau phẫu thuật đục thủy tinh thể hoặc phẫu thuật tiền phòng: nhỏ 1 giọt/lần, 4 đến 6 lần/ngày cho đến khi hết các triệu chứng, bắt đầu từ 24 giờ sau khi phẫu thuật.
Giảm đau sau phẫu thuật giác mạc để điều trị các tật về khúc xạ mắt: nhỏ 1 giọt/lần x4 lần/ngày, dùng vài ngày sau khi phẫu thuật.
Hướng dẫn nhỏ thuốc vào mắt
- Rửa tay thật kỹ trước khi nhỏ thuốc.

Tác dụng phụ 
- Cảm giác nóng cay mắt thoáng qua. Dị ứng, nhạy cảm với ánh sáng.

Thận trọng ( Những lưu ý khi sử dụng thuốc )
- Trong các trường hợp dị ứng với asparin hoặc các thuốc chống viêm phi steroid khác.
- Một số bệnh nhân có thể lên cơn hen do dị ứng với aspirin hoặc các thuốc chống viêm phi steroid khác.
- Chống chỉ định cho các trường hợp này: nếu có biểu hiện dị ứng, phải ngừng thuốc ngay. Không nên dùng khi đang mang kính tiếp xúc. Nếu đang dùng đồng thời một lọ thuốc nhỏ mắt khác có chứa hoạt chất khác, hai loại thuốc phải được nhỏ cách nhau ít nhất 15 phút. Không được để đầu ống thuốc nhỏ mắt tiếp xúc với mắt. Đậy ngay nút lại sau khi dùng thuốc. Nếu có nghi ngờ đừng ngần ngại hỏi ý kiến bác sỹ hoặc dược sỹ.
- Lúc có thai: Nói chung, nên hỏi ý kiến bác sỹ trước khi dùng thuốc. Trong 5 tháng đầu thai kỳ, nếu cần, có thể dùng thuốc (theo đơn của bác sỹ). Khi đã mang thai từ tháng thứ 6 trở lên, không được lưu ý dùng thuốc trong bất kỳ trường hợp nào, vì có thể gây hậu quả nghiêm trọng cho thai nhi, đặc biệt là với hệ mạch máu và thận, ngay cả khi chỉ dùng một lần và dùng vào cuối thai kỳ. Khi cho con bú: nên tránh dùng thuốc.

Tương tác thuốc
- Không dùng với thuốc uống chống đông, NSAID, heparin, lithium, methotrexate liều cao, ticlopidine.

Bảo quản : Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 độ C.

Đóng gói: Hộp 1 lọ 5 ml

Thương hiệu : Laboratoires Chauvin

Nơi sản xuất : Laboratoires Chauvin - PHÁP

* Mọi thông tin trên đây chỉ tham khảo Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ
Vui lòng đọc chi tiết thông tin trong tờ rơi sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.