Furosemide 40mg (10 vỉ x 30 viên)

: P01268

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt tính: Furosemide 40mg

Công dụng: Điều trị phù, tăng huyết áp...

Đối tượng sử dụng: Người lớn

Hình thức: Viên nén

Thương hiệu: Mekophar 

Nơi sản xuất: Mekophar (Việt Nam)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần

- Hoạt chất: Furosemide 40mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên: Tinh bột ngô, Lactose, Sodium starch glycolate, Magnesium stearate.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)

- Phù phổi cấp, phù do tim, gan, thận và các loại phù khác.

- Tăng huyết áp khi có tổn thương thận.

- Tăng calci huyết.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)

- Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.

- Tiền hôn mê gan, hôn mê gan.

- Vô niệu hoặc suy thận do các thuốc gây độc đối với thận hoặc gan.

Liều dùng

- Theo chỉ dẫn của bác sĩ.

- Liều đề nghị:

+ Điều trị phù: liều uống bắt đầu thường dùng là 1 viên/ngày. Điều chỉnh liều nếu thấy cần thiết tùy theo đáp ứng.

+ Điều trị tăng huyết áp: uống 1 - 2 viên/ngày, dùng riêng hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác.

Tác dụng phụ

- Tuần hoàn: giảm thể tích máu trong trường hợp liệu pháp điều trị liều cao. Hạ huyết áp thế đứng.

- Chuyển hóa: giảm kali huyết, giảm natri huyết, giảm magnesi huyết, giảm calci huyết, tăng acid uric huyết, nhiễm kiềm do giảm clor huyết.

* Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)

- Người bệnh phì đại tuyến tiền liệt hoặc tiểu khó vì có thể thúc đẩy bí tiểu tiện cấp.

- Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

- Phụ nữ mang thai: trong 3 tháng cuối thai kỳ, thuốc chỉ được dùng khi không có thuốc thay thế, và chỉ với liều thấp nhất trong thời gian ngắn.

- Phụ nữ cho con bú: khi dùng thuốc nên ngừng cho con bú vì thuốc có nguy cơ ức chế tiết sữa.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)

- Không phối hợp Furosemide với:

+ Cephalothin, Cephaloridine: tăng độc tính cho thận.

+ Muối Lithium: Iam tăng nồng độ Lithium, có thể gây độc.

+ Aminoglycoside: tăng độc tính cho tai và thận.

+ Glycoside tim: tăng độc tính do hạ K+ máu.

+ Cisplatin: tăng độc tính thính giác.

- Thận trọng khi phối hợp với thuốc kháng viêm không steroid, corticosteroid, thuốc chữa bệnh tiểu đường, thuốc giãn cơ không khử cực, thuốc chống đông, thuốc hạ huyết áp. Nếu phối hợp cần điều chỉnh liều.

Bảo quản: Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ ≤ 30°C, tránh ánh sáng.

Đóng gói: Vỉ 30 viên nén. Hộp 10 vỉ.

Thương hiệu: Mekophar

Nơi sản xuất: Mekophar (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.

Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.