Duspatalin 200mg (3 vỉ x 10 viên)

: P11258

204.000 VND

Mua hàng và tích 6.120 điểm thành viên
  • Quà tặng sinh nhật
  • Mua sản phẩm thứ 2 giá 1k
  • Sản phẩm giảm giá đến 50%
  • Ưu đãi bất ngờ, thiết kế riêng cho từng thành viên
  • Quà tặng nâng hạng VIP
  • Tích điểm đến 6% cho khách hàng VIP

Hoạt chất: Mebeverine hydrochloride 200mg.

Công dụng: Điều trị chứng đau và khó chiu liên quan đến các rối loạn chức năng của đường tiêu hóa và đường mật.

Đối tượng sử dụng: Người lớn

Hình thức: Viên nang phóng thích chậm

Thương hiệu: Abbott

Nơi sản xuất: Mylan Laboratories SAS (Pháp)

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Xem các nhà thuốc còn hàng

Các hình thức giao hàng

star-iconFreeship cho đơn hàng từ  300.000 VNĐ

GHN

Ahamove

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 300.000 VNĐ.

Thuốc tốt giá rẻ, nếu không rẻ, hoàn tiền chênh lệch.

Tích lũy điểm thưởng và sử dụng điểm cho mọi giao dịch.

Thành phần
- Hoạt chất: 200mg mebeverine hydrochloride.
- Tá dược (thành phần không phải là thuốc):
Nang chứa (các hạt): magnesi stearate, polyacrylate dạng phân tán 30%, bột talc, hypromellose, methacrylic acid - ethyl acrylate copolymer (1:1) dispersion 30%, glycerol triacetate
Vỏ nang: gelatine, titanium dioxide (E171),
Mực in: shellac (E904), propylene glycol, ammonia solution, potassium hydroxide đậm đặc, oxide sắt đen (El72).

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
- Điều trị chứng đau và khó chiu liên quan đến các rối loạn chức năng của đường tiêu hóa và đường mật.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Thuốc Duspatalin 200mg chống chỉ định trong các trường hợp bị dị ứng (quá mẫn) với bất kì thành phần nào của thuốc.

Liều dùng và cách dùng
Dùng đường uống
- Người lớn
Một viên nang, 2 đến 3 lần mỗi ngày. Nên uống thuốc với một cốc nước trước khi ăn.
Không nên nhai viên thuốc vì lớp bao có mục đích để đảm bảo cơ chế phóng thích kéo dài.
- Đối tượng đặc biệt:
Không có các nghiên cứu nào về liều lượng ở người già, bệnh nhân suy gan và/hoặc suy thận đã được thực hiện. Không có nguy cơ cụ thể đối với người già, bệnh nhân suy gian và/hoặc suy thận có thể được tìm thấy từ các dữ liệu hậu marketing. Do vậy, không cần điều chỉnh liều trên đối tượng người già, bệnh nhân suy gan và/hoặc suy thận.

Tác dụng phụ
- Các tác dụng không mong muốn được báo cáo tự phát từ quá trình sử dụng hậu marketing. Một tần số chính xác không thể được ước tính từ các thông tin sẵn có.
- Rối loạn hệ miễn dịch: Quá mẫn cảm cấp tính chủ yếu bao gồm nổi mề đay, phù mạch, phù mặt và nổi ban da, có hoặc không ngứa. Một số trường hợp cá biệt phản ứng nặng hơn, phản ứng phản vệ đã được báo cáo.
- Báo cáo các phản ứng nghi ngờ có hại:
Báo cáo phản ứng bất lợi nghi ngờ sau lưu hành của sản phẩm là quan trọng. Nó cho phép tiếp tục giám sát nguy cơ/ lợi ích của thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có nghiên cứu nào trên những ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc được thực hiện. Mô tả dược động học và dược lực học cũng như kinh nghiệm hậu marketing không cho thấy ảnh hưởng có hại của mebeverine với khả năng lái xe và vận hành máy móc.
- Thời kì mang thai và cho con bú
Hãy hỏi lời khuyên của bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng bất kỳ thuốc nào trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú.
- Thời kỳ mang thai
Chỉ có một lượng thông tin rất hạn chế về việc dùng mebeverine ở phụ nữ có thai. Các nghiên cứu trên động vật không đủ để có sự liên quan tới độc tính sinh sản. Không dùng Duspatalin nếu bạn đang mang thai.
- Thời kỳ cho con bú
Chưa được biết là mebeverine hay các chất chuyển hóa của nó được tiết qua sữa mẹ hay không. Sự bài tiết của linebeverine qua sữa mẹ chưa được nghiên cứu trên động vật. Không dùng Duspatalin trong thời gian cho con bú.
- Khả năng sinh sản
Không có dữ liệu lâm sàng cho thấy tác động của mebeverine trên khả năng sinh sản của nam hoặc nữ. Tuy nhiên, các nghiên cứu sẵn có trên động vật không cho thấy các ảnh hưởng có hại.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Không có nghiên cứu tương tác nào được thực hiện.

Bảo quản: Không bảo quản trên 30 độ C. Bảo quản trong bao bì gốc. Để thuốc xa tầm tay và tầm nhìn của trẻ em.
Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thương hiệu: Abbott
Nơi sản xuất: Mylan Laboratories SAS (Pháp)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Cẩm nang mua sắm

Hãy đón đọc cẩm nang mua sắm của Pharmacity, lên danh sách mua sắm thả ga, không lo về giá.
Banner