Fegra 120mg (Hộp 1 vỉ x 10 viên)

: P14915

40.000 đ

Mua hàng và tích 1.200 điểm thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Fexofenadin hydroclorid 120mg

Công dụng: Điều trị các chứng viêm mũi dị ứng: Hắt hơi, chảy nước mũi, nghẹt mũi, ngứa mũi, ngứa vòng miệng, họng, mắt ngứa đỏ…

Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

Hình thức: Viên nangThương hiệu: Pymepharco

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 đ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 đ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
Méi viên nang cứng chứa:
- Fexofenadin hydroclorid 120mg
- Tá được: Lactose monohydrat, Pregelatinized starch, Natri croscarmellose, Povidon, Natri starch glycolat, Magnesi stearat.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Dùng cho người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.
- Điều trị các chứng viêm mũi dị ứng: Hắt hơi, chảy nước mũi, nghẹt mũi, ngứa mũi, ngứa vòng miệng, họng, mắt ngứa đỏ, chảy nước mắt.
- Nổi mề đay và mề đay tự phát mạn tính

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Liều dùng
Thuốc dùng đường uống.
- Viêm mũi dị ứng:
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2 lần/ngày hoặc 180mg x 1 lần/ngày.
Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi: 30mg x 2 lần/ngày.
- Mày đay mạn tính vô căn:
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2 lần/ngày.
Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi: 30mg x 2 lần/ngày.
- Người suy thận
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi bị suy thận hay phải thẩm phân máu: 60mg x 1 lần ngày.
Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi bị suy thận: 30mg x 1 lần/ngày.
- Người suy gan không phải điều chỉnh liều.

Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn của thuốc không bị ảnh hưởng bởi liều dùng, tuổi, giới và chủng tộc của bệnh nhân.
- Thường gặp:
Thần kinh: Buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mắt ngủ, chóng mặt.
Tiêu hóa: Buồn nôn, khó tiêu.
Khác: Dễ bị nhiễm virus (cảm, cúm), đau bụng trong thời kỳ kinh nguyệt, dễ bị nhiễm khuẩn hô hắp trên, ngứa họng, ho, sốt, viêm tai giữa, viêm xoang, đau lưng.
- Ít gặp:
Thần kinh: Sợ hãi, rối loạn giấc ngủ, ác mộng.
Tiêu hóa: Khô miệng, đau bụng.
- Hiếm gặp: Da: Ban, mày đay, ngứa.
Phản ứng quá mẫn: Phù mạch, tức ngực, khó thở, đỏ bừng, choáng phản vệ.
*Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
- Phụ nữ có thai: Do chưa nghiên cứu đầy đủ trên người mang thai, nên chỉ dùng fexofenadin cho phụ nữ mang thai khi lợi ích cho mẹ vượt trội nguy cơ đối với thai nhi.
- Phụ nữ cho con bú: Không rõ thuốc có bài tiết qua sữa hay không, vì vậy cần thận trọng khi dùng fexofenadin cho phụ nữ đang cho con bú.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Tuy fexofenadin ít gây buồn ngủ, nhưng cần phải thận trọng khi lái xe hoặc điều khiển máy móc đòi hỏi phải tỉnh táo.

Quá liều và cách xử trí
Thông tin về độc tính cấp của fexofenadin còn hạn chế. Tuy nhiên, buồn ngủ, chóng mặt, khô miệng đã được báo cáo.
Xử trí: Sử dụng các biện pháp thông thường để loại bỏ phần thuốc còn chưa được hấp thu ở ống tiêu hóa. Điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng. Thẩm phân máu làm giảm nồng độ thuốc trong máu không đáng kể (1,7%). Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

Bảo quản: Nơi khô, mát (dưới 30°C). Tránh ánh sáng

Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 10 viên

Thương hiệu: Pymepharco

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.