Hidrasec 100mg (Hộp 2 vỉ x 10 viên)

: P14845

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Racecadotril 100mg

Công dụng: Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp ở người lớn...

Đối tượng sử dụng: Người lớn

Hình thức: Viên nang

Thương hiệu: Abbott

Nơi sản xuất: SOPHARTEX, 2l rue du Pressoir, 28500 VERNOUILLET - FRANCE (Pháp)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Racecadotril 100mg
Tá dược: Lactose, tinh bột ngô, magiesium stearate, silica khan dang keo.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Ðiều trị triệu chứng tiêu chảy cấp ở người lớn.
- Trong trường hợp điều trị được nguyên nhân gây tiêu chảy, có thể sử dụng racecadotril như một liệu pháp bổ sung.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
-Người bị dị ứng (mẫn cảm) với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của tá dược.
-Những bệnh nhân có biểu hiện phù mạch khi dùng các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (như captopril, enalapril, lisinopril...).

Liều dùng và cách dùng
Cách dùng:
- Dùng đường uống. 

Liều dùng:
-Khởi đầu bằng 1 viên, không kể đến thời gian uống.
-Sau đó uống 1 viên, 3 lần/ngày trước mỗi bữa chính. 
-Nên tiếp tục điều trị cho đến khi phân trở về bình thường.
-Thời gian điều trị không kéo dài quá 7 ngày. Không nên điều trị dài ngày bằng racecadotril. 
Trẻ em
-Có dạng bào chế riêng dành cho trẻ nhỏ và trẻ em.
Người cao tuổi
-Không cần điều chỉnh liều ở người cao tuổi.

Tác dụng phụ
- Các phản ứng không mong muốn sau đây với racecadotril thường xảy ra nhiều hơn so vơi giả dược hoặc được báo cáo trong khi giám sát hậu marketing.
- Tần suất của các phản ứng không mong muốn được xác định theo quy ước sau: rất thường gặp (≥ 1/10), thường gặp (≥ 1/100 đến < 1/10), ít gặp (≥ 1/1.000 đến < 1/100), hiếm gặp (≥ 1/10.000 đến < 1/1.000), rất hiếm gặp (< 1/10.000), không biết (không thể ước tính dựa trên dữ liệu hiện có).
- Rối loạn hệ thống thần kinh:
- Thường gặp: đau đầu.
- Rối loạn da và mô dưới da:
+ Ít gặp: phát ban, ban đỏ.
+ Không biết: có nhiều tuýp ban đỏ bao gồm: ban đỏ nhiều dạng, ban đỏ có nhiều u cục, phát ban mẩn, ngứa sẩn, mày đay; sưng tấy (phù nề) lưỡi, mặt, môi và mí mắt, cũng như sừng mặt và mũi, ngứa.
- Đối tượng trẻ nhỏ:
+ Khi dùng racecadotril cho trẻ nhỏ và trẻ em, tác dụng không mong muốn được báo cáo ở mức độ ít gặp là viêm amidan. Có dạng bào chế riêng dành cho những đối tượng này.
+ Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. 

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
-Việc dùng Hidrasec không thay thế được nhu cầu uống nước.
-Sự xuất hiện của máu hoặc mủ trong phân và bị sốt có thể cho thấy sự nhiễm khuẩn hoặc có một bệnh nghiêm trọng khác, bảo đảm điều trị nguyên nhân (vd: Sử dụng kháng sinh) hoặc xác định thêm nguyên nhân. Do đó, racecadotril không được dùng trong những trường hợp này. Racecadotril có thể được dùng đồng thời với thuốc kháng sinh trong trường hợp tiêu chảy cấp do vi khuẩn như một biện pháp điều trị bổ sung.
-Không nên sử dụng racecadotril trong trường hợp tiêu chảy có liên quan đến dùng kháng sinh và tiêu chảy mạn tính do không có đủ dữ liệu.
-Dữ liệu trên bệnh nhân bị suy gan và suy thận còn hạn chế. Cần thận trọng khi điều trị cho những bệnh nhân này.
-Hidrasec cũng có thể giảm sinh khả dụng ở những bệnh nhân bị nôn kéo dài.

* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai:
Không có dữ liệu đầy đủ về việc sử dụng racecadotril ở phụ nữ có thai. Các nghiên cứu trên động vật không chỉ ra tác hại trực tiếp hoặc gián tiếp đối với việc mang thai, khả năng sinh sản, sự phát triển của phôi thai, quá trình sinh đẻ hoặc phát triển của trẻ sau khi sinh. Tuy nhiên, vì chưa có nghiên cứu lâm sàng cụ thể, không nên dùng racecadotril cho phụ nữ có thai.
Phụ nữ cho con bú:
Do thiếu thông tin về sự bài tiết racecadotril trong sữa mẹ, không nên dùng thuốc này cho phụ nữ đang cho con bú.

* Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
Racecadotril không có hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và sử dụng máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (như captopril, enalapril, lisinopril...) gây phù mạch, nguy cơ này có thể tăng lên khi dùng cùng racecadotril.
Loperamid và nifuroxazide không làm thay đổi cách thức hoạt động của racecadotril trong cơ thể khi các thuốc này được dùng đồng thời.

Bảo quản: Bảo quản thuốc trong bao bì gốc, dưới 30°C, tránh ẩm

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Abbott

Nơi sản xuất: SOPHARTEX, 2l rue du Pressoir, 28500 VERNOUILLET - FRANCE (Pháp)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.