Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

: P11648

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt tính: Fosfomycin calcium hydrate 500mg

Công dụng: Điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhảy cảm

Hình thức: Viên nén

Thương hiệu: Meiji (Nhật Bản)  

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần  
Mỗi viên FOSMICIN TABLETS 500 có chứa:
- Hoạt chất: Fosfomycin calcium hydrate 500mg
- Tá dược: D-mannitol, Microcrystalline cellulose, Sodium starch glycolate, Magnesi stearat và Polyvinyl alcohol thuỷ phân một phần.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Các chủng vỉ khuẩn nhạy cảm với fosfomycin
Staphylococcus sp., Escherichia coli, Shigella sp., Salmonella sp., Serratia sp., Proteus sp., Morganella morganii, Provỉdencỉa rettgeri, Pseudomonas aeruginosa và Campylobacter sp.
Chỉ định:
- Điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm trong các bệnh sau:
- Nhiễm khuẩn sâu ở da, viêm bàng quang, viêm ruột nhiễm khuẩn, viêm túi lệ, chắp lẹo, viêm sụn mi, viêm tai giữa, viêm xoang.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Chống chỉ định cho bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Viêm thận - viêm bể thận hoặc áp xe quanh thận

Liều dùng
Liều thường dùng cho người lớn là 2 đến 3 gam fosfomycin mỗi ngày, chia làm 3 đến 4 lần, dùng theo đường uống.
Có thể điều chỉnh liều dùng tùy theo tuổi và các triệu chứng lâm sàng của bệnh nhân.
Theo nguyên tắc chung, chỉ nên sử dụng fosfomycin trong khoảng thời gian tối thiểu để điều trị tình trạng nhiễm khuẩn của bệnh nhân sau khi đã khẳng định tính nhạy cảm của vi khuấn gây bệnh đối với thuốc để tránh nguy cơ kháng thuốc.

Tác dụng phụ
Phản ứng bất lợi bao gồm các triệu chứng ở đường tiêu hóa như ỉa chảy, phân lỏng và tức bụng đã được ghi nhận ở 9 (10,11%) trên tổng số 89 bệnh nhân trong một nghiên cứu lâm sàng.
Những thay đổi trong kết quả xét nghiệm cận lâm sàng đã được ghi nhận ở 1 (11,11%) trên tổng số 9 bệnh nhân tham gia nghiên cứu, cụ thể là tăng nhẹ AST (GOT)/ALT (GPT).
Các phản ứng bất lợi đã được ghi nhận khỉ sử dụng dạng viên nang
Các khảo sát hậu mại đối với dạng viên nang (đã được kết luận tương đương sinh học với dạng viên nén) đã được tiến hành trên 28.238 bệnh nhân tại 1.958 cơ sở điều trị.
Có 1.052 phản ứng bất lợi đã được ghi nhận ở 947 (3,35%) trong số 28.238 bệnh nhân.
Các phản ứng bất lợi chính bao gồm: rối loạn hệ tiêu hóa (ỉa chảy, đau bụng, buồn nôn/nôn, chán ăn, khó tiêu, đầy hơi, viêm miệng...) được ghi nhận ở 822 bệnh nhân; rối loạn gan và mật (tăng AST (GOT), ALT (GPT)..) được ghi nhận ở 66 trường họp; rối loạn da và mô mềm (phát ban, ngứa, mày đay...) ở 49 bệnh nhân; các rối loạn toàn thân (đau đầu, phù...) ở 14 bệnh nhân và rối loạn hệ tiết niệu (tăng BUN) ở 8 bệnh nhân.
Các phản ứng bất lợi nghiêm trọng trên lâm sàng
Có thế xuất hiện viêm kết tràng cùng với phân lẫn máu nặng như viêm kết tràng giả mạc (< 0,1%). Bệnh nhân cần được theo dõi chặt chẽ và nếu phát hiện bệnh nhân bị đau bụng hoặc hay ỉa chảy, nên ngừng thuốc ngay và áp dụng các biện pháp xử trí thích hợp.
Các phản ứng bất lợi khác

 

 

<0,1%

Chưa rõ tần suất

Gan1

 

Bất thường chức năng gan như
tăng AST (GOT), ALT (GPT),
tăng phosphatase kiềm, LDH

 

Tiêu hóa

Buồn nôn, đau
bụng, ỉa chảy/phân
lỏng...

Chán ăn, khó tiêu, tức bụng, khó
chịu ở dạ dày, ợ chua, nôn...

 

Thận

 

Phù, tăng BUN...

 

Da

Phát ban...

Mày đay, ngứa

 

Huyết

học

 

Tăng bạch cầu ái toan, giảm tiểu
cầu...

 

Thần kinh

 

Đau đầu, ù tai, chóng mặt...

 

Nhiễm

khuẩn

 

Viêm miệng...

 

Các phản
ứng khác

 

Bốc hỏa, đỏ bừng, sốt, trống ngực,
khó chịu...

Tăng sinh Klebsiella
oxytoca
 do sử dụng
fosfomycin.

Bệnh nhân cần theo dõi chặt chẽ nếu phát hiện thấy bất kì dấu hiệu bất thường nào, cần ngừng ngay thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Cần thận ừọng khi sử dụng viên nén FOSMICIN 500 cho bệnh nhân rối loạn chức năng gan (thuốc có thể làm nặng thêm tình trạng rối loạn chức năng gan).
- Sử dụng cho bệnh nhân cao tuốỉ
- Fosfomycin được bài tiết chủ yếu qua thận (xem mục DƯỢC ĐỘNG HỌC). Do bệnh nhân cao tuổi thường bị giảm chức năng thận, cần lưu ý khi sử dụng thuốc cho đối tượng bệnh nhân này, có thể cần giảm liều.
- Sử dụng cho phụ nữ mang thai và phụ nữ cho con bú
- Không khuyến cáo sử dụng thuốc này cho phụ nữ mang thai, phụ nữ có thể mang thai hoặc phụ nữ đang cho con bú. [Độ an toàn của thuốc khi sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc phụ nữ đang cho con bú chưa được chứng minh].
Thai kỳ:
Không khuyến cáo sử dụng thuốc này cho phụ nữ mang thai, phụ nữ có thể mang thai hoặc phụ nữ đang cho con bú. [Độ an toàn của thuốc khi sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc phụ nữ đang cho con bú chưa được chứng minh].
Lái xe:
Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc vì thuốc có thể gây đau đầu, ù tai, chóng mặt, khó chịu...

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Metoclopramide và các thuốc làm tăng nhu động đường tiêu hóa khi dùng đồng thời với fosfomycin sẽ làm giảm nồng độ fosfomycin trong huyết tương và trong nước tiểu.
- Fosfomycin có tác dụng hiệp đồng tăng mức với kháng sinh nhóm P-lactam, aminoglycoside, macrolide, tetracycline, cloramphenicol, rifamycin, colistin, vancomycin và lincomycin.

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25°C
 
Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên
 
Thương hiệu: Meiji 
 
Nơi sản xuất: Meiji Seika Pharma Co.Ltd (Nhật Bản)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.