Flumetholon 0.02% (Hộp 1 lọ x 5ml)

: P15142

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website, App chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm này

Hoạt chất: Fluorometholon 0.02mg.

Công dụng: Các bệnh viêm phía ngoài mắt.

Đối tượng sử dụng: Người lớn

Hình thức: Hỗn dịch nhỏ mắt

Thương hiệu: Santen

Nơi sản xuất: Santen Pharmaceutical.Co.,Ltd (Nhật Bản)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Hoạt chất: Fluorometholon 0.02mg.
Tá dược: Dinatri edetat hydrat, natri chlorid, benzalkonium chlorid, natri dihydrogen phosphat dihydrat, dầu thầu dầu 60 được hydro hóa polyoxyethylen, methylcellulose, dibasic natri phosphat hydrat và nước tinh khiết.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Các bệnh viêm phía ngoài mắt: viêm bờ mi, viêm kết mạc, viêm giác mạc, viêm củng mạc, viêm thượng củng mạc, v.v...

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân bị trầy hoặc loét giác mạc. (Thuốc này có thể làm các bệnh này nặng thêm hoặc gây ra thủng giác mạc.)
- Bệnh nhân bị viêm giác-kết mạc do virus, bệnh lao mắt, bệnh nấm mắt hay mắt mưng mủ. (Thuốc này có thể làm các bệnh này nặng thêm, hoặc gây ra thủng giác mạc.)

Liều dùng
* Cách dùng: Lắc kỹ trước khi dùng nhỏ trực tiếp vào mắt
* Liều dùng:
- Thông thường, mỗi lần nhỏ 1 - 2 giọt vào mắt, 2 - 4 lần/ngày.
- Liều dùng có thể được điều chỉnh tùy theo tuổi và triệu chứng của bệnh nhân.

Tác dụng phụ
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
- Phản ứng phụ đối với thuốc này được báo cáo ở 3 trong số 7.276 bệnh nhân được đánh giá trước và sau khi thuốc được chấp nhận (0.04%). Phản ứng phụ chính là tăng nhãn áp ở 2 bệnh nhân (0.03%), làm nặng thêm viêm kết mạc dị ứng ở 1 bệnh nhân (0.01%). [Lúc đánh giá phản ứng phụ]
Phản ứng phụ có ý nghĩa lâm sàng (“hiếm”: < 0.1%, ít gặp: 0.1% - < 5%, không biểu hiện đặc hiệu: > 5% hoặc chưa rõ tần suất). Cần giám sát định kỳ áp lực nội nhãn trong quá trình điều trị.
+ Glaucoma: Tăng nhãn áp hoặc glaucoma đôi khi có thể xảy ra vài tuần sau khi dùng thuốc này kéo dài, cần giám sát định kỳ áp lực nội nhãn trong quá trình điều trị.
+ Herpes giác mạc, nấm giác mạc, nhiễm Pseudomonas aeruginosa: Dùng thuốc này có thể dẫn đến herpes giác mạc, nấm giác mạc, nhiễm Pseudomonas aeruginosa, v.v...Nếu xảy ra các triệu chứng này, cần có các biện pháp điều trị thích hợp.
+ Thủng giác mạc: Có thể xảy ra thủng giác mạc nếu dùng thuốc này cho những bệnh nhân bị herpes giác mạc, loét hoặc chấn thương giác mạc, V. V...
+ Đục thủy tinh thể dưới bao sau:Dùng thuốc này dài hạn có thể xảy ra đục thủy tinh thể dưới bao sau.
- Phản ứng phụ khác: Nếu có các phản ứng phụ sau đây, nên áp dụng biện pháp thích hợp như ngưng dùng thuốc.

Tần suất không rõ

Quá mẫn cảm

Viêm bờ mi, viêm da mí mắt, phát ban

Mắt

Kích ứng mắt, xung huyết kết mạc

Hệ thống tuyến yên - vỏ thượng thận (nếu dùng dài hạn)

ức chế hệ thống tuyến yên - vỏ thượng thận

Các phản ứng phụ khác

Làm vết thương chậm lành

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Thận trọng khi dùng
1) Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến của bác sĩ.
2) Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.
3) Đường dùng: Chỉ dùng để nhỏ mắt.
4) Để thuốc xa tầm tay trẻ em.
5) Khi dùng: Cần thận không để đầu lọ chạm trực tiếp vào mắt để tránh nhiễm bắn thuốc.
6) Tương tác với các thuốc khác và các tương tác khác: Chưa có dữ liệu.
7) Quá liều: Chưa có dữ liệu.
- Sử dụng ở người lớn tuổi: Vì chức năng sinh lý ở người lớn tuổi thường suy giảm, cần có biện pháp đề phòng thích hợp khi dùng thuốc này.
- Sử dụng khi có thai và khi sinh đẻ: Tránh dùng thuốc này kéo dài hoặc thường xuyên cho phụ nữ có thai hoặc có khả năng có thai. (Độ an toàn của thuốc này trong quá trình mang thai chưa được xác định.)
- Sử dụng cho phụ nữ cho con bú: Chưa được biểt.
- Sử dụng trong nhi khoa: Cần thận trọng khi dùng thuốc này, đặc biệt ở trẻ em dưới 2 tuổi. (Độ an toàn của thuốc này ở trẻ em chưa được xác định.)
- Tác động lên khả năng lái xe và sử dụng máy móc: Chưa được biết.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Chưa có dữ liệu.

Bảo quản: 
- Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C trong lọ thuốc được đóng kín.
- Vì các hạt trong hỗn dịch có thể không phân tán tùy theo điều kiện bảo quản ngay cả sau khi lắc kỹ, nên giữ thuốc với đầu lọ hướng lên trên.

Đóng gói: Hộp 1 lọ nhựa x 5ml

Thương hiệu: Santen

Nơi sản xuất: Santen Pharmaceutical.Co.,Ltd (Nhật Bản)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
Banner